Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 12: Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 12: Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 12: Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Số câu15Quiz ID25261 Làm bài Câu 1 1. Viết số đo thời gian 2 giờ 15 phút dưới dạng giờ thập phân. A A. 2,15 giờ B B. 2,015 giờ C C. 2,5 giờ D D. 2,25 giờ Câu 2 2. Một chiếc xe máy đi được quãng đường 25 km 500 m. Đổi quãng đường đó sang đơn vị ki-lô-mét dưới dạng số thập phân là? A A. 25,05 km B B. 25,500 km C C. 25,5 km D D. 25,005 km Câu 3 3. Một khu vườn có chiều dài là 10 mét 50 centimet. Đổi chiều dài khu vườn đó sang đơn vị mét dưới dạng số thập phân là bao nhiêu? A A. 10,05 mét B B. 10,5 mét C C. 105 mét D D. 10,005 mét Câu 4 4. Trong một cuộc thi chạy, An chạy 500 mét trong 1 phút 15 giây. Đổi thời gian đó sang đơn vị phút dưới dạng số thập phân. A A. 1,15 phút B B. 1,015 phút C C. 1,25 phút D D. 1,025 phút Câu 5 5. Một người thợ may cần 2 mét 25 centimet vải để may một chiếc áo. Số mét vải cần dùng là bao nhiêu? A A. 2,025 mét B B. 2,25 mét C C. 2,5 mét D D. 2,0025 mét Câu 6 6. Một sợi dây dài 5 mét 20 centimet. Đổi chiều dài sợi dây sang đơn vị mét. A A. 5,20 mét B B. 5,02 mét C C. 5,2 mét D D. 5,05 mét Câu 7 7. Một lớp học có 32 học sinh, trong đó có 16 học sinh nữ. Tỉ lệ học sinh nữ so với cả lớp dưới dạng số thập phân là bao nhiêu? A A. 0,5 B B. 0,05 C C. 5 D D. 0,2 Câu 8 8. Viết số đo thời gian 1 giờ 30 phút dưới dạng giờ thập phân. A A. 1,3 giờ B B. 1,03 giờ C C. 1,5 giờ D D. 1,05 giờ Câu 9 9. Viết số đo diện tích 7500 cm$^2$ dưới dạng mét vuông. A A. 0,075 m^2 B B. 0,75 m^2 C C. 7,5 m^2 D D. 75 m^2 Câu 10 10. Viết số đo khối lượng 450 g dưới dạng kilôgam. A A. 0,045 kg B B. 4,5 kg C C. 0,45 kg D D. 45 kg Câu 11 11. Một con đường dài 3 km 250 m. Đổi chiều dài con đường sang đơn vị ki-lô-mét dưới dạng số thập phân. A A. 3,025 km B B. 3,25 km C C. 3,0025 km D D. 3,250 km Câu 12 12. Một cân nặng là 3 kg 750 g. Đổi cân nặng đó sang đơn vị kilôgam dưới dạng số thập phân. A A. 3,75 kg B B. 3,075 kg C C. 3,750 kg D D. 3,5 kg Câu 13 13. Một bình chứa 2 lít 500 ml nước. Đổi dung tích đó sang đơn vị lít dưới dạng số thập phân. A A. 2,5 lít B B. 2,05 lít C C. 2,500 lít D D. 2,005 lít Câu 14 14. Một đội công nhân sửa được 1 km 50 m đường. Đổi quãng đường đã sửa sang đơn vị ki-lô-mét. A A. 1,5 km B B. 1,05 km C C. 1,005 km D D. 1,50 km Câu 15 15. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng là 45 mét và chiều dài là 100 mét. Diện tích mảnh đất đó là bao nhiêu mét vuông? A A. 4500 m^2 B B. 450 m^2 C C. 4,5 m^2 D D. 45000 m^2 Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 4: Luyện từ và câu Từ đa nghĩa Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời bản 1 chủ đề 2 tuần 8