Trắc nghiệm Toán 4 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 4 kết nối bài 12 Các số trong phạm vi lớp triệu Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 kết nối bài 12 Các số trong phạm vi lớp triệu Trắc nghiệm Toán học 4 kết nối bài 12 Các số trong phạm vi lớp triệu Số câu15Quiz ID26046 Làm bài Câu 1 1. Viết số \( 2.045.008 \) dưới dạng tổng các giá trị theo vị trí của từng chữ số. A A. \( 2.000.000 + 40.000 + 5.000 + 8 \) B B. \( 2.000.000 + 400.000 + 50.000 + 8 \) C C. \( 2.000.000 + 45.000 + 8 \) D D. \( 2.040.000 + 5.000 + 8 \) Câu 2 2. Số \( 8.000.000 \) được đọc là gì? A A. Tám triệu. B B. Tám trăm triệu. C C. Tám nghìn. D D. Tám mươi triệu. Câu 3 3. Chữ số 0 có ý nghĩa gì trong số \( 1.050.000 \)? A A. Chữ số 0 ở hàng trăm nghìn chỉ rằng không có trăm nghìn. B B. Chữ số 0 ở hàng chục và hàng trăm chỉ rằng không có chục và trăm. C C. Cả hai ý trên đều đúng. D D. Chữ số 0 không có ý nghĩa gì. Câu 4 4. Số \( 7.000.000 + 500.000 + 60.000 + 400 + 20 + 1 \) bằng bao nhiêu? A A. \( 7.560.421 \) B B. \( 7.564.021 \) C C. \( 7.000.560.421 \) D D. \( 7.560.042 \) Câu 5 5. Số \( 3.141.592 \) và số \( 3.141.593 \) có điểm gì khác nhau? A A. Chữ số ở hàng chục nghìn. B B. Chữ số ở hàng triệu. C C. Chữ số ở hàng đơn vị. D D. Chữ số ở hàng trăm. Câu 6 6. Số \( 6.789.012 \) có bao nhiêu chữ số? A A. 6 chữ số. B B. 7 chữ số. C C. 8 chữ số. D D. 9 chữ số. Câu 7 7. So sánh hai số \( 4.567.890 \) và \( 4.576.890 \). Số nào lớn hơn? A A. \( 4.567.890 \) B B. \( 4.576.890 \) C C. Hai số bằng nhau. D D. Không so sánh được. Câu 8 8. Số liền sau của \( 999.999 \) là số nào? A A. \( 999.998 \) B B. \( 999.000 \) C C. \( 1.000.000 \) D D. \( 999.999 \) Câu 9 9. Số nào có 5 triệu và 300 nghìn? A A. \( 5.300.000 \) B B. \( 5.000.300 \) C C. \( 5.300 \) D D. \( 5.000.000 + 300.000 \) Câu 10 10. Trong số \( 5.876.123 \), chữ số 7 thuộc hàng nào? A A. Hàng trăm nghìn. B B. Hàng chục nghìn. C C. Hàng nghìn. D D. Hàng trăm. Câu 11 11. Giá trị của chữ số 9 trong số \( 9.000.000 \) là bao nhiêu? A A. \( 90.000 \) B B. \( 9.000.000 \) C C. \( 900.000 \) D D. \( 9.000 \) Câu 12 12. Số liền trước của \( 1.000.000 \) là số nào? A A. \( 999.999 \) B B. \( 1.000.001 \) C C. \( 999.990 \) D D. \( 1.000.000 \) Câu 13 13. Nếu thêm 1 vào số \( 1.999.999 \), ta được số nào? A A. \( 2.000.000 \) B B. \( 1.999.000 \) C C. \( 2.999.999 \) D D. \( 1.999.999 \) Câu 14 14. Trong các số \( 1.234.567 \), \( 2.345.678 \), \( 1.345.678 \), số lớn nhất là số nào? A A. \( 1.234.567 \) B B. \( 2.345.678 \) C C. \( 1.345.678 \) D D. Không có số lớn nhất. Câu 15 15. Số \( 1.234.567 \) đọc là gì? A A. Một triệu hai trăm ba mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi bảy. B B. Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm. C C. Một triệu hai trăm ba mươi bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn. D D. Một triệu hai trăm ba tư năm sáu bảy. Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 27 Viết: Luyện viết đoạn văn miêu tả con vật Trắc nghiệm Khoa học 4 cánh diều bài 1 Tính chất và vai trò của nước