Trắc nghiệm toán 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 19: Hàng của số thập phân: Đọc, viết số thập phân Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 19: Hàng của số thập phân: Đọc, viết số thập phân Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 19: Hàng của số thập phân: Đọc, viết số thập phân Số câu15Quiz ID25600 Làm bài Câu 1 1. Số thập phân nào sau đây được viết là Bảy mươi hai phẩy không trăm linh năm? A A. $72,050$ B B. $72,005$ C C. $72,500$ D D. $702,005$ Câu 2 2. Số thập phân viết đúng cho Mười lăm phẩy hai phần mười, ba phần trăm là? A A. $15,32$ B B. $15,23$ C C. $15,023$ D D. $15,203$ Câu 3 3. Số thập phân 8,103 được đọc là: A A. Tám phẩy một trăm linh ba B B. Tám phẩy một không ba C C. Tám phẩy một mươi ba D D. Tám đơn vị, một phần mười, không phần trăm, ba phần nghìn Câu 4 4. Số thập phân 0,009 đọc là gì? A A. Không phẩy chín B B. Chín phần mười C C. Chín phần trăm D D. Chín phần nghìn Câu 5 5. Số thập phân Ba mươi phẩy không hai mươi mốt được viết là: A A. $30,21$ B B. $30,021$ C C. $30,201$ D D. $30,0021$ Câu 6 6. Số thập phân nào tương ứng với $20 + \frac{3}{10} + \frac{5}{100}$? A A. $20,35$ B B. $20,53$ C C. $23,5$ D D. $20,035$ Câu 7 7. Số thập phân 25,078 đọc là gì? A A. Hai mươi lăm phẩy không trăm bảy mươi tám B B. Hai mươi lăm phẩy bảy mươi tám C C. Hai mươi lăm phẩy không bảy tám D D. Hai mươi lăm đơn vị, bảy phần trăm, tám phần nghìn Câu 8 8. Viết số thập phân tương ứng với Ba trăm linh năm phẩy bốn mươi chín. A A. $305,49$ B B. $350,49$ C C. $305,94$ D D. $350,94$ Câu 9 9. Số nào được viết đúng dưới dạng số thập phân của Bốn trăm linh hai phẩy năm? A A. $42,5$ B B. $402,5$ C C. $4002,5$ D D. $420,5$ Câu 10 10. Giá trị của chữ số 4 trong số 12,345 là: A A. $4$ B B. $0,4$ C C. $0,04$ D D. $0,004$ Câu 11 11. Chữ số 6 trong số thập phân 19,368 có giá trị là bao nhiêu? A A. $6$ B B. $0,6$ C C. $0,06$ D D. $0,006$ Câu 12 12. Đọc đúng số thập phân 5,008: A A. Năm phẩy tám B B. Năm phẩy không tám C C. Năm phẩy không trăm linh tám D D. Năm phẩy tám phần nghìn Câu 13 13. Trong số 5,807, chữ số 7 thuộc hàng nào? A A. Hàng phần mười B B. Hàng phần trăm C C. Hàng phần nghìn D D. Hàng đơn vị Câu 14 14. Chữ số nào có giá trị lớn nhất trong số 123,456? A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 15 15. Chữ số 0 ở vị trí nào trong số 7,05? A A. Hàng đơn vị B B. Hàng phần mười C C. Hàng phần trăm D D. Hàng phần nghìn Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài Ôn tập giữa học kì I Tiết 5 Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 23 Đường đi Sa Pa