Trắc nghiệm toán 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 53: Ôn tập các phép tính với số thập phân Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 53: Ôn tập các phép tính với số thập phân Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 53: Ôn tập các phép tính với số thập phân Số câu15Quiz ID25634 Làm bài Câu 1 1. Một ô tô đi với vận tốc \(50.5\) km/giờ. Hỏi trong \(3\) giờ, ô tô đi được quãng đường là bao nhiêu? A A. \(150.5\) km B B. \(151.5\) km C C. \(150.05\) km D D. \(152.5\) km Câu 2 2. Một hình chữ nhật có chu vi là \(30\) cm, chiều rộng là \(6\) cm. Tính chiều dài của hình chữ nhật đó. A A. \(9\) cm B B. \(15\) cm C C. \(24\) cm D D. \(6\) cm Câu 3 3. Tìm \(x\) biết: \(x - 3.75 = 5.25\) A A. \(8.00\) B B. \(9.00\) C C. \(1.50\) D D. \(2.50\) Câu 4 4. Một người đi xe máy với vận tốc \(15.5\) km/giờ. Hỏi trong \(2.4\) giờ, người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? A A. \(37.2\) km B B. \(36.2\) km C C. \(38.0\) km D D. \(37.0\) km Câu 5 5. Một người mua \(5\) quyển vở với giá \(12,500\) đồng một quyển. Hỏi người đó phải trả bao nhiêu tiền? A A. \(60,000\) đồng B B. \(62,500\) đồng C C. \(52,500\) đồng D D. \(70,000\) đồng Câu 6 6. Tính \(0.5 \times 0.25\) A A. \(0.125\) B B. \(1.25\) C C. \(0.0125\) D D. \(0.525\) Câu 7 7. Một cửa hàng bán \(3.5\) kg đường với giá \(10,000\) đồng một kg. Hỏi số tiền thu được là bao nhiêu? A A. \(35,000\) đồng B B. \(30,000\) đồng C C. \(35,500\) đồng D D. \(36,000\) đồng Câu 8 8. Tìm \(z\) biết: \(z \div 4 = 10.5\) A A. \(42.0\) B B. \(2.625\) C C. \(40.0\) D D. \(4.2\) Câu 9 9. So sánh hai số thập phân: \(7.89\) và \(7.9\) A A. \(7.89 > 7.9\) B B. \(7.89 < 7.9\) C C. \(7.89 = 7.9\) D D. \(7.89 \ge 7.9\) Câu 10 10. Tính giá trị của biểu thức: \(12.5 + 8.75 - 4.2\) A A. \(17.05\) B B. \(16.05\) C C. \(17.15\) D D. \(21.25\) Câu 11 11. Tìm \(y\) biết: \(y \times 2.5 = 10\) A A. \(40\) B B. \(25\) C C. \(4\) D D. \(2.5\) Câu 12 12. Một lớp học có \(30\) học sinh. Trong đó \(25\)% học sinh đạt điểm giỏi. Hỏi có bao nhiêu học sinh đạt điểm giỏi? A A. \(7.5\) học sinh B B. \(7\) học sinh C C. \(8\) học sinh D D. \(8.5\) học sinh Câu 13 13. Tính \(100 - 15.75\) A A. \(84.25\) B B. \(85.25\) C C. \(84.75\) D D. \(95.25\) Câu 14 14. Tính \(25.5 \div 5\) A A. \(5.1\) B B. \(5.01\) C C. \(5.5\) D D. \(0.51\) Câu 15 15. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài \(12.5\) m và chiều rộng \(8.4\) m. Tính diện tích mảnh đất đó. A A. \(105.0\) m\(^2\) B B. \(100.5\) m\(^2\) C C. \(106.0\) m\(^2\) D D. \(110.0\) m\(^2\) Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài Ôn tập giữa học kỳ II Trắc nghiệm ôn tập Khoa học 4 Kết nối giữa học kì 1