Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 16: Các đơn vị đo diện tích Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 16: Các đơn vị đo diện tích Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 16: Các đơn vị đo diện tích Số câu15Quiz ID25265 Làm bài Câu 1 1. Đổi $50000$ m$^2$ sang héc-ta. Biết $1$ héc-ta = $10000$ m$^2$. Kết quả là bao nhiêu? A A. $5$ ha B B. $0.5$ ha C C. $50$ ha D D. $500$ ha Câu 2 2. Diện tích của một hình chữ nhật là $200$ cm$^2$. Nếu gấp đôi chiều dài và giữ nguyên chiều rộng, diện tích mới sẽ là bao nhiêu? A A. $100$ cm$^2$ B B. $200$ cm$^2$ C C. $400$ cm$^2$ D D. $600$ cm$^2$ Câu 3 3. Đổi $300$ xăng-ti-mét vuông sang đề-xi-mét vuông. Kết quả là bao nhiêu? A A. $3$ dm$^2$ B B. $0.3$ dm$^2$ C C. $30$ dm$^2$ D D. $0.03$ dm$^2$ Câu 4 4. Một hình vuông có diện tích $36$ dm$^2$. Cạnh của hình vuông đó có độ dài là bao nhiêu? A A. $9$ dm B B. $6$ dm C C. $18$ dm D D. $36$ dm Câu 5 5. Đổi $1$ km$^2$ sang m$^2$. Kết quả là bao nhiêu? A A. $1000$ m$^2$ B B. $10000$ m$^2$ C C. $1000000$ m$^2$ D D. $100$ m$^2$ Câu 6 6. Một mảnh vườn hình vuông có diện tích là $100$ m$^2$. Cạnh của mảnh vườn đó dài bao nhiêu mét? A A. $10$ m B B. $20$ m C C. $25$ m D D. $100$ m Câu 7 7. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài $100$ m và chiều rộng $50$ m. Diện tích thửa ruộng đó là bao nhiêu? A A. $500$ m$^2$ B B. $5000$ m$^2$ C C. $5$ m$^2$ D D. $50000$ m$^2$ Câu 8 8. Đâu là đơn vị đo diện tích lớn nhất trong các đơn vị sau: mét vuông, đề-xi-mét vuông, xăng-ti-mét vuông? A A. Đề-xi-mét vuông B B. Xăng-ti-mét vuông C C. Mét vuông D D. Cả ba bằng nhau Câu 9 9. Một hình chữ nhật có chiều dài $10$ cm và chiều rộng $5$ cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $50$ cm$^2$ B B. $30$ cm$^2$ C C. $500$ cm$^2$ D D. $15$ cm$^2$ Câu 10 10. Đơn vị đo diện tích nào nhỏ hơn mét vuông nhưng lớn hơn xăng-ti-mét vuông? A A. Héc-tô-mét vuông B B. Đề-xi-mét vuông C C. Ki-lô-mét vuông D D. Mi-li-mét vuông Câu 11 11. Đổi $0.5$ mét vuông sang đề-xi-mét vuông. Kết quả là bao nhiêu? A A. $5$ dm$^2$ B B. $50$ dm$^2$ C C. $500$ dm$^2$ D D. $0.5$ dm$^2$ Câu 12 12. Đổi $2$ mét vuông sang centimet vuông. Kết quả là bao nhiêu? A A. $200$ cm$^2$ B B. $20000$ cm$^2$ C C. $2000$ cm$^2$ D D. $20$ cm$^2$ Câu 13 13. Đổi $4$ mét vuông $25$ xăng-ti-mét vuông ra mét vuông. Kết quả là bao nhiêu? A A. $4.25$ m$^2$ B B. $4025$ m$^2$ C C. $4.0025$ m$^2$ D D. $425$ m$^2$ Câu 14 14. Một hình vuông có cạnh là $5$ dm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu? A A. $25$ dm$^2$ B B. $20$ dm$^2$ C C. $25$ cm$^2$ D D. $50$ dm$^2$ Câu 15 15. Diện tích của một hình chữ nhật là $120$ cm$^2$, chiều rộng là $8$ cm. Chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $15$ cm B B. $96$ cm C C. $10$ cm D D. $15$ cm$^2$ Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 6: Câu chuyện chiếc đồng hồ Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời bản 1 chủ đề 3 tuần 12