Trắc nghiệm Toán 4 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 4 chân trời sáng tạo bài 75 Em làm được những gì Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 chân trời sáng tạo bài 75 Em làm được những gì Trắc nghiệm Toán học 4 chân trời sáng tạo bài 75 Em làm được những gì Số câu15Quiz ID26180 Làm bài Câu 1 1. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích $200$ m$^2$. Chiều rộng là $10$ m. Chiều dài của mảnh đất đó là bao nhiêu? A A. $20$ m B B. $210$ m C C. $2000$ m D D. $20$ m$^2$ Câu 2 2. Một lớp học có $35$ học sinh, trong đó có $20$ học sinh nữ. Tỷ số phần trăm của số học sinh nam so với cả lớp là bao nhiêu? A A. $57.14\%$ B B. $42.86\%$ C C. $20\%$ D D. $80\%$ Câu 3 3. Tính giá trị của biểu thức: $500 - (25 \times 10) + 100$. A A. $350$ B B. $750$ C C. $250$ D D. $600$ Câu 4 4. Nếu $x \div 5 = 15$, thì giá trị của $x$ là bao nhiêu? A A. $75$ B B. $3$ C C. $20$ D D. $10$ Câu 5 5. Giá trị nào sau đây là ước số của $24$? A A. $5$ B B. $7$ C C. $6$ D D. $9$ Câu 6 6. Một người đi xe đạp với vận tốc $12$ km/giờ. Hỏi sau $2.5$ giờ, người đó đi được quãng đường bao nhiêu km? A A. $24$ km B B. $30$ km C C. $4.8$ km D D. $14.5$ km Câu 7 7. Cho tam giác ABC có cạnh đáy là $10$ m và chiều cao tương ứng là $6$ m. Diện tích của tam giác ABC là bao nhiêu? A A. $30$ m$^2$ B B. $60$ m C C. $16$ m$^2$ D D. $30$ m Câu 8 8. Một cái hộp hình lập phương có cạnh $5$ cm. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là bao nhiêu? A A. $75$ cm$^2$ B B. $150$ cm$^2$ C C. $125$ cm$^2$ D D. $25$ cm$^2$ Câu 9 9. Đổi $3$ tấn $50$ kg sang kilogam. Kết quả là bao nhiêu? A A. $3050$ kg B B. $350$ kg C C. $30050$ kg D D. $3500$ kg Câu 10 10. Tính chu vi của hình vuông có cạnh là $7$ cm. A A. $14$ cm B B. $49$ cm$^2$ C C. $28$ cm D D. $28$ cm$^2$ Câu 11 11. Một lớp có $40$ học sinh. Cô giáo chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm có $5$ học sinh. Hỏi có bao nhiêu nhóm nhỏ được thành lập? A A. $200$ B B. $45$ C C. $8$ D D. $35$ Câu 12 12. Một hình thang có tổng độ dài hai đáy là $25$ dm và chiều cao là $12$ dm. Diện tích của hình thang đó là bao nhiêu? A A. $300$ dm$^2$ B B. $150$ dm$^2$ C C. $62.5$ dm$^2$ D D. $37$ dm Câu 13 13. Tìm số tự nhiên $n$ biết $n$ chia hết cho $3$ và $n$ lớn hơn $10$ nhưng nhỏ hơn $15$. A A. $11$ B B. $12$ C C. $13$ D D. $14$ Câu 14 14. Cho dãy số: $2, 5, 8, 11, ...$. Số tiếp theo trong dãy là số nào? A A. $13$ B B. $14$ C C. $15$ D D. $16$ Câu 15 15. Một hình chữ nhật có chiều dài $15$ cm và chiều rộng $8$ cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $120$ cm$^2$ B B. $46$ cm C C. $120$ cm D D. $23$ cm$^2$ Trắc nghiệm Khoa học 4 kết nối bài 31 Ôn tập chủ đề sinh vật và môi trường Trắc nghiệm HĐTN 4 Cánh diều chủ đề 6 tuần 23