Trắc nghiệm Toán 4 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 15 Em làm được những gì? Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 15 Em làm được những gì? Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 15 Em làm được những gì? Số câu15Quiz ID26124 Làm bài Câu 1 1. Biết $y \times 5 = 300$. Tìm giá trị của $y$. A A. $y = 50$ B B. $y = 60$ C C. $y = 70$ D D. $y = 1500$ Câu 2 2. Một lớp có $40$ học sinh, trong đó có $25$ học sinh nam. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ? A A. $15$ học sinh B B. $65$ học sinh C C. $20$ học sinh D D. $10$ học sinh Câu 3 3. Tìm giá trị của $x$ trong biểu thức: $x + 250 = 780$. A A. $x = 530$ B B. $x = 500$ C C. $x = 530$ D D. $x = 1030$ Câu 4 4. Một đội công nhân sửa $250$ mét đường trong ngày thứ nhất và $320$ mét đường trong ngày thứ hai. Hỏi cả hai ngày đội công nhân sửa được bao nhiêu mét đường? A A. $570$ m B B. $670$ m C C. $500$ m D D. $600$ m Câu 5 5. Một cửa hàng bán $150$ kg gạo trong buổi sáng và $185$ kg gạo trong buổi chiều. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? A A. $335$ kg B B. $325$ kg C C. $345$ kg D D. $235$ kg Câu 6 6. Trong các số sau: $456, 789, 123, 987$. Số nào là số lẻ? A A. $456$ B B. $789$ C C. $123$ D D. $987$ Câu 7 7. Số $3456$ đọc là gì? A A. Ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu B B. Ba trăm bốn mươi sáu C C. Ba mươi tư nghìn năm trăm sáu D D. Ba nghìn bốn trăm sáu mươi lăm Câu 8 8. Tính diện tích của một hình vuông có cạnh là $5$ cm. A A. $25$ cm$^2$ B B. $20$ cm$^2$ C C. $10$ cm$^2$ D D. $15$ cm$^2$ Câu 9 9. Một hình vuông có chu vi là $28$ cm. Độ dài cạnh của hình vuông đó là bao nhiêu? A A. $6$ cm B B. $7$ cm C C. $8$ cm D D. $9$ cm Câu 10 10. Một lớp học có $35$ học sinh. Cô giáo chia đều $105$ quyển vở cho các học sinh. Hỏi mỗi học sinh nhận được bao nhiêu quyển vở? A A. $2$ quyển B B. $3$ quyển C C. $4$ quyển D D. $5$ quyển Câu 11 11. Phép trừ $900 - 150$ có kết quả là bao nhiêu? A A. $750$ B B. $850$ C C. $700$ D D. $650$ Câu 12 12. Một hình chữ nhật có chiều dài $20$ cm và chiều rộng $15$ cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $70$ cm B B. $300$ cm C C. $50$ cm D D. $60$ cm Câu 13 13. Cho phép tính: $123 \times 45$. Kết quả nào sau đây là đúng? A A. $5535$ B B. $5500$ C C. $5530$ D D. $5035$ Câu 14 14. Tìm số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số. A A. $999$ B B. $1000$ C C. $998$ D D. $1001$ Câu 15 15. Trong $1$ giờ, một người thợ làm được $12$ sản phẩm. Hỏi trong $3$ giờ, người đó làm được bao nhiêu sản phẩm? A A. $30$ sản phẩm B B. $36$ sản phẩm C C. $48$ sản phẩm D D. $39$ sản phẩm Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 28 Chuyến du lịch thú vị Trắc nghiệm Tin học 4 cánh diều bài 2 Thực hành gõ bàn phím đúng cách