Trắc nghiệm toán 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 59: Em làm được những gì? Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 59: Em làm được những gì? Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 59: Em làm được những gì? Số câu15Quiz ID25640 Làm bài Câu 1 1. Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là $8$ cm và $12$ cm, chiều cao là $5$ cm. Tính diện tích hình thang đó. A A. $100$ cm$^2$ B B. $50$ cm$^2$ C C. $40$ cm$^2$ D D. $60$ cm$^2$ Câu 2 2. Một hình vuông có cạnh là 5 cm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu? A A. $20$ cm B B. $25$ cm C C. $15$ cm D D. $10$ cm Câu 3 3. Tính giá trị của biểu thức: $15.7 + 8.3 \times 2$ A A. $42.3$ B B. $24$ C C. $32.3$ D D. $31.4$ Câu 4 4. Một hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng 8 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $23$ cm$^2$ B B. $60$ cm$^2$ C C. $120$ cm$^2$ D D. $100$ cm$^2$ Câu 5 5. Tìm $x$ biết $x \times 3.5 = 10.5$ A A. $3$ B B. $3.5$ C C. $7$ D D. $14$ Câu 6 6. Tìm diện tích hình tam giác có đáy $10$ cm và chiều cao $6$ cm. A A. $60$ cm$^2$ B B. $30$ cm$^2$ C C. $16$ cm$^2$ D D. $32$ cm$^2$ Câu 7 7. Chuyển phân số $\frac{3}{4}$ thành số thập phân. A A. $0.34$ B B. $0.75$ C C. $3.4$ D D. $0.7$ Câu 8 8. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích $200$ m$^2$, chiều rộng là $10$ m. Chiều dài của mảnh đất đó là bao nhiêu? A A. $20$ m B B. $10$ m C C. $200$ m D D. $30$ m Câu 9 9. Một xe máy đi với vận tốc $40$ km/giờ. Hỏi sau $3$ giờ xe máy đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? A A. $120$ km B B. $13.33$ km C C. $133.33$ km D D. $110$ km Câu 10 10. Chuyển số đo $5.25$ giờ thành giờ và phút. A A. $5$ giờ $25$ phút B B. $5$ giờ $15$ phút C C. $5$ giờ $30$ phút D D. $6$ giờ $15$ phút Câu 11 11. Một lớp học có 45 học sinh, trong đó $\frac{2}{5}$ số học sinh là nam. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ? A A. $18$ học sinh B B. $27$ học sinh C C. $25$ học sinh D D. $20$ học sinh Câu 12 12. Chuyển số đo $2$ tấn $50$ kg thành ki-lô-gam. A A. $2050$ kg B B. $2500$ kg C C. $20050$ kg D D. $250$ kg Câu 13 13. Tìm số trung bình cộng của các số sau: $10, 15, 20, 25$. A A. $17.5$ B B. $20$ C C. $15$ D D. $25$ Câu 14 14. Một lớp học có 32 học sinh, trong đó có 20 học sinh nữ. Tỷ số phần trăm học sinh nam của lớp đó là bao nhiêu? A A. $37.5\%$ B B. $62.5\%$ C C. $20\%$ D D. $50\%$ Câu 15 15. Tìm giá trị của x trong phép tính sau: $x \div 2.5 = 4.2$ A A. $10.5$ B B. $17.5$ C C. $8.4$ D D. $10.1$ Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài 6 đọc Một biểu tượng của Ô-xtrây-li-a Trắc nghiệm Khoa học 4 kết nối bài 3 Sự ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước. Một số cách làm sạch nước