Trắc nghiệm toán 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 11 chân trời sáng tạo bài 2 Giá trị lượng giác của một góc lượng giác Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 11 chân trời sáng tạo bài 2 Giá trị lượng giác của một góc lượng giác Trắc nghiệm Toán học 11 chân trời sáng tạo bài 2 Giá trị lượng giác của một góc lượng giác Số câu15Quiz ID18701 Làm bài Câu 1 1. Góc nào sau đây có cùng giá trị lượng giác với góc \(150^\circ\)? A A. \(30^\circ\) B B. \(-30^\circ\) C C. \(210^\circ\) D D. \(330^\circ\) Câu 2 2. Cho góc lượng giác \(\alpha\). Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG? A A. Nếu \(\alpha = \frac{\pi}{3} + k2\pi\) thì \(\cos(\alpha) = \frac{1}{2}\). B B. Nếu \(\alpha = \frac{\pi}{4} + k\pi\) thì \(\sin(\alpha) = \frac{\sqrt{2}}{2}\). C C. Nếu \(\alpha = \frac{\pi}{2} + k\pi\) thì \(\tan(\alpha) = 0\). D D. Nếu \(\alpha = \pi + k2\pi\) thì \(\sin(\alpha) = 1\). Câu 3 3. Cho góc \(\alpha\) thỏa mãn \(\sin(\alpha) = \frac{3}{5}\) và \(\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi\). Tính \(\cos(\alpha)\). A A. -\(\frac{4}{5}\) B B. \(\frac{4}{5}\) C C. -\(\frac{5}{4}\) D D. \(\frac{5}{4}\) Câu 4 4. Nếu \(\cos(\alpha) = -1\) thì \(\alpha\) có thể là giá trị nào sau đây? A A. \(\frac{\pi}{2}\) B B. \(\pi\) C C. \(0\) D D. \(\frac{3\pi}{2}\) Câu 5 5. Giá trị của \(\tan(\frac{\pi}{4}) + \sin(\frac{\pi}{2})\) bằng bao nhiêu? A A. 2 B B. 0 C C. 1 D D. \(\sqrt{2}\) Câu 6 6. Đổi \(\frac{7\pi}{4}\) radian sang độ. Kết quả là: A A. 315° B B. 210° C C. 105° D D. 225° Câu 7 7. Giá trị nào sau đây của \(\cos(\alpha)\) là không thể? A A. 0 B B. 1 C C. -1 D D. 2 Câu 8 8. Giá trị của \(\sin(\frac{5\pi}{6})\) bằng bao nhiêu? A A. \(\frac{1}{2}\) B B. -\(\frac{1}{2}\) C C. \(\frac{\sqrt{3}}{2}\) D D. -\(\frac{\sqrt{3}}{2}\) Câu 9 9. Giá trị của \(\cot(\frac{\pi}{3})\) bằng bao nhiêu? A A. \(\sqrt{3}\) B B. \(\frac{1}{\sqrt{3}}\) C C. 1 D D. 2 Câu 10 10. Đổi \(135^\circ\) sang radian. Kết quả là: A A. \(\frac{3\pi}{4}\) B B. \(\frac{2\pi}{3}\) C C. \(\frac{5\pi}{6}\) D D. \(\pi\) Câu 11 11. Cho góc \(\alpha\) thỏa mãn \(\tan(\alpha) = 2\) và \(\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}\). Tính \(\sin(\alpha)\). A A. -\(\frac{2}{\sqrt{5}}\) B B. \(\frac{2}{\sqrt{5}}\) C C. -\(\frac{1}{\sqrt{5}}\) D D. \(\frac{1}{\sqrt{5}}\) Câu 12 12. Giá trị nào sau đây của \(\sin(\alpha)\) là không thể? A A. 0.5 B B. -0.8 C C. 1.1 D D. 0 Câu 13 13. Cho góc lượng giác \(\alpha\) có điểm cuối trên đường tròn lượng giác là M. Nếu M có tọa độ \((-\frac{1}{2}, \frac{\sqrt{3}}{2})\), thì giá trị của \(\sin(\alpha)\) là: A A. \(\frac{\sqrt{3}}{2}\) B B. -\(\frac{1}{2}\) C C. \(\frac{1}{2}\) D D. -\(\frac{\sqrt{3}}{2}\) Câu 14 14. Cho \(\alpha\) là một góc bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây là SAI? A A. \(\sin^2(\alpha) + \cos^2(\alpha) = 1\) B B. \(1 + \tan^2(\alpha) = \frac{1}{\cos^2(\alpha)}\) C C. \(\sin(\alpha + \frac{\pi}{2}) = \cos(\alpha)\) D D. \(\cos(\alpha + \frac{\pi}{2}) = \sin(\alpha)\) Câu 15 15. Cho góc \(\alpha\) thỏa mãn \(\sin(\alpha) = \frac{1}{3}\) và \(0 < \alpha < \frac{\pi}{2}\). Tính \(\cos(\alpha)\). A A. \(\frac{2\sqrt{2}}{3}\) B B. -\(\frac{2\sqrt{2}}{3}\) C C. \(\frac{1}{3}\) D D. -\(\frac{1}{3}\) Trắc nghiệm HĐTN 12 Cánh diều chủ đề 8: Chọn nghề phù hợp Trắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Cánh diều Bài 5 Thiết kế truy vấn