Trắc nghiệm toán 3 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 3 cánh diều chủ đề 3 các số trong phạm vi 100000 bài 63 Luyện tập trang 20 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều chủ đề 3 các số trong phạm vi 100000 bài 63 Luyện tập trang 20 Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều chủ đề 3 các số trong phạm vi 100000 bài 63 Luyện tập trang 20 Số câu15Quiz ID26909 Làm bài Câu 1 1. Số nào là số tròn chục lớn nhất có 5 chữ số? A A. 99990 B B. 99995 C C. 99900 D D. 100000 Câu 2 2. So sánh hai số: 54321 và 54231. Số nào lớn hơn? A A. 54321 B B. 54231 C C. Hai số bằng nhau D D. Không so sánh được Câu 3 3. Giá trị của chữ số 8 trong số 86421 là: A A. 8 B B. 80 C C. 8000 D D. 80000 Câu 4 4. Viết số gồm: năm chục nghìn, bốn nghìn, hai trăm, không chục, ba đơn vị. A A. 54230 B B. 54023 C C. 54203 D D. 50423 Câu 5 5. Số 78900 kém số 79000 bao nhiêu đơn vị? A A. 10 B B. 100 C C. 1000 D D. 900 Câu 6 6. Số 70000 hơn số 69500 bao nhiêu đơn vị? A A. 500 B B. 50 C C. 5000 D D. 400 Câu 7 7. Số bé nhất có sáu chữ số là: A A. 99999 B B. 100001 C C. 100000 D D. 999999 Câu 8 8. Số 50000 + 3000 + 200 + 10 + 5 bằng bao nhiêu? A A. 53215 B B. 53251 C C. 503215 D D. 530215 Câu 9 9. Số liền sau của 99999 là: A A. 99998 B B. 100000 C C. 100001 D D. 999990 Câu 10 10. Số 75300 đọc là: A A. Bảy mươi lăm nghìn ba trăm B B. Bảy nghìn năm trăm ba mươi C C. Bảy mươi lăm trăm ba mươi D D. Bảy trăm năm mươi nghìn ba trăm Câu 11 11. Số 98765 làm tròn đến hàng trăm có kết quả là: A A. 98700 B B. 98800 C C. 98760 D D. 98000 Câu 12 12. Trong các số 67890, 67980, 68790, 68970. Số nhỏ nhất là: A A. 67890 B B. 67980 C C. 68790 D D. 68970 Câu 13 13. Số lớn nhất có năm chữ số là: A A. 99998 B B. 99999 C C. 100000 D D. 9999 Câu 14 14. Số 100000 là số bé nhất có bao nhiêu chữ số? A A. 5 chữ số B B. 6 chữ số C C. 7 chữ số D D. 4 chữ số Câu 15 15. Số liền trước của 10000 là: A A. 10001 B B. 10000 C C. 9999 D D. 99999 Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 29 Nhân nhẩm, chia nhẩm Trắc nghiệm tiếng việt 3 Cánh diều Bài 12 bài đọc số 1 Vẽ quê hương