Trắc nghiệm Toán 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 12 Chân trời bài 3: Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 12 Chân trời bài 3: Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ Trắc nghiệm Toán học 12 Chân trời bài 3: Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ Số câu15Quiz ID19800 Làm bài Câu 1 1. Cho vectơ $\vec{a} = (2; 3; -1)$ và $\vec{b} = (1; -2; 4)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} - \vec{b}$. A A. $(1; 5; -5)$ B B. $(3; 1; 3)$ C C. $(1; -5; 5)$ D D. $(1; 5; 5)$ Câu 2 2. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $5\vec{a}$. A A. $(5; 10; 15)$ B B. $(1; 2; 3)$ C C. $(5; 2; 3)$ D D. $(5; 10; 3)$ Câu 3 3. Cho vectơ $\vec{a} = (x; y; z)$. Nếu $\vec{a}$ là vectơ không, thì tọa độ của $\vec{a}$ là gì? A A. $(x; y; z)$ B B. $(1; 1; 1)$ C C. $(0; 0; 0)$ D D. Không xác định Câu 4 4. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; -2; 3)$ và $\vec{b} = (-2; 0; 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b}$. A A. $( -1; -2; 4 )$ B B. $( 3; -2; 2 )$ C C. $( -1; 2; 4 )$ D D. $( -1; -2; 2 )$ Câu 5 5. Cho hai điểm $A(1; 2; 3)$ và $B(4; -1; 0)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$. A A. $(3; -3; -3)$ B B. $(5; 1; 3)$ C C. $(-3; 3; 3)$ D D. $(3; 1; 3)$ Câu 6 6. Cho điểm $A(1; 2; 3)$ và vectơ $\vec{v} = (4; -1; 0)$. Tìm tọa độ của điểm $B$ sao cho $\overrightarrow{AB} = \vec{v}$. A A. $(5; 1; 3)$ B B. $(3; 3; 3)$ C C. $(5; 3; 3)$ D D. $(5; 1; 0)$ Câu 7 7. Cho vectơ $\vec{c} = (x; y; z)$. Nếu $\vec{c} = 2\vec{i} - 3\vec{j} + 4\vec{k}$, thì tọa độ của $\vec{c}$ là gì? A A. $(2; -3; 4)$ B B. $(2; 3; 4)$ C C. $(2; -3; -4)$ D D. $(1; 1; 1)$ Câu 8 8. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; 0; -2)$ và $\vec{b} = (0; 3; 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $2\vec{a} - \vec{b}$. A A. $(2; -3; -5)$ B B. $(2; 3; -5)$ C C. $(1; -3; -3)$ D D. $(2; -3; -3)$ Câu 9 9. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$ và $\vec{b} = (a_1; a_2; a_3)$. Nếu $\vec{a} = \vec{b}$, thì giá trị của $a_1, a_2, a_3$ là bao nhiêu? A A. $a_1=1, a_2=2, a_3=3$ B B. $a_1=-1, a_2=-2, a_3=-3$ C C. $a_1=2, a_2=1, a_3=3$ D D. $a_1=1, a_2=1, a_3=1$ Câu 10 10. Cho hai vectơ $\vec{a} = (2; 0; -1)$ và $\vec{b} = (-1; 3; 2)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} - 2\vec{b}$. A A. $(4; -6; -5)$ B B. $(0; -6; -5)$ C C. $(4; 6; -5)$ D D. $(4; -6; 3)$ Câu 11 11. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{a}$. A A. $(1; 2; 3)$ B B. $(2; 4; 6)$ C C. $(1; 4; 3)$ D D. $(2; 2; 3)$ Câu 12 12. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$ và $\vec{b} = (2; -1; 0)$. Tìm tọa độ của vectơ $3\vec{a} + 2\vec{b}$. A A. $(7; 4; 9)$ B B. $(7; 4; 6)$ C C. $(5; 1; 3)$ D D. $(7; 2; 9)$ Câu 13 13. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $-\vec{a}$. A A. $(1; 2; 3)$ B B. $(-1; -2; -3)$ C C. $(1; -2; 3)$ D D. $(-1; 2; 3)$ Câu 14 14. Cho vectơ $\vec{u} = (2; -1; 5)$ và số thực $k = -3$. Tìm tọa độ của vectơ $k\vec{u}$. A A. $( 6; -3; 15 )$ B B. $( -6; 3; -15 )$ C C. $( -6; -3; -15 )$ D D. $( 2; 3; 5 )$ Câu 15 15. Cho điểm $M$ là trung điểm của đoạn thẳng $AB$ với $A(1; 2; 3)$ và $B(5; 6; 7)$. Tìm tọa độ của điểm $M$. A A. $(3; 4; 5)$ B B. $(6; 8; 10)$ C C. $(2; 2; 2)$ D D. $(4; 4; 4)$ Trắc nghiệm Ngữ văn 12 Kết nối bài 3 Văn bản 1: Nhìn về vốn văn hoá dân tộc Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài 2: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số