Trắc nghiệm Toán 12 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài tập cuối chương 2: Tọa độ của vectơ trong không gian Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài tập cuối chương 2: Tọa độ của vectơ trong không gian Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài tập cuối chương 2: Tọa độ của vectơ trong không gian Số câu15Quiz ID18105 Làm bài Câu 1 1. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$ và $\vec{b} = (-1; -2; -3)$. Mối quan hệ giữa $\vec{a}$ và $\vec{b}$ là: A A. $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương, cùng hướng. B B. $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương, ngược hướng. C C. $\vec{a}$ và $\vec{b}$ không cùng phương. D D. $\vec{a} = \vec{b}$ Câu 2 2. Cho vectơ $\vec{a} = (1; -1; 2)$ và $\vec{b} = (2; 0; -1)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$. A A. $0$ B B. $2$ C C. $-4$ D D. $1$ Câu 3 3. Cho điểm $A = (1; 2; 3)$ và vectơ $\vec{v} = (2; -1; 0)$. Tìm tọa độ điểm $B$ sao cho $\overrightarrow{AB} = \vec{v}$. A A. $(3; 1; 3)$ B B. $(3; 3; 3)$ C C. $(1; 2; 3)$ D D. $(2; -1; 0)$ Câu 4 4. Cho điểm $A = (1; 2; 3)$ và điểm $B = (4; 5; 6)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$. A A. $(-3; -3; -3)$ B B. $(5; 7; 9)$ C C. $(3; 3; 3)$ D D. $(3; 3; -3)$ Câu 5 5. Cho điểm $A = (2; 3; 1)$ và $B = (5; 0; -2)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{BA}$. A A. $(3; -3; -3)$ B B. $(-3; 3; 3)$ C C. $(7; 3; -1)$ D D. $(2; 3; 1)$ Câu 6 6. Vectơ nào sau đây bằng vectơ $\vec{a} = (1; -2; 3)$? A A. $(1; 2; 3)$ B B. $(-1; 2; -3)$ C C. $(1; -2; 3)$ D D. $(2; -4; 6)$ Câu 7 7. Hai vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$ và $\vec{b} = (2; 4; 6)$ có mối quan hệ gì? A A. Trực giao B B. Ngược hướng C C. Cùng phương D D. Bằng nhau Câu 8 8. Cho điểm $O = (0; 0; 0)$ và điểm $M = (x; y; z)$. Vectơ $\overrightarrow{OM}$ có tọa độ là: A A. $(x; y; z)$ B B. $(0; 0; 0)$ C C. $(-x; -y; -z)$ D D. $(x; y; -z)$ Câu 9 9. Vectơ $\vec{0}$ (vectơ không) có tọa độ là: A A. $(1; 1; 1)$ B B. $(0; 0; 0)$ C C. $(0; 1; 0)$ D D. $(\text{không xác định})$ Câu 10 10. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $-\vec{a}$. A A. $(1; 2; 3)$ B B. $(-1; -2; -3)$ C C. $(1; -2; 3)$ D D. $(-1; 2; 3)$ Câu 11 11. Tìm độ dài của vectơ $\vec{a} = (3; 4; 0)$. A A. $5$ B B. $7$ C C. $25$ D D. $9$ Câu 12 12. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; 2; -3)$ và $\vec{b} = (-2; 0; 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b}$. A A. $(-1; 2; -2)$ B B. $(3; 2; -4)$ C C. $(-1; 2; -4)$ D D. $(1; 2; -2)$ Câu 13 13. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 0; -2)$ và $\vec{b} = (0; -1; 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} - \vec{b}$. A A. $(1; -1; -5)$ B B. $(1; 1; -5)$ C C. $(1; -1; 1)$ D D. $(1; 1; 1)$ Câu 14 14. Cho vectơ $\vec{u} = (2; -1; 4)$. Tìm tọa độ của vectơ $2\vec{u}$. A A. $(4; -2; 8)$ B B. $(2; -1; 4)$ C C. $(4; -1; 4)$ D D. $(2; -2; 8)$ Câu 15 15. Tìm vectơ đơn vị của vectơ $\vec{a} = (3; 0; 4)$. A A. $\left(\frac{3}{5}; 0; \frac{4}{5}\right)$ B B. $\left(\frac{3}{25}; 0; \frac{4}{25}\right)$ C C. $\left(\frac{3}{7}; 0; \frac{4}{7}\right)$ D D. $\left(\frac{3}{4}; 0; 1\right)$ Trắc nghiệm Vật lý 12 Chân trời bài 1: Sự chuyển thể Trắc nghiệm Công nghệ 12 Điện – điện tử Cánh diều bài 2: Một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện