Trắc nghiệm Toán 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 12 Chân trời bài 2: Toạ độ của vectơ trong không gian Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 12 Chân trời bài 2: Toạ độ của vectơ trong không gian Trắc nghiệm Toán học 12 Chân trời bài 2: Toạ độ của vectơ trong không gian Số câu15Quiz ID19799 Làm bài Câu 1 1. Cho điểm $M = (1, 2, 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{OM}$ biết $O$ là gốc tọa độ. A A. $(1, 2, 3)$ B B. $(-1, -2, -3)$ C C. $(0, 0, 0)$ D D. $(1, -2, 3)$ Câu 2 2. Cho điểm $A = (1, 0, -1)$ và $B = (2, 1, 0)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{BA}$. A A. $(1, 1, 1)$ B B. $(-1, -1, -1)$ C C. $(3, 1, -1)$ D D. $(1, 0, -1)$ Câu 3 3. Cho điểm $A = (1, 2, 3)$, $B = (4, 5, 6)$, $C = (7, 8, 9)$. Tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$ là: A A. $(8, 10, 12)$ B B. $(3, 3, 3)$ C C. $(11, 13, 15)$ D D. $(7, 8, 9)$ Câu 4 4. Cho ba vectơ $\vec{a} = (1, 0, -1)$, $\vec{b} = (0, 1, 2)$, $\vec{c} = (-1, 1, 3)$. Vectơ nào sau đây là $\vec{a} + \vec{b} - \vec{c}$? A A. $(2, 0, -6)$ B B. $(0, 0, -6)$ C C. $(2, 0, -4)$ D D. $(0, 2, -6)$ Câu 5 5. Cho vectơ $\vec{u} = (x, 2, -1)$ và vectơ $\vec{v} = (3, y, z)$. Nếu $\vec{u} = \vec{v}$, thì giá trị của $x, y, z$ là: A A. $x=3, y=2, z=-1$ B B. $x=3, y=2, z=1$ C C. $x=-3, y=2, z=-1$ D D. $x=3, y=-2, z=-1$ Câu 6 6. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1, -2, 3)$ và $\vec{b} = (0, 1, -1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{c} = 2\vec{a} - \vec{b}$. A A. $(2, -5, 7)$ B B. $(2, -3, 5)$ C C. $(1, -1, 2)$ D D. $(2, -4, 6)$ Câu 7 7. Cho vectơ $\vec{a} = (1, 2, 3)$. Vectơ nào sau đây không cùng phương với $\vec{a}$? A A. $(2, 4, 6)$ B B. $(-1, -2, -3)$ C C. $(1, 1, 1)$ D D. $(3, 6, 9)$ Câu 8 8. Cho vectơ $\vec{a} = (1, -1, 2)$ và $\vec{b} = (0, 2, -3)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b}$. A A. $(1, 1, -1)$ B B. $(1, 3, 5)$ C C. $(1, -1, -1)$ D D. $(1, -3, -1)$ Câu 9 9. Cho vectơ $\vec{a} = (1, 0, 0)$, $\vec{b} = (0, 1, 0)$, $\vec{c} = (0, 0, 1)$. Vectơ $\vec{v} = (2, -1, 3)$ có thể biểu diễn dưới dạng nào sau đây? A A. $2\vec{a} - \vec{b} + 3\vec{c}$ B B. $2\vec{a} + \vec{b} + 3\vec{c}$ C C. $2\vec{a} - \vec{b} - 3\vec{c}$ D D. $2\vec{a} + \vec{b} - 3\vec{c}$ Câu 10 10. Vectơ nào sau đây có tọa độ là $(1, 2, -3)$? A A. $\overrightarrow{OA}$ với $O=(0,0,0)$ và $A=(1,2,-3)$ B B. $\overrightarrow{OA}$ với $O=(1,2,-3)$ và $A=(0,0,0)$ C C. $\overrightarrow{AO}$ với $O=(0,0,0)$ và $A=(1,2,-3)$ D D. $\overrightarrow{AO}$ với $O=(1,2,-3)$ và $A=(0,0,0)$ Câu 11 11. Cho vectơ $\vec{a} = (2, -1, 4)$. Tìm tọa độ của vectơ $-3\vec{a}$. A A. $(-6, 3, -12)$ B B. $(6, -3, 12)$ C C. $(-6, -1, 4)$ D D. $(2, 3, 4)$ Câu 12 12. Cho vectơ $\vec{u} = (m, 2, 1)$ và $\vec{v} = (3, 6, n)$. Hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ cùng phương khi nào? A A. $m=1, n=3$ B B. $m=3, n=1$ C C. $m=1, n=1$ D D. $m=3, n=3$ Câu 13 13. Cho điểm $P = (-1, 0, 5)$. Tọa độ của vectơ $\vec{OP}$ là: A A. $(1, 0, -5)$ B B. $(-1, 0, 5)$ C C. $(0, 0, 0)$ D D. $(0, 1, 0)$ Câu 14 14. Cho điểm $A = (1, 2, 3)$ và điểm $B = (4, 0, 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$. A A. $(-3, 2, -2)$ B B. $(3, -2, -2)$ C C. $(5, 2, 4)$ D D. $(3, 2, 2)$ Câu 15 15. Cho vectơ $\vec{a} = (1, 2, 3)$ và $\vec{b} = (-1, 0, 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} - \vec{b}$. A A. $(2, 2, 2)$ B B. $(0, 2, 4)$ C C. $(2, 2, 4)$ D D. $(0, 2, 2)$ Trắc nghiệm Ngữ văn 12 Kết nối bài 2 Thực hành tiếng Việt: Tác dụng của một số biện pháp tu từ trong thơ Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài 1: Tính đơn điệu của hàm số