Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 11 kết nối bài 27 Thể tích Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 11 kết nối bài 27 Thể tích Trắc nghiệm Toán học 11 kết nối bài 27 Thể tích Số câu15Quiz ID20089 Làm bài Câu 1 1. Thể tích khối cầu bán kính $R$ được tính như thế nào? A A. $V = 4 \pi R^2$ B B. $V = \frac{4}{3} \pi R^3$ C C. $V = \pi R^3$ D D. $V = \frac{1}{3} \pi R^2$ Câu 2 2. Khối lập phương có cạnh bằng $a$. Thể tích của khối lập phương là bao nhiêu? A A. $6a^2$ B B. $a^3$ C C. $3a^2$ D D. $a^2$ Câu 3 3. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, $AB = a$, $BC = b$, $SB \perp (ABC)$ và $SB = h$. Thể tích của khối chóp này là bao nhiêu? A A. $V = \frac{1}{3} abh$ B B. $V = abh$ C C. $V = \frac{1}{2} abh$ D D. $V = \frac{1}{6} abh$ Câu 4 4. Trong các công thức sau, công thức nào KHÔNG phải là công thức tính thể tích của một khối đa diện đều? A A. $V = \frac{1}{3} S_{đáy} \times h$ (cho khối chóp) B B. $V = S_{đáy} \times h$ (cho khối lăng trụ) C C. $V = \frac{4}{3} \pi R^3$ (cho khối cầu) D D. $V = \pi R^2 h$ (cho khối trụ) Câu 5 5. Cho hình lăng trụ đứng tam giác có diện tích đáy $B$ và chiều cao $h$. Thể tích của hình lăng trụ đứng này là bao nhiêu? A A. $V = \frac{1}{3} B \times h$ B B. $V = 2 B + P \times h$ C C. $V = B \times h$ D D. $V = \frac{1}{2} B \times h$ Câu 6 6. Một khối trụ có bán kính đáy $r$ và chiều cao $h$. Thể tích của khối trụ được tính theo công thức nào? A A. $V = 2 \pi r h$ B B. $V = \frac{1}{3} \pi r^2 h$ C C. $V = \pi r h^2$ D D. $V = \pi r^2 h$ Câu 7 7. Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $l, w, h$. Thể tích của hình hộp chữ nhật được tính như thế nào? A A. $l \times w + w \times h + h \times l$ B B. $2(l \times w + w \times h + h \times l)$ C C. $l \times w \times h$ D D. $(l+w+h)^2$ Câu 8 8. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.ABC có diện tích đáy là $B$ và thể tích là $V$. Nếu giữ nguyên đáy ABC và tăng chiều cao lên gấp 3 lần, thì thể tích khối lăng trụ mới là bao nhiêu? A A. $3V$ B B. $V$ C C. $\frac{1}{3} V$ D D. $9V$ Câu 9 9. Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy $a$ và chiều cao $h$. Thể tích của hình lăng trụ này là bao nhiêu? A A. $V = \frac{a^2 \sqrt{3}}{4} h$ B B. $V = a^2 \sqrt{3} h$ C C. $V = \frac{1}{3} \frac{a^2 \sqrt{3}}{4} h$ D D. $V = \frac{a^2}{4} h$ Câu 10 10. Một khối hộp chữ nhật có thể tích là $V$. Nếu tăng chiều dài lên gấp đôi, chiều rộng giữ nguyên, chiều cao giảm đi một nửa, thì thể tích mới của khối hộp chữ nhật là bao nhiêu? A A. $V$ B B. $2V$ C C. $\frac{1}{2} V$ D D. $4V$ Câu 11 11. Hình nón có bán kính đáy $r$ và chiều cao $h$. Thể tích của hình nón được tính theo công thức nào? A A. $V = \pi r^2 h$ B B. $V = \frac{1}{3} \pi r^2 h$ C C. $V = \frac{2}{3} \pi r^2 h$ D D. $V = 2 \pi r h$ Câu 12 12. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng $a$, chiều cao $h$. Diện tích đáy của hình chóp là bao nhiêu? A A. $\frac{1}{2} a^2 \sqrt{3}$ B B. $a^2 \sqrt{3}$ C C. $\frac{a^2 \sqrt{3}}{4}$ D D. $3a^2$ Câu 13 13. Hình nón có bán kính đáy là $r=3$ cm và chiều cao là $h=4$ cm. Thể tích của khối nón là bao nhiêu? A A. $12\pi$ cm$^3$ B B. $36\pi$ cm$^3$ C C. $48\pi$ cm$^3$ D D. $16\pi$ cm$^3$ Câu 14 14. Thể tích của khối chóp được tính theo công thức nào? A A. $V = S_{đáy} \times h$ B B. $V = \frac{1}{3} S_{đáy} \times h$ C C. $V = \frac{1}{2} S_{đáy} \times h$ D D. $V = S_{đáy} + h$ Câu 15 15. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy $a$ và chiều cao $h$. Thể tích của hình chóp này là bao nhiêu? A A. $V = a^2 h$ B B. $V = \frac{1}{3} a^2 h$ C C. $V = \frac{1}{2} a^2 h$ D D. $V = \frac{4}{3} a^2 h$ Trắc nghiệm HĐTN 12 Kết nối chủ đề 7: Bảo vệ thế giới tự nhiên Trắc nghiệm Công nghệ cơ khí 11 Kết nối bài 13 Tự động hoá quá trình sản xuất dưới tác dụng của cách mạng công nghiệp lần thứ 4