Trắc nghiệm toán 3 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 21 Khối lập phương, khối hộp chữ nhật Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 21 Khối lập phương, khối hộp chữ nhật Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 21 Khối lập phương, khối hộp chữ nhật Số câu15Quiz ID26563 Làm bài Câu 1 1. Đâu là ví dụ về vật có dạng khối hộp chữ nhật trong thực tế? A A. Quả bóng. B B. Hộp sữa. C C. Cái trống. D D. Hòn bi. Câu 2 2. Một khối lập phương có thể tích là $125$ cm$^3$. Tính diện tích toàn phần của khối lập phương đó. A A. $100$ cm$^2$ B B. $150$ cm$^2$ C C. $200$ cm$^2$ D D. $25$ cm$^2$ Câu 3 3. Đâu là đơn vị đo diện tích phù hợp cho mặt của khối lập phương? A A. cm$^3$ B B. cm C C. cm$^2$ D D. m Câu 4 4. Nếu gấp một hình chữ nhật có các cạnh $10$ cm và $8$ cm lại để tạo thành một hình hộp chữ nhật mà chiều cao là $8$ cm, thì chiều dài và chiều rộng của đáy hình hộp chữ nhật đó lần lượt là bao nhiêu? A A. $10$ cm và $8$ cm B B. $10$ cm và $10$ cm C C. $8$ cm và $8$ cm D D. $10$ cm và $5$ cm Câu 5 5. Một khối lập phương có cạnh dài 5 cm. Diện tích toàn phần của khối lập phương đó là bao nhiêu? A A. $150$ cm$^2$ B B. $125$ cm$^2$ C C. $200$ cm$^2$ D D. $50$ cm$^2$ Câu 6 6. Khối hộp chữ nhật có thể có bao nhiêu mặt là hình vuông? A A. 0 hoặc 2 mặt. B B. 0, 2 hoặc 4 mặt. C C. Chỉ 2 mặt. D D. 0, 2, 4 hoặc 6 mặt. Câu 7 7. Nếu một khối hộp chữ nhật có chiều dài bằng chiều rộng, và chiều cao gấp đôi chiều dài thì đó là loại khối gì? A A. Khối lập phương. B B. Khối hộp chữ nhật có đáy là hình vuông. C C. Khối hộp chữ nhật có 3 kích thước bằng nhau. D D. Khối hộp chữ nhật có 3 kích thước khác nhau. Câu 8 8. Đâu là đặc điểm KHÔNG đúng của khối lập phương? A A. Có 6 mặt, mỗi mặt là hình vuông. B B. Có 12 cạnh bằng nhau. C C. Có 8 đỉnh. D D. Có 3 kích thước (chiều dài, chiều rộng, chiều cao) khác nhau. Câu 9 9. Khối lập phương và khối hộp chữ nhật có điểm gì giống nhau? A A. Đều có 6 mặt là hình vuông. B B. Đều có 12 cạnh bằng nhau. C C. Đều có 8 đỉnh. D D. Đều có 12 cạnh, 8 đỉnh và 6 mặt. Câu 10 10. Cho một khối hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là $x$, $y$, $z$. Nếu tăng chiều dài lên gấp đôi, chiều rộng giữ nguyên, chiều cao giữ nguyên thì thể tích mới so với thể tích cũ thay đổi như thế nào? A A. Tăng gấp đôi. B B. Giảm đi một nửa. C C. Không thay đổi. D D. Tăng gấp ba. Câu 11 11. Một khối lập phương có cạnh $3$ dm. Diện tích xung quanh của khối lập phương là bao nhiêu? A A. $27$ dm$^2$ B B. $36$ dm$^2$ C C. $54$ dm$^2$ D D. $18$ dm$^2$ Câu 12 12. Một khối hộp chữ nhật có chiều dài $10$ cm, chiều rộng $5$ cm và chiều cao $3$ cm. Tính thể tích của khối hộp chữ nhật đó. A A. $150$ cm$^3$ B B. $30$ cm$^3$ C C. $18$ cm$^3$ D D. $250$ cm$^3$ Câu 13 13. Một khối lập phương có diện tích toàn phần là $216$ cm$^2$. Tính thể tích của khối lập phương đó. A A. $216$ cm$^3$ B B. $125$ cm$^3$ C C. $64$ cm$^3$ D D. $27$ cm$^3$ Câu 14 14. Một khối hộp chữ nhật có các kích thước là $a$, $b$, $c$. Công thức tính diện tích xung quanh của khối hộp chữ nhật là gì? A A. $2 \times (a \times b + b \times c + c \times a)$ B B. $2 \times (a+b) \times c$ C C. $2 \times (a+b+c)$ D D. $2 \times (a \times c + b \times c)$ Câu 15 15. Một khối hộp chữ nhật có chiều dài $12$ cm, chiều rộng $8$ cm. Nếu chiều cao của khối hộp là $5$ cm, thì thể tích của nó là bao nhiêu? A A. $480$ cm$^3$ B B. $200$ cm$^3$ C C. $400$ cm$^3$ D D. $280$ cm$^3$ Trắc nghiệm Khoa học 4 cánh diều bài 6 Vai trò của không khí và bảo vệ môi trường không khí Trắc nghiệm Tin học 3 Kết nối tri thức với cuộc sống Bài 3 Máy tính và em