Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 11: So sánh các số thập phân Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 11: So sánh các số thập phân Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 11: So sánh các số thập phân Số câu15Quiz ID25260 Làm bài Câu 1 1. Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn: $7,8$; $7,08$; $7,88$; $7,008$? A A. $7,008; 7,08; 7,8; 7,88$ B B. $7,8; 7,88; 7,08; 7,008$ C C. $7,08; 7,008; 7,8; 7,88$ D D. $7,008; 7,8; 7,08; 7,88$ Câu 2 2. So sánh $5,678$ và $5,687$. Số nào nhỏ hơn? A A. $5,678$ B B. $5,687$ C C. Hai số bằng nhau D D. Không so sánh được Câu 3 3. Số thập phân nào nhỏ hơn $15,2$? A A. $15,21$ B B. $15,200$ C C. $15,199$ D D. $15,201$ Câu 4 4. Số thập phân nào là lớn nhất trong tập hợp: $0,1; 0,01; 0,11; 0,011$? A A. $0,01$ B B. $0,1$ C C. $0,11$ D D. $0,011$ Câu 5 5. Số thập phân $12,345$ có gì khác biệt về giá trị so với $12,354$? A A. $12,345$ lớn hơn $12,354$ B B. $12,345$ nhỏ hơn $12,354$ C C. Hai số bằng nhau D D. Không so sánh được Câu 6 6. Số thập phân nào là nhỏ nhất trong các số: $10,101; 10,11; 10,01; 10,001$? A A. $10,101$ B B. $10,11$ C C. $10,01$ D D. $10,001$ Câu 7 7. So sánh $10,001$ và $9,999$. Số nào lớn hơn? A A. $10,001$ B B. $9,999$ C C. Hai số bằng nhau D D. Không so sánh được Câu 8 8. Chọn dấu thích hợp: $2023,001$ ___ $2023,01$ A A. $>$ B B. $<$ C C. $=$ D D. Không xác định Câu 9 9. Số thập phân nào lớn hơn $25,5$? A A. $25,49$ B B. $25,500$ C C. $25,501$ D D. $25,499$ Câu 10 10. So sánh hai số thập phân $0,99$ và $1,01$. Số nào lớn hơn? A A. $0,99$ lớn hơn $1,01$ B B. $1,01$ lớn hơn $0,99$ C C. Hai số bằng nhau D D. Không so sánh được Câu 11 11. Số thập phân nào lớn nhất trong các số sau: $5,01$; $5,1$; $5,001$; $5,101$? A A. $5,01$ B B. $5,101$ C C. $5,001$ D D. $5,1$ Câu 12 12. Số thập phân nào nhỏ hơn $0,05$? A A. $0,051$ B B. $0,050$ C C. $0,049$ D D. $0,0501$ Câu 13 13. Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ lớn đến bé: $1,23; 1,32; 1,223; 1,332$? A A. $1,332; 1,32; 1,23; 1,223$ B B. $1,223; 1,23; 1,32; 1,332$ C C. $1,32; 1,332; 1,23; 1,223$ D D. $1,332; 1,23; 1,32; 1,223$ Câu 14 14. Tìm số thập phân nhỏ nhất trong các số sau: $2,05$; $2,5$; $2,005$; $2,505$? A A. $2,505$ B B. $2,05$ C C. $2,5$ D D. $2,005$ Câu 15 15. Chọn số thập phân lớn hơn $0,998$: $0,989$; $0,99$; $0,999$; $0,988$? A A. $0,989$ B B. $0,99$ C C. $0,999$ D D. $0,988$ Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 4: “Vua tàu thuỷ” Bạch Thái Bưởi Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời bản 1 chủ đề 2 tuần 7