Trắc nghiệm Toán 4 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều Bài 69 Mi-li-mét vuông Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều Bài 69 Mi-li-mét vuông Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều Bài 69 Mi-li-mét vuông Số câu15Quiz ID26516 Làm bài Câu 1 1. Đổi \(700 cm^2\) sang milimet vuông (\(mm^2\)): A A. \(7000 mm^2\) B B. \(70.000 mm^2\) C C. \(700000 mm^2\) D D. \(7000000 mm^2\) Câu 2 2. Diện tích một con tem thư là khoảng \(1 cm^2\). Vậy diện tích đó bằng bao nhiêu \(mm^2\)? A A. \(10 mm^2\) B B. \(100 mm^2\) C C. \(1000 mm^2\) D D. \(1 mm^2\) Câu 3 3. Đổi \(4 m^2\) sang centimet vuông (\(cm^2\)): A A. \(40.000 cm^2\) B B. \(400 cm^2\) C C. \(400.000 cm^2\) D D. \(4.000 cm^2\) Câu 4 4. Đổi \(300 mm^2\) sang centimet vuông (\(cm^2\)): A A. \(3 cm^2\) B B. \(30 cm^2\) C C. \(300 cm^2\) D D. \(0.3 cm^2\) Câu 5 5. Diện tích của một hình vuông có cạnh \(3 mm\) là bao nhiêu? A A. \(6 mm^2\) B B. \(9 mm^2\) C C. \(12 mm^2\) D D. \(9 cm^2\) Câu 6 6. Một hình chữ nhật có chiều dài \(10 mm\) và chiều rộng \(5 mm\). Diện tích của hình chữ nhật đó là: A A. \(15 mm^2\) B B. \(50 mm^2\) C C. \(30 mm^2\) D D. \(50 cm^2\) Câu 7 7. Đơn vị đo diện tích \(mm^2\) đọc là gì? A A. Mi-li-mét vuông B B. Mi-li-mét khối C C. Mét vuông D D. Xăng-ti-mét vuông Câu 8 8. Đổi \(5 cm^2\) sang milimet vuông (\(mm^2\)): A A. \(50 mm^2\) B B. \(500 mm^2\) C C. \(5000 mm^2\) D D. \(5 mm^2\) Câu 9 9. Quan hệ giữa mét vuông (\(m^2\)) và milimet vuông (\(mm^2\)) là: A A. \(1 m^2 = 1.000.000 mm^2\) B B. \(1 m^2 = 1.000 mm^2\) C C. \(1 m^2 = 100 mm^2\) D D. \(1 m^2 = 10.000 mm^2\) Câu 10 10. Một ô cửa sổ có diện tích \(12.000 mm^2\). Đổi sang \(cm^2\): A A. \(120 cm^2\) B B. \(12 cm^2\) C C. \(1200 cm^2\) D D. \(1.200.000 cm^2\) Câu 11 11. Đổi \(1.000.000 mm^2\) sang mét vuông (\(m^2\)): A A. \(1 m^2\) B B. \(10 m^2\) C C. \(100 m^2\) D D. \(1000 m^2\) Câu 12 12. Đổi \(2 dm^2\) sang milimet vuông (\(mm^2\)): A A. \(20.000 mm^2\) B B. \(200 mm^2\) C C. \(2000 mm^2\) D D. \(2.000.000 mm^2\) Câu 13 13. Đổi \(2.5 cm^2\) sang milimet vuông (\(mm^2\)): A A. \(25 mm^2\) B B. \(250 mm^2\) C C. \(2500 mm^2\) D D. \(2.5 mm^2\) Câu 14 14. Diện tích bề mặt của một con kiến có thể ước tính vào khoảng bao nhiêu \(mm^2\)? A A. Vài \(mm^2\) B B. Vài trăm \(mm^2\) C C. Vài \(cm^2\) D D. Vài \(m^2\) Câu 15 15. Đổi \(1 cm^2\) sang milimet vuông (\(mm^2\)): A A. \(10 mm^2\) B B. \(100 mm^2\) C C. \(1000 mm^2\) D D. \(1 mm^2\) Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 15 Ôn tập giữa kì II Trắc nghiệm Đạo đức 3 kết nối tri thức bài 3 Quan tâm hàng xóm láng giềng