Trắc nghiệm Toán 4 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 24 Các số có sáu chữ số – Hàng và lớp Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 24 Các số có sáu chữ số – Hàng và lớp Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 24 Các số có sáu chữ số – Hàng và lớp Số câu15Quiz ID26132 Làm bài Câu 1 1. Số nào được tạo thành từ: 6 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 0 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 3 đơn vị? A A. 620513 B B. 602513 C C. 625130 D D. 6200513 Câu 2 2. Số 456789 có bao nhiêu đơn vị lớp nghìn? A A. 456 B B. 789 C C. 45 D D. 4 Câu 3 3. Số nhỏ nhất có sáu chữ số là: A A. 100000 B B. 000001 C C. 123456 D D. 99999 Câu 4 4. Giá trị của chữ số 9 trong số 901234 là bao nhiêu? A A. 900000 B B. 90000 C C. 9000 D D. 9 Câu 5 5. Số 234567 có bao nhiêu chữ số? A A. 5 chữ số B B. 6 chữ số C C. 7 chữ số D D. 4 chữ số Câu 6 6. Số 345678 thuộc lớp nào? A A. Lớp đơn vị B B. Lớp nghìn C C. Lớp triệu D D. Lớp trăm Câu 7 7. Số 500000 đọc là gì? A A. Năm mươi nghìn B B. Năm trăm nghìn C C. Năm triệu D D. Năm mươi triệu Câu 8 8. Đâu là cách viết đúng của số một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu? A A. 123456 B B. 1230456 C C. 12345 D D. 132456 Câu 9 9. Trong số 789012, chữ số 0 nằm ở hàng nào? A A. Hàng đơn vị B B. Hàng chục C C. Hàng nghìn D D. Hàng trăm Câu 10 10. Số nào sau đây có chữ số 4 ở hàng chục nghìn? A A. 123456 B B. 456789 C C. 140000 D D. 400000 Câu 11 11. Phân tích số 876543 thành tổng các giá trị theo hàng: A A. $800000 + 70000 + 6000 + 500 + 40 + 3$ B B. $80000 + 7000 + 600 + 50 + 4 + 3$ C C. $800000 + 70000 + 6000 + 500 + 40 + 30$ D D. $80000 + 7000 + 600 + 50 + 4$ Câu 12 12. Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là: A A. 987654 B B. 123456 C C. 999999 D D. 876543 Câu 13 13. Số 100000 nằm ở lớp nào? A A. Lớp đơn vị B B. Lớp nghìn C C. Lớp triệu D D. Lớp chục nghìn Câu 14 14. Chữ số 7 trong số 178905 thuộc hàng nào? A A. Hàng trăm B B. Hàng chục nghìn C C. Hàng nghìn D D. Hàng trăm nghìn Câu 15 15. Số 567890 đọc là gì? A A. Năm trăm sáu mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi B B. Năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín C C. Năm trăm sáu mươi bảy triệu tám trăm chín mươi D D. Năm mươi sáu triệu bảy trăm tám mươi chín nghìn Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài Ôn tập và đánh giá cuối năm học Trắc nghiệm Tin học 4 cánh diều bài Tôn trọng quyền tác giả của phần mềm