Trắc nghiệm toán 5 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 5 Cánh diều bài 20: Ôn tập về các đơn vị đo diện tích đã học Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Cánh diều bài 20: Ôn tập về các đơn vị đo diện tích đã học Trắc nghiệm Toán học 5 Cánh diều bài 20: Ôn tập về các đơn vị đo diện tích đã học Số câu15Quiz ID25692 Làm bài Câu 1 1. Đổi đơn vị đo: $600 \text{ m}^2$ bằng bao nhiêu đề-xi-mét vuông? A A. $60000 \text{ dm}^2$ B B. $6000 \text{ dm}^2$ C C. $600000 \text{ dm}^2$ D D. $6000000 \text{ dm}^2$ Câu 2 2. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15 m và chiều rộng 8 m. Diện tích của mảnh đất đó là bao nhiêu mét vuông? A A. $120 \text{ m}^2$ B B. $46 \text{ m}^2$ C C. $1200 \text{ dm}^2$ D D. $120 \text{ cm}^2$ Câu 3 3. Đổi đơn vị đo: $2 \text{ m}^2$ bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông? A A. $200 \text{ cm}^2$ B B. $2000 \text{ cm}^2$ C C. $20000 \text{ cm}^2$ D D. $200000 \text{ cm}^2$ Câu 4 4. Đổi đơn vị đo: $0.5 \text{ km}^2$ bằng bao nhiêu hekta? A A. $500 \text{ ha}$ B B. $50 \text{ ha}$ C C. $5 \text{ ha}$ D D. $0.5 \text{ ha}$ Câu 5 5. Một hình chữ nhật có chu vi là $40 \text{ cm}$ và chiều rộng là $8 \text{ cm}$. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông? A A. $96 \text{ cm}^2$ B B. $32 \text{ cm}^2$ C C. $240 \text{ cm}^2$ D D. $100 \text{ cm}^2$ Câu 6 6. Đổi đơn vị đo: $5 \text{ km}^2$ bằng bao nhiêu hekta (ha)? A A. $500 \text{ ha}$ B B. $5000 \text{ ha}$ C C. $50 \text{ ha}$ D D. $5 \text{ ha}$ Câu 7 7. Một căn phòng hình vuông có diện tích $25 \text{ m}^2$. Cạnh của căn phòng đó dài bao nhiêu mét? A A. $5 \text{ m}$ B B. $25 \text{ m}$ C C. $6.25 \text{ m}$ D D. $50 \text{ m}$ Câu 8 8. Một thửa ruộng hình vuông có cạnh là 200 m. Diện tích thửa ruộng đó là bao nhiêu hekta? A A. $4 \text{ ha}$ B B. $0.4 \text{ ha}$ C C. $400 \text{ ha}$ D D. $4000 \text{ ha}$ Câu 9 9. Một hình chữ nhật có diện tích $150 \text{ dm}^2$ và chiều rộng là $10 \text{ dm}$. Chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu đề-xi-mét? A A. $15 \text{ dm}$ B B. $1500 \text{ dm}$ C C. $5 \text{ dm}$ D D. $25 \text{ dm}$ Câu 10 10. Đổi đơn vị đo: $600 \text{ m}^2$ bằng bao nhiêu đề-xi-mét vuông? A A. $60000 \text{ dm}^2$ B B. $6000 \text{ dm}^2$ C C. $600000 \text{ dm}^2$ D D. $6000000 \text{ dm}^2$ Câu 11 11. Một hình vuông có diện tích $1 \text{ m}^2$. Cạnh của hình vuông đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét? A A. $10 \text{ cm}$ B B. $100 \text{ cm}$ C C. $1000 \text{ cm}$ D D. $10000 \text{ cm}$ Câu 12 12. Đổi đơn vị đo: $450 \text{ cm}^2$ bằng bao nhiêu đề-xi-mét vuông? A A. $45000 \text{ dm}^2$ B B. $4.5 \text{ dm}^2$ C C. $45 \text{ dm}^2$ D D. $0.45 \text{ dm}^2$ Câu 13 13. Đổi đơn vị đo: $70000 \text{ m}^2$ bằng bao nhiêu hekta? A A. $700 \text{ ha}$ B B. $70 \text{ ha}$ C C. $7 \text{ ha}$ D D. $7000 \text{ ha}$ Câu 14 14. Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích $250 \text{ m}^2$. Nếu chiều rộng là $10 \text{ m}$, thì chiều dài của mảnh vườn là bao nhiêu? A A. $2500 \text{ m}$ B B. $25 \text{ m}$ C C. $25 \text{ cm}$ D D. $250 \text{ m}$ Câu 15 15. Đổi đơn vị đo: $30000 \text{ cm}^2$ bằng bao nhiêu mét vuông? A A. $30 \text{ m}^2$ B B. $3 \text{ m}^2$ C C. $300 \text{ m}^2$ D D. $0.3 \text{ m}^2$ Trắc nghiệm khoa học 4 chân trời bài 24 Giá trị dinh dưỡng có trong thức ăn Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lý 4 Kết nối bài 21 Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Tây Nguyên