Trắc nghiệm toán 3 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 23 Em làm được những gì? Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 23 Em làm được những gì? Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 23 Em làm được những gì? Số câu15Quiz ID26647 Làm bài Câu 1 1. Cho hai điểm $A(1, 2)$ và $B(3, 4)$. Tìm tọa độ trung điểm $M$ của đoạn thẳng $AB$. A A. $M(2, 3)$ B B. $M(4, 6)$ C C. $M(1, 1)$ D D. $M(3, 2)$ Câu 2 2. Cho phương trình bậc hai $x^2 - 5x + 6 = 0$. Tính tổng các nghiệm của phương trình. A A. 5 B B. -5 C C. 6 D D. -6 Câu 3 3. Trong không gian, cho mặt cầu có tâm $I(1, 2, 3)$ và bán kính $R=5$. Phương trình mặt cầu là gì? A A. $(x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 25$ B B. $(x+1)^2 + (y+2)^2 + (z+3)^2 = 25$ C C. $(x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 5$ D D. $(x+1)^2 + (y+2)^2 + (z+3)^2 = 5$ Câu 4 4. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1, 2)$ và $\vec{b} = (3, -1)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$. A A. 0 B B. 1 C C. -1 D D. 5 Câu 5 5. Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số $f(x) = x^4 - 2x^3 + x^2 - 5$. A A. $f(x) = 12x^2 - 12x + 2$ B B. $f(x) = 4x^3 - 6x^2 + 2x$ C C. $f(x) = 24x - 12$ D D. $f(x) = 12x^2 - 6x + 2$ Câu 6 6. Tìm giới hạn $\lim_{x \to \infty} \frac{2x^2 + 3x - 1}{x^2 + 1}$. A A. 0 B B. 1 C C. 2 D D. 3 Câu 7 7. Cho cấp số nhân có số hạng đầu $u_1 = 3$ và công bội $q = 2$. Tìm số hạng thứ 5. A A. 24 B B. 48 C C. 96 D D. 12 Câu 8 8. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x^2 + 2$. Tìm các điểm cực trị của hàm số. A A. Cực đại tại $x=0$, cực tiểu tại $x=2$. B B. Cực tiểu tại $x=0$, cực đại tại $x=2$. C C. Điểm cực trị tại $x=0$ và $x=2$. D D. Không có điểm cực trị. Câu 9 9. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = x^2 - 4x + 5$ trên đoạn $[0, 3]$. A A. 1 B B. 5 C C. 0 D D. 2 Câu 10 10. Giải phương trình lượng giác $\sin(x) = \frac{1}{2}$. A A. $x = \frac{\pi}{6} + k2\pi$ hoặc $x = \frac{5\pi}{6} + k2\pi$, $k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = \frac{\pi}{3} + k2\pi$ hoặc $x = \frac{2\pi}{3} + k2\pi$, $k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = \frac{\pi}{6} + k\pi$, $k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = \frac{\pi}{3} + k\pi$, $k \in \mathbb{Z}$ Câu 11 11. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy AB = a, cạnh bên SA = b. Tính diện tích xung quanh của hình chóp. A A. $\frac{3}{2} a \sqrt{b^2 - \frac{a^2}{3}}$ B B. $\frac{3}{2} a \sqrt{b^2 - \frac{a^2}{4}}$ C C. $3a \sqrt{b^2 - \frac{a^2}{3}}$ D D. $3a \sqrt{b^2 - \frac{a^2}{4}}$ Câu 12 12. Tìm tập xác định của hàm số $y = \frac{1}{\sqrt{x-1}}$? A A. $D = (1, \infty)$ B B. $D = [1, \infty)$ C C. $D = (-\infty, 1)$ D D. $D = \mathbb{R} \setminus \{1\}$ Câu 13 13. Cho hàm số $y = \frac{\ln(x)}{x}$. Tìm đạo hàm của hàm số. A A. $\frac{1-\ln(x)}{x^2}$ B B. $\frac{1+\ln(x)}{x^2}$ C C. $\frac{\ln(x)-1}{x^2}$ D D. $\frac{1}{x^2}$ Câu 14 14. Tính tích phân xác định $\int_{0}^{\pi} \sin(x) dx$. A A. 0 B B. 2 C C. $\pi$ D D. -2 Câu 15 15. Tính thể tích khối nón có bán kính đáy $r=3$ và chiều cao $h=4$. A A. $12\pi$ B B. $36\pi$ C C. $48\pi$ D D. $16\pi$ Trắc nghiệm Tin học 4 cánh diều bài 3 Hiệu ứng chuyển trang chiếu Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 57 Các số trong phạm vi 10 000