Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài 2 Công thức lượng giác Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài 2 Công thức lượng giác Trắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài 2 Công thức lượng giác Số câu15Quiz ID20058 Làm bài Câu 1 1. Cho $\cos(x) = \frac{1}{3}$. Tính giá trị của $\cos(2x)$. A A. $-\frac{7}{9}$ B B. $-\frac{8}{9}$ C C. $-\frac{5}{9}$ D D. $-\frac{1}{3}$ Câu 2 2. Cho biết $\cos(x) = \frac{1}{3}$. Tính giá trị của $\sin^2(x)$. A A. $\frac{8}{9}$ B B. $\frac{1}{9}$ C C. $\frac{2}{3}$ D D. $\frac{7}{9}$ Câu 3 3. Tính giá trị của $\sin(105^{\circ})$. A A. $\frac{\sqrt{6} - \sqrt{2}}{4}$ B B. $\frac{\sqrt{6} + \sqrt{2}}{4}$ C C. $\frac{\sqrt{3} + 1}{2}$ D D. $\frac{\sqrt{3} - 1}{2}$ Câu 4 4. Cho $\sin(x) = \frac{4}{5}$ và $x$ thuộc góc phần tư thứ nhất. Tính giá trị của $\cos(2x)$. A A. $-\frac{7}{25}$ B B. $-\frac{14}{25}$ C C. $-\frac{24}{25}$ D D. $-\frac{1}{5}$ Câu 5 5. Cho biết $\sin(x) = \frac{3}{5}$ và góc $x$ thuộc góc phần tư thứ nhất. Tính giá trị của $\cos(x)$. A A. $-\frac{4}{5}$ B B. $-\frac{3}{5}$ C C. $\frac{4}{5}$ D D. $\frac{1}{5}$ Câu 6 6. Cho $\sin(x) = \frac{1}{3}$ và $x$ thuộc góc phần tư thứ hai. Tính giá trị của $\cos(x)$. A A. $\frac{\sqrt{8}}{3}$ B B. $-\frac{\sqrt{8}}{3}$ C C. $\frac{2}{3}$ D D. $-\frac{2}{3}$ Câu 7 7. Rút gọn biểu thức $\cos(x) \cos(y) - \sin(x) \sin(y)$. A A. $\sin(x+y)$ B B. $\cos(x+y)$ C C. $\sin(x-y)$ D D. $\cos(x-y)$ Câu 8 8. Rút gọn biểu thức $\frac{\sin(a-b)}{\sin(a+b)}$. A A. $\frac{\tan a - \tan b}{\tan a + \tan b}$ B B. $\frac{\tan a + \tan b}{\tan a - \tan b}$ C C. $\frac{\tan a \cos b - \cot b \sin a}{\tan a \cos b + \cot b \sin a}$ D D. $\frac{\tan a \cos b + \cot b \sin a}{\tan a \cos b - \cot b \sin a}$ Câu 9 9. Rút gọn biểu thức $\sin(a+b)\cos(a-b) + \cos(a+b)\sin(a-b)$. A A. $\sin(2a)$ B B. $\cos(2b)$ C C. $\sin(2b)$ D D. $\cos(2a)$ Câu 10 10. Biểu thức $\cos^2(x) - \sin^2(x)$ tương đương với biểu thức nào sau đây? A A. $\sin(2x)$ B B. $\cos(2x)$ C C. $\tan(2x)$ D D. $\cot(2x)$ Câu 11 11. Cho $\cos^2(x) = \frac{2}{9}$. Tính giá trị của $\cos(2x)$. A A. $-\frac{7}{9}$ B B. $-\frac{8}{9}$ C C. $-\frac{5}{9}$ D D. $-\frac{1}{3}$ Câu 12 12. Tính giá trị của $\tan(15^{\circ})$. A A. $2 - \sqrt{3}$ B B. $2 + \sqrt{3}$ C C. $\sqrt{3} - 1$ D D. $\sqrt{3} + 1$ Câu 13 13. Xác định công thức đúng cho $\cos(a-b)$. A A. $\cos a \cos b + \sin a \sin b$ B B. $\cos a \cos b - \sin a \sin b$ C C. $\sin a \cos b + \cos a \sin b$ D D. $\sin a \cos b - \cos a \sin b$ Câu 14 14. Rút gọn biểu thức $\frac{\sin(2x)}{1 - \cos(2x)}$. A A. $\tan(x)$ B B. $\cot(x)$ C C. $\sin(x)$ D D. $\cos(x)$ Câu 15 15. Tính giá trị của $\tan(75^{\circ})$. A A. $2 - \sqrt{3}$ B B. $2 + \sqrt{3}$ C C. $\sqrt{3} - 1$ D D. $\sqrt{3} + 1$ Trắc nghiệm Ngữ văn 12 Cánh diều bài 6 văn bản 3: Nhật kí trong tù (Hồ Chí Minh) Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 2 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng