Trắc nghiệm toán 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 52: Ôn tập số thập phân Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 52: Ôn tập số thập phân Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 52: Ôn tập số thập phân Số câu15Quiz ID25633 Làm bài Câu 1 1. Đâu là cách viết đúng của số thập phân bảy phẩy không trăm linh năm? A A. 7,05 B B. 7,50 C C. 7,005 D D. 7,5 Câu 2 2. Số thập phân 0,5 viết dưới dạng phân số có mẫu số là 10 là: A A. $\frac{5}{100}$ B B. $\frac{1}{5}$ C C. $\frac{5}{10}$ D D. $\frac{10}{5}$ Câu 3 3. Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 12,758 là gì? A A. 7 đơn vị B B. 7 phần mười C C. 7 phần trăm D D. 7 phần nghìn Câu 4 4. So sánh hai số thập phân 3,45 và 3,54. Số nào lớn hơn? A A. 3,45 B B. 3,54 C C. Hai số bằng nhau D D. Không so sánh được Câu 5 5. Tìm số tự nhiên $x$ sao cho $5,6 < x < 7,2$. A A. 5 B B. 6 C C. 7 D D. 8 Câu 6 6. Chuyển số thập phân 2,05 thành phân số thập phân. A A. $\frac{205}{10}$ B B. $\frac{25}{100}$ C C. $\frac{205}{100}$ D D. $\frac{2}{100}$ Câu 7 7. Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 8,5 cm và chiều rộng 4,2 cm. A A. 25,4 cm B B. 25,0 cm C C. 25,6 cm D D. 26,4 cm Câu 8 8. Số thập phân nào biểu diễn cho 5 đơn vị, 2 phần mười và 3 phần trăm? A A. 5,23 B B. 52,3 C C. 5,32 D D. 523,0 Câu 9 9. Một hình vuông có cạnh là 3,5 dm. Tính diện tích của hình vuông đó. A A. 10,25 dm$^2$ B B. 12,25 dm$^2$ C C. 10,5 dm$^2$ D D. 14,0 dm$^2$ Câu 10 10. Tính hiệu: $25,5 - 10,75$ A A. 14,75 B B. 15,75 C C. 15,85 D D. 14,85 Câu 11 11. Một cuộn dây dài 15,5 mét. Người ta cắt đi 3,2 mét. Hỏi cuộn dây còn lại bao nhiêu mét? A A. 18,7 mét B B. 12,3 mét C C. 12,5 mét D D. 13,3 mét Câu 12 12. Số thập phân nào lớn nhất trong các số sau: 0,9; 0,99; 0,89; 0,909? A A. 0,9 B B. 0,99 C C. 0,89 D D. 0,909 Câu 13 13. Chuyển phân số $\frac{3}{10}$ thành số thập phân. A A. 0,03 B B. 3,10 C C. 0,3 D D. 30,0 Câu 14 14. Tính tổng: $12,34 + 5,67$ A A. 17,01 B B. 18,01 C C. 17,91 D D. 18,11 Câu 15 15. Tìm số thập phân nhỏ nhất trong các số sau: 0,1; 0,01; 0,11; 0,011 A A. 0,1 B B. 0,01 C C. 0,11 D D. 0,011 Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài 8 đọc Về lại Gò Công Trắc nghiệm Đạo đức 4 Kết nối bài 9 Quyền và bổn phận của trẻ em