Trắc nghiệm toán 3 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 3 cánh diều chủ đề 4 cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100000 bài 89 Luyện tập chung trang 81 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều chủ đề 4 cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100000 bài 89 Luyện tập chung trang 81 Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều chủ đề 4 cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100000 bài 89 Luyện tập chung trang 81 Số câu15Quiz ID26935 Làm bài Câu 1 1. Kết quả của phép tính $99999 - 11111$ là: A A. 88888 B B. 88889 C C. 77777 D D. 88878 Câu 2 2. Một người đi bộ với vận tốc 5 km/giờ. Hỏi trong 4 giờ người đó đi được bao nhiêu km? A A. 20 km B B. 15 km C C. 25 km D D. 18 km Câu 3 3. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 120 m và chiều rộng 80 m. Chu vi của mảnh đất đó là bao nhiêu mét? A A. 400 m B B. 200 m C C. 320 m D D. 240 m Câu 4 4. Số 75890 đọc là gì? A A. Bảy mươi lăm nghìn tám trăm chín mươi B B. Bảy mươi lăm trăm tám mươi chín C C. Bảy nghìn năm trăm tám mươi chín D D. Bảy mươi lăm nghìn tám chín mươi Câu 5 5. Một cửa hàng bán được 15600 gói bánh. Buổi sáng bán được 7850 gói. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh? A A. 7750 gói B B. 7850 gói C C. 8750 gói D D. 7650 gói Câu 6 6. Kết quả của phép tính $12345 + 54321$ là bao nhiêu? A A. 66666 B B. 67666 C C. 66766 D D. 67766 Câu 7 7. Một lớp học có 42 học sinh, chia thành 6 nhóm đều nhau. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh? A A. 7 học sinh B B. 6 học sinh C C. 8 học sinh D D. 5 học sinh Câu 8 8. Số lớn nhất có 5 chữ số là bao nhiêu? A A. 99999 B B. 10000 C C. 100000 D D. 9999 Câu 9 9. Tính giá trị của biểu thức $25000 \times 3$. A A. 75000 B B. 65000 C C. 7500 D D. 6500 Câu 10 10. Một trường học có 12 lớp, mỗi lớp có 35 học sinh. Hỏi trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh? A A. 420 học sinh B B. 320 học sinh C C. 430 học sinh D D. 330 học sinh Câu 11 11. Giá trị của biểu thức $50000 + 25000 - 10000$ là bao nhiêu? A A. 65000 B B. 75000 C C. 55000 D D. 60000 Câu 12 12. Có 45000 viên bi chia đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi? A A. 9000 viên B B. 8000 viên C C. 900 viên D D. 800 viên Câu 13 13. Một người mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 12000 đồng. Hỏi người đó phải trả bao nhiêu tiền? A A. 60000 đồng B B. 50000 đồng C C. 72000 đồng D D. 62000 đồng Câu 14 14. Số liền sau của số 99999 là số nào? A A. 100000 B B. 99998 C C. 100001 D D. 101000 Câu 15 15. Tìm hiệu của hai số 80000 và 34567. A A. 45433 B B. 45533 C C. 45432 D D. 45532 Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức bài 4 Lần đầu ra biển Trắc nghiệm tiếng việt 3 Cánh diều Bài 18 Bài đọc số 6 Người hồi sinh di tích