Trắc nghiệm Toán 4 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều Bài 90 Em ôn lại những gì đã học Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều Bài 90 Em ôn lại những gì đã học Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều Bài 90 Em ôn lại những gì đã học Số câu15Quiz ID26536 Làm bài Câu 1 1. Một cửa hàng bán $345$ kg gạo trong buổi sáng và $287$ kg gạo trong buổi chiều. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo? A A. $632$ kg B B. $631$ kg C C. $532$ kg D D. $622$ kg Câu 2 2. Nếu $a = 100$ và $b = 20$, thì $a imes b$ bằng bao nhiêu? A A. $200$ B B. $120$ C C. $2000$ D D. $10020$ Câu 3 3. Một hình chữ nhật có chiều dài $25$ cm và chiều rộng $15$ cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $80$ cm B B. $40$ cm C C. $375$ cm D D. $90$ cm Câu 4 4. Một thùng có $5$ lít dầu, mỗi lít dầu nặng $0.8$ kg. Hỏi cả thùng dầu nặng bao nhiêu kg? A A. $4$ kg B B. $5.8$ kg C C. $4.5$ kg D D. $0.16$ kg Câu 5 5. Tìm số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số. A A. $1001$ B B. $1000$ C C. $999$ D D. $1010$ Câu 6 6. Số $34567$ đọc là gì? A A. Ba mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi bảy B B. Ba mươi bốn trăm năm mươi sáu bảy C C. Ba mươi bốn nghìn năm trăm sáu bảy D D. Ba mươi bốn năm trăm sáu mươi bảy Câu 7 7. Một hình vuông có cạnh là $10$ m. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu? A A. $100$ m$^2$ B B. $40$ m$^2$ C C. $20$ m$^2$ D D. $1000$ m$^2$ Câu 8 8. Một lớp có $25$ học sinh nữ và $18$ học sinh nam. Hỏi lớp đó có tất cả bao nhiêu học sinh? A A. $42$ học sinh B B. $43$ học sinh C C. $33$ học sinh D D. $7$ học sinh Câu 9 9. Tính giá trị của biểu thức: $50000 + 12345$. A A. $62345$ B B. $62355$ C C. $52345$ D D. $61345$ Câu 10 10. Tìm $x$ biết $x - 789 = 1234$. A A. $2023$ B B. $1923$ C C. $1999$ D D. $2123$ Câu 11 11. Tính giá trị của biểu thức: $1000 - 234$. A A. $766$ B B. $866$ C C. $776$ D D. $767$ Câu 12 12. Một người đi bộ với vận tốc $5$ km/giờ. Hỏi trong $3$ giờ người đó đi được bao nhiêu km? A A. $15$ km B B. $8$ km C C. $2$ km D D. $1.67$ km Câu 13 13. Số $56789$ có bao nhiêu chữ số? A A. $4$ chữ số B B. $6$ chữ số C C. $5$ chữ số D D. $3$ chữ số Câu 14 14. Trong các số sau, số nào chia hết cho $5$? $2345, 1234, 5678, 9876$. A A. $1234$ B B. $5678$ C C. $2345$ D D. $9876$ Câu 15 15. Tìm số bé nhất có $5$ chữ số. A A. $100000$ B B. $11111$ C C. $10000$ D D. $99999$ Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 18 Luyện từ và câu: Luyện tập viết tên riêng của cơ quan, tổ chức Trắc nghiệm HDTN 3 kết nối tri thức tuần 13