Trắc nghiệm toán 3 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 3 kết nối chủ đề 8 các số đến 10000 bài 49 Luyện tập chung Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối chủ đề 8 các số đến 10000 bài 49 Luyện tập chung Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối chủ đề 8 các số đến 10000 bài 49 Luyện tập chung Số câu15Quiz ID26590 Làm bài Câu 1 1. Trong các số 4567, 4657, 4576, 4675, số nhỏ nhất là: A A. 4567 B B. 4657 C C. 4576 D D. 4675 Câu 2 2. Kết quả của phép tính $5678 - 2345$ là bao nhiêu? A A. 3333 B B. 3433 C C. 3332 D D. 3323 Câu 3 3. Số nào có chữ số 0 ở hàng chục? A A. 5023 B B. 5203 C C. 5230 D D. 5003 Câu 4 4. Số nào được viết là Chín nghìn không trăm ba mươi mốt? A A. 9301 B B. 9031 C C. 9310 D D. 90031 Câu 5 5. So sánh hai số: 5432 và 5342. Số nào lớn hơn? A A. 5432 B B. 5342 C C. Hai số bằng nhau D D. Không so sánh được Câu 6 6. Chữ số 5 trong số 8532 có giá trị là bao nhiêu? A A. 5 B B. 50 C C. 500 D D. 5000 Câu 7 7. Giá trị của chữ số 7 trong số 7019 là bao nhiêu? A A. 7 B B. 70 C C. 700 D D. 7000 Câu 8 8. Một cửa hàng có 1500 quyển vở. Buổi sáng bán được 450 quyển, buổi chiều bán được 370 quyển. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở? A A. 680 B B. 1050 C C. 820 D D. 1180 Câu 9 9. Số lớn nhất có ba chữ số là bao nhiêu? A A. 998 B B. 999 C C. 1000 D D. 989 Câu 10 10. Số liền trước của số 3000 là: A A. 3001 B B. 2999 C C. 2990 D D. 3009 Câu 11 11. Kết quả của phép tính $7890 + 1234$ là bao nhiêu? A A. 8024 B B. 9124 C C. 9024 D D. 9114 Câu 12 12. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: $6789 \; \square \; 6879$ A A. > B B. < C C. = D D. Không xác định Câu 13 13. Số 6000 + 400 + 20 + 5 bằng bao nhiêu? A A. 6425 B B. 6000425 C C. 640025 D D. 64250 Câu 14 14. Số bé nhất có bốn chữ số là bao nhiêu? A A. 1001 B B. 9999 C C. 1000 D D. 1111 Câu 15 15. Số liền sau của số 9999 là: A A. 9998 B B. 10000 C C. 9990 D D. 10001 Trắc nghiệm ôn tập Lịch sử và Địa lý 4 Cánh diều cuối học kì 2 Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều học kì II