Trắc nghiệm toán 3 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 10 Bảng nhân 7, bảng chia 7 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 10 Bảng nhân 7, bảng chia 7 Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 10 Bảng nhân 7, bảng chia 7 Số câu15Quiz ID26553 Làm bài Câu 1 1. Nếu $14 \div 7 = 2$, thì $7 \times 2$ bằng bao nhiêu? A A. 7 B B. 14 C C. 9 D D. 2 Câu 2 2. Có 21 quả bóng, chia đều thành 3 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu quả bóng? A A. $21 \div 3 = 7$ (quả bóng) B B. $21 + 3 = 24$ (quả bóng) C C. $21 \times 3$ D D. $21 - 3 = 18$ (quả bóng) Câu 3 3. Kết quả của phép nhân $7 \times 5$ là bao nhiêu? A A. 30 B B. 35 C C. 42 D D. 28 Câu 4 4. Tính kết quả của phép nhân $7 \times 7$. A A. 42 B B. 49 C C. 56 D D. 63 Câu 5 5. Điền số thích hợp vào chỗ trống: $7 \times \square = 21$. A A. 2 B B. 3 C C. 4 D D. 5 Câu 6 6. Tính giá trị của biểu thức $7 \times 9$. A A. 56 B B. 63 C C. 70 D D. 72 Câu 7 7. Một người làm vườn trồng 7 hàng cây, mỗi hàng có 8 cây. Hỏi người đó đã trồng tất cả bao nhiêu cây? A A. $7 + 8 = 15$ (cây) B B. $8 \div 7$ C C. $7 \times 8 = 56$ (cây) D D. $8 - 7 = 1$ (cây) Câu 8 8. Tính giá trị của biểu thức $7 \times 3$. A A. 14 B B. 28 C C. 21 D D. 27 Câu 9 9. Tìm số bị chia trong phép chia: $\square \div 7 = 8$. A A. 15 B B. 56 C C. 64 D D. 1 Câu 10 10. Một gói bánh có 7 cái. Hỏi 6 gói bánh như vậy có tất cả bao nhiêu cái bánh? A A. $6 \times 7 = 42$ (cái bánh) B B. $7 + 6 = 13$ (cái bánh) C C. $6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = 42$ (cái bánh) D D. $7 \times 6 = 42$ (cái bánh) Câu 11 11. Một chiếc xe đạp có 2 bánh. Hỏi 7 chiếc xe đạp như vậy có tất cả bao nhiêu bánh? A A. $7 \times 2 = 14$ (bánh) B B. $7 + 2 = 9$ (bánh) C C. $2 \times 7 = 14$ (bánh) D D. $7 \div 2$ Câu 12 12. Có 56 bông hoa, xếp đều thành 8 bó. Hỏi mỗi bó có bao nhiêu bông hoa? A A. $56 \div 8 = 7$ (bông hoa) B B. $56 + 8 = 64$ (bông hoa) C C. $56 \times 8$ D D. $56 - 8 = 48$ (bông hoa) Câu 13 13. Tìm số còn thiếu: $28 \div \square = 4$. A A. 5 B B. 6 C C. 7 D D. 8 Câu 14 14. Nếu $49 \div 7 = 7$, thì $7 \times 7$ bằng bao nhiêu? A A. 42 B B. 56 C C. 49 D D. 35 Câu 15 15. Tìm số còn thiếu: $70 \div \square = 10$. A A. 6 B B. 7 C C. 8 D D. 10 Trắc nghiệm Đạo đức 4 Cánh diều bài 12 Em thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em Trắc nghiệm HDTN 3 kết nối tri thức tuần 30