Trắc nghiệm Toán 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 12 Kết nối bài 12: Tích phân Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 12 Kết nối bài 12: Tích phân Trắc nghiệm Toán học 12 Kết nối bài 12: Tích phân Số câu15Quiz ID43734 Làm bài Câu 1 Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên đoạn $[a; b]$ và $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ trên $[a; b]$. Công thức Newton-Leibniz là: A $\int_a^b f(x) dx = F(a) - F(b)$ B $\int_a^b f(x) dx = F(b) - F(a)$ C $\int_a^b f(x) dx = F(b) + F(a)$ D $\int_a^b f(x) dx = f(b) - f(a)$ Câu 2 Tính tích phân $I = \int_1^2 \frac{1}{x} dx$. A $I = \ln 2$ B $I = 1$ C $I = e^2 - e$ D $I = \ln \frac{1}{2}$ Câu 3 Biết $\int_1^2 f(x) dx = 3$ và $\int_1^2 g(x) dx = 4$. Tính tích phân $I = \int_1^2 [f(x) + g(x)] dx$. A $I = 7$ B $I = 1$ C $I = 12$ D $I = -1$ Câu 4 Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^4$. A $\frac{x^5}{5} + C$ B $4x^3 + C$ C $x^5 + C$ D $\frac{x^4}{4} + C$ Câu 5 Tính nguyên hàm $I = \int e^{3x} dx$. A $I = 3e^{3x} + C$ B $I = \frac{1}{3} e^{3x} + C$ C $I = e^{3x} + C$ D $I = \frac{e^{3x+1}}{3x+1} + C$ Câu 6 Cho $\int_0^1 f(x) dx = 2$ và $\int_1^3 f(x) dx = 5$. Tính $\int_0^3 f(x) dx$. A $3$ B $7$ C $10$ D $-3$ Câu 7 Cho tích phân $I = \int_0^2 f(x) dx = 6$. Tính tích phân $J = \int_0^2 2f(x) dx$. A $J = 12$ B $J = 3$ C $J = 8$ D $J = 36$ Câu 8 Diện tích $S$ của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $[a; b]$, trục hoành Ox và hai đường thẳng $x=a, x=b$ ($a < b$) được tính theo công thức nào? A $S = \int_a^b f(x) dx$ B $S = \pi \int_a^b f^2(x) dx$ C $S = \int_a^b |f(x)| dx$ D $S = |\int_a^b f(x) dx|$ Câu 9 Tìm nguyên hàm $\int \sin x dx$. A $\cos x + C$ B $-\cos x + C$ C $\sin x + C$ D $-\sin x + C$ Câu 10 Công thức nguyên hàm từng phần đối với hai hàm số $u(x)$ và $v(x)$ có đạo hàm liên tục là: A $\int u dv = uv - \int v du$ B $\int u dv = uv + \int v du$ C $\int u dv = v du - uv$ D $\int u dv = uv - \int u du$ Câu 11 Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = π^x$. A $\frac{π^x}{\ln π} + C$ B $π^x \ln π + C$ C $π^{x+1} + C$ D $\frac{π^{x+1}}{x+1} + C$ Câu 12 Cho $f(x), g(x)$ là hai hàm số liên tục trên khoảng $K$ và $k$ là một số thực khác $0$. Khẳng định nào sau đây là SAI? A $\int [f(x) + g(x)] dx = \int f(x) dx + \int g(x) dx$ B $\int kf(x) dx = k \int f(x) dx$ C $\int [f(x) - g(x)] dx = \int f(x) dx - \int g(x) dx$ D $\int f(x)g(x) dx = \int f(x) dx \cdot \int g(x) dx$ Câu 13 Tính tích phân $I = \int_0^{\pi/2} \cos x dx$. A $I = 1$ B $I = 0$ C $I = -1$ D $I = \pi/2$ Câu 14 Cho $F(x)$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)$ trên khoảng $K$. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A $F'(x) = f(x), \forall x \in K$ B $f'(x) = F(x), \forall x \in K$ C $F(x) = f(x), \forall x \in K$ D $F'(x) = f'(x), \forall x \in K$ Câu 15 Thể tích $V$ của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $[a; b]$, trục Ox và hai đường thẳng $x=a, x=b$ quanh trục Ox là: A $V = \int_a^b f^2(x) dx$ B $V = \pi \int_a^b f(x) dx$ C $V = \pi \int_a^b f^2(x) dx$ D $V = \pi^2 \int_a^b f^2(x) dx$ Trắc nghiệm Toán học 12 Kết nối bài Hoạt động thực hành trải nghiệm: Độ dài gang tay (gang tay của bạn dài bao nhiêu?) Trắc nghiệm Toán học 12 Kết nối bài 13: Ứng dụng hình học của tích phân