Trắc nghiệm Toán 4 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 17 Biểu đồ cột Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 17 Biểu đồ cột Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 17 Biểu đồ cột Số câu15Quiz ID26126 Làm bài Câu 1 1. Một xe buýt chở khách. Biểu đồ cột cho biết số lượng khách lên xe ở mỗi trạm: Trạm 1: 15 khách, Trạm 2: 10 khách, Trạm 3: 12 khách, Trạm 4: 8 khách. Tổng số khách đã lên xe sau 4 trạm là bao nhiêu? A A. 40 khách B B. 45 khách C C. 35 khách D D. 50 khách Câu 2 2. Một trường tiểu học có 4 lớp 4. Số học sinh của mỗi lớp được ghi lại như sau: Lớp 4A có 35 em, lớp 4B có 32 em, lớp 4C có 38 em, lớp 4D có 33 em. Biểu đồ cột nào sau đây thể hiện đúng số lượng học sinh của các lớp? A A. Biểu đồ có các cột lần lượt cao 35, 32, 38, 33 đơn vị. B B. Biểu đồ có các cột lần lượt cao 33, 35, 32, 38 đơn vị. C C. Biểu đồ có các cột lần lượt cao 38, 35, 33, 32 đơn vị. D D. Biểu đồ có các cột lần lượt cao 32, 33, 35, 38 đơn vị. Câu 3 3. Biểu đồ cột biểu diễn số lượng trái cây bán được trong một ngày tại cửa hàng như sau: Táo: 25kg, Chuối: 30kg, Cam: 20kg, Lê: 15kg. Nếu mỗi kg trái cây có giá 20.000 đồng, tổng số tiền thu được từ việc bán táo và cam là bao nhiêu? A A. 900.000 đồng B B. 1.000.000 đồng C C. 500.000 đồng D D. 400.000 đồng Câu 4 4. Biểu đồ cột thể hiện số lượng máy tính bán được trong 5 ngày: Thứ Hai: 20 máy, Thứ Ba: 25 máy, Thứ Tư: 18 máy, Thứ Năm: 30 máy, Thứ Sáu: 22 máy. Số máy tính bán được trong ngày nhiều nhất và ít nhất chênh lệch bao nhiêu máy? A A. 10 máy B B. 12 máy C C. 8 máy D D. 7 máy Câu 5 5. Biểu đồ cột thể hiện số lượng xe ô tô bán được trong 3 tháng: Tháng 1: 120 chiếc, Tháng 2: 100 chiếc, Tháng 3: 130 chiếc. Tổng số xe ô tô bán được trong 3 tháng là bao nhiêu chiếc? A A. 350 chiếc B B. 340 chiếc C C. 360 chiếc D D. 320 chiếc Câu 6 6. Dữ liệu về số lượt truy cập vào một trang web trong 5 ngày như sau: Thứ Hai: 150 lượt, Thứ Ba: 200 lượt, Thứ Tư: 180 lượt, Thứ Năm: 220 lượt, Thứ Sáu: 250 lượt. Số lượt truy cập trung bình mỗi ngày là bao nhiêu? A A. 200 lượt B B. 210 lượt C C. 190 lượt D D. 205 lượt Câu 7 7. Biểu đồ cột thể hiện kết quả khảo sát về môn thể thao yêu thích của học sinh khối 4: Bóng đá: 50 em, Bóng rổ: 30 em, Bơi lội: 40 em, Cầu lông: 20 em. Môn thể thao nào ít được yêu thích nhất? A A. Bóng đá B B. Bóng rổ C C. Bơi lội D D. Cầu lông Câu 8 8. Số lượng sách bán được trong 4 tuần như sau: Tuần 1: 120 quyển, Tuần 2: 150 quyển, Tuần 3: 135 quyển, Tuần 4: 160 quyển. Số lượng sách bán được nhiều nhất trong tuần nào? A A. Tuần 1 B B. Tuần 2 C C. Tuần 3 D D. Tuần 4 Câu 9 9. Số học sinh tham gia câu lạc bộ năng khiếu: Âm nhạc: 45 em, Mỹ thuật: 30 em, Thể thao: 55 em. Số học sinh tham gia câu lạc bộ Thể thao nhiều hơn câu lạc bộ Mỹ thuật là bao nhiêu em? A A. 15 em B B. 25 em C C. 20 em D D. 10 em Câu 10 10. Biểu đồ cột thể hiện nhiệt độ trung bình hàng tháng của một thành phố: Tháng 1: 15°C, Tháng 2: 17°C, Tháng 3: 20°C, Tháng 4: 23°C. Nhiệt độ trung bình của Tháng 4 so với Tháng 1 tăng bao nhiêu độ? A A. 5°C B B. 8°C C C. 3°C D D. 7°C Câu 11 11. Biểu đồ cột thể hiện số giờ học ngoại ngữ của học sinh khối 4 trong một tuần: Tiếng Anh: 4 giờ, Tiếng Pháp: 2 giờ, Tiếng Nhật: 1 giờ. Số giờ học Tiếng Anh gấp bao nhiêu lần số giờ học Tiếng Nhật? A A. 2 lần B B. 3 lần C C. 4 lần D D. 1 lần Câu 12 12. Dữ liệu về điểm kiểm tra Toán của một lớp: 9 điểm: 5 em, 8 điểm: 7 em, 7 điểm: 10 em, 6 điểm: 3 em. Lớp có bao nhiêu học sinh đạt điểm từ 8 trở lên? A A. 12 em B B. 15 em C C. 10 em D D. 18 em Câu 13 13. Biểu đồ cột thể hiện số giờ xem TV của học sinh trong một tuần: 1-2 giờ: 10 em, 3-4 giờ: 25 em, 5-6 giờ: 15 em, 7-8 giờ: 5 em. Số học sinh xem TV từ 3-4 giờ nhiều hơn số học sinh xem TV từ 1-2 giờ bao nhiêu em? A A. 10 em B B. 15 em C C. 5 em D D. 20 em Câu 14 14. Một trang trại nuôi gà và vịt. Biểu đồ cột cho thấy số lượng gà là 150 con và số lượng vịt là 120 con. Tổng số con gà và vịt trang trại có là bao nhiêu? A A. 250 con B B. 270 con C C. 260 con D D. 280 con Câu 15 15. Biểu đồ cột cho thấy số lượng huy chương mà một đoàn thể thao giành được trong các kỳ Olympic: Bạc: 12, Vàng: 8, Đồng: 15. Đoàn thể thao này giành được nhiều huy chương loại nào nhất? A A. Huy chương Vàng B B. Huy chương Bạc C C. Huy chương Đồng D D. Cả ba loại huy chương bằng nhau Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 29 Lễ hội ở Nhật Bản Trắc nghiệm Tin học 4 cánh diều bài 2 Tác hại của việc xem những trang web không phù hợp với lứa tuổi