Trắc nghiệm Toán 4 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều bài 5 Các số trong phạm vi 1 000 000 (tiếp theo) Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều bài 5 Các số trong phạm vi 1 000 000 (tiếp theo) Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều bài 5 Các số trong phạm vi 1 000 000 (tiếp theo) Số câu15Quiz ID26457 Làm bài Câu 1 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 456789 = 400000 + ..... + 6000 + 700 + 80 + 9 A A. 50000 B B. 5000 C C. 500 D D. 5 Câu 2 2. Số liền trước của 100000 là số nào? A A. 100001 B B. 99999 C C. 999999 D D. 10000 Câu 3 3. Số 876543 viết dưới dạng số La Mã là gì? (Lưu ý: Đây là câu hỏi minh họa về cách đọc, không phải số La Mã thực tế cho số này) A A. DCCLXXVXLIII B B. DCCLX VXLIII C C. DCCLX X L III D D. 876543 Câu 4 4. Số 345678 viết dưới dạng tổng các giá trị của các chữ số là: A A. $$300000 + 40000 + 5000 + 600 + 70 + 8$$ B B. $$30000 + 4000 + 500 + 60 + 7 + 8$$ C C. $$300000 + 40000 + 5000 + 600 + 70 + 80$$ D D. $$300000 + 40000 + 5000 + 600 + 70 + 8$$ Câu 5 5. Số 987654 đọc là gì? A A. Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư B B. Chín tám bảy sáu năm bốn C C. Chín trăm tám mươi bảy triệu sáu trăm năm mươi tư D D. Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi bốn Câu 6 6. Số nào là số tròn trăm nghìn trong phạm vi 1 000 000? A A. 750000 B B. 753000 C C. 700500 D D. 700050 Câu 7 7. Trong số 567890, chữ số 8 thuộc hàng nào? A A. Hàng trăm B B. Hàng chục nghìn C C. Hàng nghìn D D. Hàng chục Câu 8 8. Số nhỏ nhất có 6 chữ số là số nào? A A. 999999 B B. 100000 C C. 100001 D D. 99999 Câu 9 9. Giá trị của chữ số 5 trong số 350000 là bao nhiêu? A A. 500000 B B. 50000 C C. 5000 D D. 5 Câu 10 10. Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào? A A. 999999 B B. 1000000 C C. 99999 D D. 100000 Câu 11 11. So sánh hai số: 789012 và 789102. Số nào lớn hơn? A A. 789012 B B. 789102 C C. Hai số bằng nhau D D. Không so sánh được Câu 12 12. Số 500000 có nghĩa là gì? A A. Năm mươi nghìn B B. Năm trăm nghìn C C. Năm triệu D D. Năm mươi triệu Câu 13 13. Nếu tăng số 500000 thêm 10000 thì được số nào? A A. 5010000 B B. 510000 C C. 600000 D D. 500010 Câu 14 14. Số liền sau của 999999 là số nào? A A. 999998 B B. 1000000 C C. 9999990 D D. 1000001 Câu 15 15. Trong phạm vi 1 000 000, số nào là số tròn chục nghìn? A A. 123456 B B. 120000 C C. 123000 D D. 123400 Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Cánh diều bài 3 Cau Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức bài 6 Cây gạo