Trắc nghiệm toán 3 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 3 chân trời học kì II Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời học kì II Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời học kì II Số câu15Quiz ID26624 Làm bài Câu 1 1. Tìm giá trị của x trong phương trình: $2x + 5 = 15$ A A. $x=5$ B B. $x=10$ C C. $x=2.5$ D D. $x=7.5$ Câu 2 2. Một vật đi được quãng đường 60km trong 2 giờ. Vận tốc trung bình của vật là bao nhiêu? A A. 120 km/h B B. 30 km/h C C. 20 km/h D D. 60 km/h Câu 3 3. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ. Tỷ lệ phần trăm học sinh nữ trong lớp là bao nhiêu? A A. 60% B B. 40% C C. 75% D D. 80% Câu 4 4. Cho đường tròn tâm O. Nếu bán kính của đường tròn là 5cm, chu vi của đường tròn là bao nhiêu? (Lấy \(\pi \approx 3.14\)) A A. $31.4$ cm B B. $15.7$ cm C C. $25\pi$ cm D D. $78.5$ cm Câu 5 5. Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là AB = 6cm và AC = 8cm. Tính độ dài cạnh huyền BC. A A. $BC = \sqrt{AB^2 + AC^2} = \sqrt{6^2 + 8^2} = \sqrt{36 + 64} = \sqrt{100} = 10$ cm B B. $BC = AB + AC = 6 + 8 = 14$ cm C C. $BC = \sqrt{AB^2 - AC^2} = \sqrt{6^2 - 8^2}$ (Không xác định) D D. $BC = \frac{AB \times AC}{2} = \frac{6 \times 8}{2} = 24$ cm Câu 6 6. Một hình chữ nhật có chiều dài 12m và chiều rộng 5m. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. 60 m$^2$ B B. 34 m$^2$ C C. 17 m$^2$ D D. 70 m$^2$ Câu 7 7. Cho hai đường thẳng song song. Một cát tuyến cắt hai đường thẳng đó. Số cặp góc so le trong bằng nhau là bao nhiêu? A A. 0 B B. 1 C C. 2 D D. 4 Câu 8 8. Cho dãy số: 3, 7, 11, 15, ... Đây là cấp số cộng với công sai là bao nhiêu? A A. 4 B B. 3 C C. 7 D D. 11 Câu 9 9. Nếu diện tích hình tròn là $16\pi$ cm$^2$, bán kính của hình tròn đó là bao nhiêu? A A. 4 cm B B. 8 cm C C. 2 cm D D. 16 cm Câu 10 10. Trong một tam giác, tổng ba góc trong bằng bao nhiêu độ? A A. 90 B B. 180 C C. 270 D D. 360 Câu 11 11. Một người đi xe đạp với vận tốc 15 km/h trong 2.5 giờ. Quãng đường người đó đi được là bao nhiêu? A A. 30 km B B. 37.5 km C C. 7.5 km D D. 25 km Câu 12 12. Trong một phép chia có dư, số bị chia là 75, số chia là 8. Tìm số dư của phép chia này. A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 13 13. Một hình thang có hai đáy lần lượt là 10cm và 15cm, chiều cao là 6cm. Diện tích của hình thang là bao nhiêu? A A. $90$ cm$^2$ B B. $150$ cm$^2$ C C. $75$ cm$^2$ D D. $105$ cm$^2$ Câu 14 14. Cho tập hợp $A = \{1, 2, 3\}$ và $B = \{3, 4, 5\}$. Tập hợp $A \cup B$ (hợp của A và B) là gì? A A. \{3\} B B. \{1, 2, 3, 4, 5\} C C. \{1, 2, 4, 5\} D D. \{1, 2\} Câu 15 15. Nếu một hình vuông có diện tích là 64 cm$^2$, thì độ dài cạnh của hình vuông đó là bao nhiêu? A A. 4 cm B B. 8 cm C C. 16 cm D D. 32 cm Trắc nghiệm Công nghệ 4 Cánh diều Bài 9 Lắp ghép mô hình cái đu Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 34 Chia số tròn chục, tròn trăm cho số có một chữ số