Trắc nghiệm toán 5 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 5 Cánh diều bài 23: Em ôn lại những gì đã học Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Cánh diều bài 23: Em ôn lại những gì đã học Trắc nghiệm Toán học 5 Cánh diều bài 23: Em ôn lại những gì đã học Số câu15Quiz ID25695 Làm bài Câu 1 1. Tìm $x$ biết: $x \times 3.5 = 10.5$ A A. $3$ B B. $3.5$ C C. $0.3$ D D. $35$ Câu 2 2. Một ô tô đi với vận tốc 50 km/giờ. Hỏi trong 2.5 giờ, ô tô đó đi được quãng đường bao nhiêu km? A A. $125$ km B B. $20$ km C C. $100$ km D D. $75$ km Câu 3 3. Một lớp học có 32 học sinh, trong đó có 18 học sinh nam. Tỉ lệ phần trăm học sinh nữ của lớp học đó là bao nhiêu? A A. $56.25\%$ B B. $43.75\%$ C C. $50\%$ D D. $62.5\%$ Câu 4 4. Một hình vuông có chu vi là 24 cm. Cạnh của hình vuông đó dài bao nhiêu cm? A A. $6$ cm B B. $24$ cm C C. $4$ cm D D. $12$ cm Câu 5 5. Giá trị của biểu thức $5 \frac{1}{2} + 2 \frac{1}{4}$ là: A A. $7 \frac{3}{4}$ B B. $7 \frac{1}{8}$ C C. $8 \frac{1}{2}$ D D. $7 \frac{1}{6}$ Câu 6 6. Tính giá trị của biểu thức: $15.75 - 8.5$ A A. $7.25$ B B. $7.75$ C C. $6.25$ D D. $8.25$ Câu 7 7. Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 8 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $96$ cm$^2$ B B. $40$ cm$^2$ C C. $20$ cm$^2$ D D. $80$ cm$^2$ Câu 8 8. Tìm $y$ biết: $y \div 4.2 = 5$ A A. $21$ B B. $0.84$ C C. $2.1$ D D. $1.2$ Câu 9 9. Tính giá trị của biểu thức sau: $25 \times \frac{7}{5} + \frac{3}{5}$ A A. $35 \frac{3}{5}$ B B. $35$ C C. $36$ D D. $40 \frac{3}{5}$ Câu 10 10. Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích 500 m$^2$, chiều rộng là 20 m. Chiều dài của thửa ruộng đó là bao nhiêu? A A. $25$ m B B. $10000$ m C C. $25$ m$^2$ D D. $10$ m Câu 11 11. Số thập phân $0.75$ được viết dưới dạng phân số tối giản là: A A. $\frac{3}{4}$ B B. $\frac{75}{10}$ C C. $\frac{7}{5}$ D D. $\frac{15}{20}$ Câu 12 12. Một hình tam giác có đáy là 15 cm và chiều cao là 8 cm. Diện tích của hình tam giác đó là: A A. $120$ cm$^2$ B B. $60$ cm$^2$ C C. $120$ cm D D. $60$ cm Câu 13 13. Chuyển phân số $\frac{3}{5}$ thành số thập phân. A A. $0.6$ B B. $0.35$ C C. $0.06$ D D. $3.5$ Câu 14 14. Một cửa hàng bán 120 kg gạo trong 3 ngày. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán bao nhiêu kg gạo? A A. $40$ kg B B. $360$ kg C C. $30$ kg D D. $123$ kg Câu 15 15. Số bé nhất trong các số: $0.5$, $0.05$, $0.50$, $0.005$ là: A A. $0.05$ B B. $0.005$ C C. $0.5$ D D. $0.50$ Trắc nghiệm khoa học 4 chân trời bài 27 Một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lý 4 Kết nối bài 24 Thiên nhiên vùng Nam Bộ