Trắc nghiệm toán 3 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 53 Em ôn lại những gì đã học Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 53 Em ôn lại những gì đã học Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 53 Em ôn lại những gì đã học Số câu15Quiz ID26899 Làm bài Câu 1 1. Cho bốn điểm A, B, C, D. Nếu \(\vec{AB} + \vec{AD} = \vec{AC}\), thì ABCD là hình gì? A A. Hình chữ nhật B B. Hình bình hành C C. Hình thang D D. Hình thoi Câu 2 2. Cho hình vuông ABCD. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A A. \(\vec{AB} + \vec{AC} = \vec{AD}\) B B. \(\vec{AB} + \vec{BC} = \vec{BD}\) C C. \(\vec{AC} + \vec{CD} = \vec{AD}\) D D. \(\vec{AD} + \vec{CD} = \vec{BC}\) Câu 3 3. Cho hai vectơ \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) khác vectơ không. Nếu \(\vec{a} \cdot \vec{b} = 0\) thì hai vectơ đó có quan hệ gì? A A. Cùng phương B B. Vuông góc C C. Ngược hướng D D. Cùng hướng Câu 4 4. Cho hai điểm A và B cố định. Tìm tập hợp các điểm M sao cho \(\vec{MA} \cdot \vec{MB} = 0\). A A. Đường tròn đường kính AB B B. Đường thẳng đi qua trung điểm AB và vuông góc với AB C C. Điểm A D D. Điểm B Câu 5 5. Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là sai? A A. \(\vec{AB} + \vec{AD} = \vec{AC}\) B B. \(\vec{AB} + \vec{CB} = \vec{AD}\) C C. \(\vec{AC} - \vec{AB} = \vec{BC}\) D D. \(\vec{AD} - \vec{AB} = \vec{DB}\) Câu 6 6. Cho hai vectơ \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) khác vectơ không. Nếu \(\vec{a} = k \vec{b}\) với \(k < 0\), thì hai vectơ \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) có quan hệ như thế nào? A A. Cùng hướng và \(|\vec{a}| = k |\vec{b}|\) B B. Ngược hướng và \(|\vec{a}| = |k| |\vec{b}|\) C C. Cùng hướng và \(|\vec{a}| = |k| |\vec{b}|\) D D. Ngược hướng và \(|\vec{a}| = k |\vec{b}|\) Câu 7 7. Cho tam giác ABC. Nếu \(\vec{AB} + \vec{AC} = \vec{0}\) thì điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng BC? A A. Điểm B B B. Điểm A C C. Điểm C D D. Không xác định được Câu 8 8. Cho tam giác ABC. Điểm I thỏa mãn \(\vec{IA} + \vec{IB} + \vec{IC} = \vec{0}\) là điểm nào? A A. Trọng tâm của tam giác ABC B B. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC C C. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC D D. Trực tâm của tam giác ABC Câu 9 9. Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Điều kiện nào sau đây là đúng để ba điểm A, B, C thẳng hàng? A A. \(\vec{AB} = \vec{BC}\) B B. \(\vec{AB} = k \vec{AC}\) với \(k \ne 0\) C C. \(\vec{AB} = \vec{AC}\) D D. \(\vec{AB} \ne k \vec{BC}\) với mọi \(k\) Câu 10 10. Cho ba điểm A, B, C. Nếu \(\vec{AB} = \vec{CB}\) thì điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng AC? A A. Điểm A B B. Điểm B C C. Điểm C D D. Không xác định được Câu 11 11. Cho hai điểm A và B. Tập hợp các điểm M thỏa mãn \(|\vec{MA}| = |\vec{MB}|\) là gì? A A. Đường tròn tâm A bán kính AB B B. Đường tròn tâm B bán kính BA C C. Đường trung trực của đoạn thẳng AB D D. Trung điểm của đoạn thẳng AB Câu 12 12. Cho hai điểm phân biệt A và B. Tập hợp các điểm M thỏa mãn \(\vec{MA} + \vec{MB} = \vec{0}\) là gì? A A. Điểm A B B. Điểm B C C. Trung điểm của đoạn thẳng AB D D. Tâm đường tròn đi qua A và B Câu 13 13. Cho hai vectơ \(\vec{u}\) và \(\vec{v}\) khác vectơ không. Nếu \(\vec{u}\) và \(\vec{v}\) không cùng phương thì tích vô hướng \(\vec{u} \cdot \vec{v}\) bằng bao nhiêu? A A. 0 B B. 1 C C. \(|\vec{u}| |\vec{v}|\) D D. Một giá trị khác không và không xác định được nếu không biết góc giữa chúng Câu 14 14. Cho hai vectơ \(\vec{a} = (1, 2)\) và \(\vec{b} = (-3, 4)\). Tích vô hướng \(\vec{a} \cdot \vec{b}\) bằng bao nhiêu? A A. -11 B B. 5 C C. -5 D D. 11 Câu 15 15. Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của BC. Đẳng thức nào sau đây đúng? A A. \(\vec{AB} + \vec{AC} = \vec{AM}\) B B. \(\vec{AB} + \vec{AC} = 2\vec{AM}\) C C. \(\vec{AB} + \vec{AC} = \vec{BC}\) D D. \(\vec{AB} + \vec{AM} = \vec{AC}\) Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 19 Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo) Trắc nghiệm tiếng việt 3 cánh diều bài đọc 2 Lời kêu gọi toàn quốc cùng tập thể dục