Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài tập cuối chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài tập cuối chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Trắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài tập cuối chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Số câu15Quiz ID20061 Làm bài Câu 1 1. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A A. $y = \cos(x)$ B B. $y = \sin(x)$ C C. $y = \tan(\frac{x}{2}) + 1$ D D. $y = |\sin(x)|$ Câu 2 2. Tập giá trị của hàm số $y = \sin(x)$ là: A A. $[0, 1]$ B B. $[-1, 0]$ C C. $[0, \infty)$ D D. $[-1, 1]$ Câu 3 3. Tập xác định của hàm số $y = \tan(x - \frac{\pi}{4})$ là: A A. $D = \mathbb{R} \setminus \{ \frac{\pi}{4} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \}$ B B. $D = \mathbb{R} \setminus \{ \frac{3\pi}{4} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \}$ C C. $D = \mathbb{R}$ D D. $D = \mathbb{R} \setminus \{ \frac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \}$ Câu 4 4. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A A. $y = \sin(x)$ B B. $y = \tan(x)$ C C. $y = \cos(x)$ D D. $y = \cot(x)$ Câu 5 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = 3\sin(2x) - 1$ là: A A. $-1$ B B. $2$ C C. $-4$ D D. $3$ Câu 6 6. Phương trình $\tan(x) = \sqrt{3}$ có nghiệm là: A A. $x = \frac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = \frac{\pi}{3} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = \frac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = \frac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 7 7. Phương trình $\sin(x) = -1$ có nghiệm là: A A. $x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = \pi + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = \frac{3\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 8 8. Nghiệm của phương trình $\cos(x) = 1$ là: A A. $x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = \pi + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = k\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 9 9. Phương trình $\sin(x) = \frac{1}{2}$ có bao nhiêu nghiệm trong khoảng $[0, 2\pi]$? A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 10 10. Phương trình $\sin(x) = 0$ có nghiệm là: A A. $x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = k\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = \pi + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 11 11. Phương trình $\cos(x) = \frac{\sqrt{3}}{2}$ có nghiệm là: A A. $x = \pm \frac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = \pm \frac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = \frac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = \frac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 12 12. Tập xác định của hàm số $y = \cot(x)$ là: A A. $D = \mathbb{R} \setminus \{ k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \}$ B B. $D = \mathbb{R} \setminus \{ \frac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \}$ C C. $D = \mathbb{R}$ D D. $D = \mathbb{R} \setminus \{ \frac{\pi}{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \}$ Câu 13 13. Chu kỳ của hàm số $y = \tan(\frac{x}{2})$ là: A A. $2\pi$ B B. $\pi$ C C. $\frac{\pi}{2}$ D D. $4\pi$ Câu 14 14. Phương trình $\tan(x) = 0$ có nghiệm là: A A. $x = \frac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = k\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = \pi + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 15 15. Phương trình $\cot(x) = -1$ có nghiệm là: A A. $x = \frac{3\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = \frac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = \frac{3\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = -\frac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ Trắc nghiệm Ngữ văn 12 Cánh diều bài 7 văn bản 1: Hạnh phúc của một tang gia (Trích Số đỏ – Vũ Trọng Phụng) Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 5 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện