Trắc nghiệm toán 3 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 56 Ôn tập chung Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 56 Ôn tập chung Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 56 Ôn tập chung Số câu15Quiz ID26902 Làm bài Câu 1 1. Một cửa hàng bán $150 \text{ kg}$ gạo trong ngày đầu và $180 \text{ kg}$ gạo trong ngày thứ hai. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? A A. $165 \text{ kg}$ B B. $170 \text{ kg}$ C C. $160 \text{ kg}$ D D. $175 \text{ kg}$ Câu 2 2. Số $2023$ có bao nhiêu chữ số? A A. $4$ B B. $3$ C C. $5$ D D. $2$ Câu 3 3. Một hình vuông có chu vi là $36 \text{ cm}$. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu? A A. $81 \text{ cm}^2$ B B. $36 \text{ cm}^2$ C C. $144 \text{ cm}^2$ D D. $72 \text{ cm}^2$ Câu 4 4. Một lớp học có $35$ học sinh, trong đó có $20$ học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số học sinh của lớp? A A. $57,14 \% $ (xấp xỉ) B B. $42,86 \% $ (xấp xỉ) C C. $60 \% $ D D. $40 \% $ Câu 5 5. Trong bài toán Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó, nếu gọi hai số cần tìm là $a$ và $b$ với $a \ge b$. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG? A A. Số lớn là $a = (\text{tổng} + \text{hiệu}) / 2$, số bé là $b = (\text{tổng} - \text{hiệu}) / 2$ B B. Số lớn là $a = (\text{tổng} - \text{hiệu}) / 2$, số bé là $b = (\text{tổng} + \text{hiệu}) / 2$ C C. Số lớn là $a = \text{tổng} + \text{hiệu}$, số bé là $b = \text{tổng} - \text{hiệu}$ D D. Số lớn là $a = \text{tổng} \times 2 + \text{hiệu}$, số bé là $b = \text{tổng} / 2 - \text{hiệu}$ Câu 6 6. Khi chia số $150$ cho $5$, thương số nhận được là bao nhiêu? A A. $30$ B B. $25$ C C. $35$ D D. $40$ Câu 7 7. Giá trị của biểu thức $5 \times (10 + 2) - 15$ là bao nhiêu? A A. $45$ B B. $50$ C C. $65$ D D. $35$ Câu 8 8. Một người đi xe đạp với vận tốc $12 \text{ km/giờ}$. Hỏi trong $3$ giờ, người đó đi được quãng đường bao nhiêu ki-lô-mét? A A. $36 \text{ km}$ B B. $40 \text{ km}$ C C. $30 \text{ km}$ D D. $42 \text{ km}$ Câu 9 9. Trong các số sau, số nào là số chẵn lớn nhất có ba chữ số? A A. $998$ B B. $999$ C C. $996$ D D. $1000$ Câu 10 10. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là $120 \text{ m}^2$. Nếu chiều rộng là $8 \text{ m}$, thì chiều dài của mảnh đất đó là bao nhiêu? A A. $15 \text{ m}$ B B. $16 \text{ m}$ C C. $10 \text{ m}$ D D. $20 \text{ m}$ Câu 11 11. Nếu $x / 3 = 7$, thì giá trị của $x$ là bao nhiêu? A A. $21$ B B. $10$ C C. $4$ D D. $21$ Câu 12 12. Nếu $2 \times \text{Số A} = 30$, thì $\text{Số A}$ bằng bao nhiêu? A A. $15$ B B. $60$ C C. $32$ D D. $28$ Câu 13 13. Số La Mã $XXIX$ tương ứng với số tự nhiên nào? A A. $29$ B B. $19$ C C. $31$ D D. $21$ Câu 14 14. Cho hai số $x$ và $y$ thỏa mãn $x + y = 50$ và $x - y = 10$. Giá trị của $x$ là bao nhiêu? A A. $30$ B B. $20$ C C. $40$ D D. $25$ Câu 15 15. Số $3576$ đọc là: A A. Ba nghìn năm trăm bảy mươi sáu B B. Ba trăm năm mươi bảy sáu C C. Ba nghìn năm trăm sáu mươi bảy D D. Ba mươi lăm nghìn bảy trăm sáu Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 22 Làm quen với chữ số La Mã Trắc nghiệm tiếng việt 3 cánh diều bài đọc 1 Tiếng đàn