Trắc nghiệm Toán 4 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 21 Mét vuông Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 21 Mét vuông Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 21 Mét vuông Số câu15Quiz ID26130 Làm bài Câu 1 1. Đơn vị đo diện tích nào là đơn vị cơ bản trong Hệ đo lường quốc tế (SI)? A A. Kilômét vuông ($km^2$) B B. Mét vuông ($m^2$) C C. Xentimét vuông ($cm^2$) D D. Hectomet vuông ($hm^2$) Câu 2 2. Đổi đơn vị: 40000 $m^2$ bằng bao nhiêu $km^2$? A A. $0.04 km^2$ B B. $0.4 km^2$ C C. $4 km^2$ D D. $40 km^2$ Câu 3 3. Đổi đơn vị: 1 $km^2$ bằng bao nhiêu $m^2$? A A. $1000 m^2$ B B. $100000 m^2$ C C. $10000 m^2$ D D. $1000000 m^2$ Câu 4 4. Đổi đơn vị: 1 $m^2$ bằng bao nhiêu $cm^2$? A A. $100 cm^2$ B B. $1000 cm^2$ C C. $10000 cm^2$ D D. $10 cm^2$ Câu 5 5. Đổi đơn vị: 1 $m^2$ bằng bao nhiêu $dm^2$? A A. $10 dm^2$ B B. $100 dm^2$ C C. $1000 dm^2$ D D. $1 dm^2$ Câu 6 6. Một hình vuông có diện tích là 81 $dm^2$. Chiều dài cạnh của hình vuông đó là bao nhiêu đềximét? A A. $8 dm$ B B. $9 dm$ C C. $10 dm$ D D. $8.1 dm$ Câu 7 7. Đổi đơn vị: 2 $km^2$ bằng bao nhiêu $ha$ (Hecta)? Biết $1 km^2 = 100 ha$. A A. $20 ha$ B B. $200 ha$ C C. $2000 ha$ D D. $2 ha$ Câu 8 8. Đổi đơn vị: 5 $m^2$ bằng bao nhiêu $cm^2$? A A. $500 cm^2$ B B. $5000 cm^2$ C C. $50000 cm^2$ D D. $50 cm^2$ Câu 9 9. Đổi đơn vị: 300 $cm^2$ bằng bao nhiêu $dm^2$? A A. $3 dm^2$ B B. $30 dm^2$ C C. $0.3 dm^2$ D D. $3000 dm^2$ Câu 10 10. Một bức tường có chiều dài 7 m và chiều cao 3 m. Diện tích của bức tường đó là bao nhiêu? A A. $10 m^2$ B B. $21 m^2$ C C. $14 m^2$ D D. $21 m$ Câu 11 11. Một hình vuông có cạnh dài 5 cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu? A A. $20 cm^2$ B B. $25 cm^2$ C C. $5 cm^2$ D D. $15 cm^2$ Câu 12 12. Diện tích của một mảnh đất hình vuông là 36 $m^2$. Chiều dài cạnh của mảnh đất đó là bao nhiêu mét? A A. $5 m$ B B. $7 m$ C C. $6 m$ D D. $9 m$ Câu 13 13. Một lớp học có chiều dài 8 m và chiều rộng 6 m. Diện tích của lớp học đó là bao nhiêu? A A. $14 m^2$ B B. $24 m^2$ C C. $48 m^2$ D D. $14 m$ Câu 14 14. Một hình chữ nhật có chiều dài 10 m và chiều rộng 5 m. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $50 m^2$ B B. $15 m^2$ C C. $30 m^2$ D D. $500 m^2$ Câu 15 15. Một hình chữ nhật có diện tích là 72 $m^2$ và chiều rộng là 8 m. Chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu mét? A A. $7 m$ B B. $8 m$ C C. $9 m$ D D. $10 m$ Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 30 Viết: Viết giấy mời Trắc nghiệm Tin học 4 cánh diều bài 2 Di chuyển, sao chép thư mục và tệp