Trắc nghiệm toán 3 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 13 Khối hộp chữ nhật. Khối lập phương Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 13 Khối hộp chữ nhật. Khối lập phương Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 13 Khối hộp chữ nhật. Khối lập phương Số câu15Quiz ID26637 Làm bài Câu 1 1. Khối hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh? A A. 8 B B. 10 C C. 12 D D. 6 Câu 2 2. Một khối hộp chữ nhật có các kích thước $2$ m, $3$ m, $4$ m. Diện tích toàn phần của khối hộp là bao nhiêu? A A. $52$ m$^2$ B B. $26$ m$^2$ C C. $24$ m$^2$ D D. $38$ m$^2$ Câu 3 3. Một khối lập phương có cạnh là $2$ dm. Thể tích của khối lập phương đó là bao nhiêu? A A. $8$ dm$^3$ B B. $6$ dm$^3$ C C. $12$ dm$^3$ D D. $4$ dm$^3$ Câu 4 4. Đâu là công thức tính diện tích toàn phần của khối hộp chữ nhật có chiều dài $l$, chiều rộng $w$ và chiều cao $h$? A A. $lw + lh + wh$ B B. $2(lw + lh + wh)$ C C. $2(l+w+h)$ D D. $(l+w+h)^2$ Câu 5 5. Nếu một khối lập phương có cạnh $a$, thì diện tích xung quanh của nó là: A A. $a^2$ B B. $4a^2$ C C. $6a^2$ D D. $a^3$ Câu 6 6. Khối hộp chữ nhật và khối lập phương có điểm gì khác biệt cơ bản nhất về hình dạng? A A. Khối hộp chữ nhật luôn có các mặt là hình vuông, khối lập phương có thể có mặt hình chữ nhật. B B. Khối hộp chữ nhật có 3 kích thước (dài, rộng, cao) có thể khác nhau, còn khối lập phương thì cả 3 kích thước này đều bằng nhau. C C. Khối hộp chữ nhật có 6 mặt, khối lập phương có 8 mặt. D D. Khối hộp chữ nhật có thể lăn được, khối lập phương thì không. Câu 7 7. Một khối hộp chữ nhật có chiều dài là $5$ cm, chiều rộng là $3$ cm và chiều cao là $4$ cm. Diện tích xung quanh của khối hộp chữ nhật này là bao nhiêu? A A. $47$ cm$^2$ B B. $60$ cm$^2$ C C. $52$ cm$^2$ D D. $64$ cm$^2$ Câu 8 8. Diện tích một mặt của khối lập phương là $9$ cm$^2$. Diện tích toàn phần của khối lập phương đó là bao nhiêu? A A. $18$ cm$^2$ B B. $36$ cm$^2$ C C. $27$ cm$^2$ D D. $54$ cm$^2$ Câu 9 9. Nếu tăng gấp đôi độ dài cạnh của một khối lập phương, thể tích của nó sẽ thay đổi như thế nào? A A. Tăng gấp đôi. B B. Tăng gấp ba. C C. Tăng gấp bốn. D D. Tăng gấp tám. Câu 10 10. Khẳng định nào sau đây là đúng về các mặt của khối hộp chữ nhật? A A. Tất cả các mặt đều là hình vuông. B B. Có 3 cặp mặt hình chữ nhật bằng nhau và đôi một song song với nhau. C C. Chỉ có các mặt bên là hình chữ nhật. D D. Có 6 mặt là hình chữ nhật khác nhau. Câu 11 11. Một khối lập phương có cạnh $3$ cm. Diện tích xung quanh của nó là: A A. $9$ cm$^2$ B B. $18$ cm$^2$ C C. $27$ cm$^2$ D D. $36$ cm$^2$ Câu 12 12. Một khối hộp chữ nhật có chiều dài $l$, chiều rộng $w$ và chiều cao $h$. Công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật là: A A. $V = l + w + h$ B B. $V = 2(l+w+h)$ C C. $V = l \times w \times h$ D D. $V = (l \times w) + (w \times h) + (h \times l)$ Câu 13 13. Khối lập phương là một trường hợp đặc biệt của loại hình khối nào? A A. Hình chóp đều. B B. Khối chóp cụt. C C. Khối lăng trụ tam giác. D D. Khối hộp chữ nhật. Câu 14 14. Một khối hộp chữ nhật có thể tích $120$ cm$^3$. Nếu chiều dài là $6$ cm và chiều rộng là $5$ cm, thì chiều cao của khối hộp là bao nhiêu? A A. $3$ cm B B. $4$ cm C C. $5$ cm D D. $2$ cm Câu 15 15. Một khối lập phương có diện tích toàn phần là $24$ cm$^2$. Độ dài cạnh của khối lập phương đó là bao nhiêu? A A. $1$ cm B B. $2$ cm C C. $4$ cm D D. $3$ cm Trắc nghiệm Tin học 4 cánh diều bài 1 Các loại thông tin chính trên trang web Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 47 Góc vuông. Góc không vuông