Trắc nghiệm toán 5 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 5 Cánh diều bài 7: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Cánh diều bài 7: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó Trắc nghiệm Toán học 5 Cánh diều bài 7: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó Số câu15Quiz ID25679 Làm bài Câu 1 1. Tổng của hai số là 150. Tỉ số của hai số đó là \(\frac{3}{7}\). Tìm số bé. A A. 45 B B. 105 C C. 35 D D. 75 Câu 2 2. Có hai thùng dầu, thùng thứ nhất chứa nhiều hơn thùng thứ hai là 20 lít. Tỉ số lít dầu ở thùng thứ nhất và thùng thứ hai là \(\frac{3}{1}\). Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu lít dầu? A A. Thùng 1: 30 lít, Thùng 2: 10 lít B B. Thùng 1: 40 lít, Thùng 2: 20 lít C C. Thùng 1: 35 lít, Thùng 2: 15 lít D D. Thùng 1: 25 lít, Thùng 2: 5 lít Câu 3 3. Tuổi bố và tuổi con có tổng là 54. Tỉ số tuổi bố và tuổi con là \(\frac{5}{1}\). Hỏi bố bao nhiêu tuổi? A A. 45 tuổi B B. 9 tuổi C C. 50 tuổi D D. 40 tuổi Câu 4 4. Hai số có tổng bằng 96. Tỉ số của hai số đó là \(\frac{2}{6}\). Tìm hai số đó. A A. Số bé: 24, Số lớn: 72 B B. Số bé: 20, Số lớn: 76 C C. Số bé: 30, Số lớn: 66 D D. Số bé: 28, Số lớn: 68 Câu 5 5. Hai số có hiệu là 36 và tỉ số của chúng là \(\frac{7}{3}\). Tìm hai số đó. A A. Số bé: 27, Số lớn: 63 B B. Số bé: 24, Số lớn: 60 C C. Số bé: 30, Số lớn: 66 D D. Số bé: 21, Số lớn: 57 Câu 6 6. Tổng của hai số là 90. Tỉ số của hai số đó là \(\frac{1}{5}\). Tìm số lớn. A A. 15 B B. 75 C C. 18 D D. 72 Câu 7 7. Trong một lớp học có 45 học sinh. Tỉ số giữa học sinh nam và học sinh nữ là \(\frac{2}{3}\). Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam? A A. 18 B B. 27 C C. 15 D D. 20 Câu 8 8. Một đội trồng cây có 72 cây. Tỉ số giữa số cây cam và số cây bưởi là \(\frac{3}{5}\). Hỏi mỗi loại có bao nhiêu cây? A A. Cây cam: 27 cây, Cây bưởi: 45 cây B B. Cây cam: 30 cây, Cây bưởi: 42 cây C C. Cây cam: 25 cây, Cây bưởi: 47 cây D D. Cây cam: 28 cây, Cây bưởi: 44 cây Câu 9 9. Hiệu của hai số là 48 và tỉ số của hai số đó là \(\frac{3}{5}\). Tìm hai số đó. A A. Số bé: 72, Số lớn: 120 B B. Số bé: 60, Số lớn: 108 C C. Số bé: 72, Số lớn: 120 D D. Số bé: 60, Số lớn: 108 Câu 10 10. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 200m. Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng là \(\frac{3}{2}\). Tính diện tích mảnh đất đó. A A. 600 m^2 B B. 2400 m^2 C C. 1200 m^2 D D. 1800 m^2 Câu 11 11. Tổng của hai số là 180. Nếu thêm 20 vào số thứ nhất và giữ nguyên số thứ hai thì tỉ số của chúng là \(\frac{7}{5}\). Tìm số thứ hai. A A. 70 B B. 80 C C. 90 D D. 100 Câu 12 12. Hiệu của hai số là 40. Tỉ số của hai số đó là \(\frac{5}{3}\). Tìm hai số đó. A A. Số bé: 60, Số lớn: 100 B B. Số bé: 60, Số lớn: 100 C C. Số bé: 75, Số lớn: 115 D D. Số bé: 50, Số lớn: 90 Câu 13 13. Tổng của hai số là 210. Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai là \(\frac{2}{5}\). Tìm số thứ hai. A A. 150 B B. 60 C C. 70 D D. 140 Câu 14 14. Tổng của hai số là 84. Tỉ số của hai số đó là \(\frac{2}{5}\). Tìm số lớn. A A. 60 B B. 24 C C. 36 D D. 48 Câu 15 15. Biết tổng của hai số là 100 và tỉ số của hai số đó là \(\frac{1}{4}\). Hai số đó là: A A. 20 và 80 B B. 25 và 75 C C. 15 và 85 D D. 30 và 70 Trắc nghiệm khoa học 4 chân trời bài 11 Âm thanh trong đời sống Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lý 4 Kết nối bài 7 Đền Hùng và lễ Giỗ Tổ Hùng Vương