Trắc nghiệm toán 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 3 Hàm số mũ. Hàm số lôgarit Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 3 Hàm số mũ. Hàm số lôgarit Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 3 Hàm số mũ. Hàm số lôgarit Số câu15Quiz ID18725 Làm bài Câu 1 1. Tìm giá trị của $\log_4 64$. A A. 3 B B. 4 C C. 16 D D. 8 Câu 2 2. Cho $a > 1$. Hàm số $y = \log_a x$ nghịch biến trên khoảng nào? A A. $\mathbb{R}$ B B. $(0; 1)$ C C. $(1; +\infty)$ D D. Hàm số này không nghịch biến Câu 3 3. Giá trị của $\log_2 16 + \log_2 \frac{1}{8}$ bằng bao nhiêu? A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 5 Câu 4 4. Cho hàm số $f(x) = \log_5 x$. Khẳng định nào sau đây là sai? A A. $f(1) = 0$ B B. $f(5) = 1$ C C. $f(25) = 5$ D D. $f(\frac{1}{5}) = -1$ Câu 5 5. Giá trị của biểu thức $\log_3 27 - \log_3 1$ bằng bao nhiêu? A A. 3 B B. 0 C C. 9 D D. 27 Câu 6 6. Tập xác định của hàm số $y = \log_2(x-1)$ là: A A. $D = (1; +\infty)$ B B. $D = [1; +\infty)$ C C. $D = \mathbb{R} \setminus \{1\}$ D D. $D = \mathbb{R}$ Câu 7 7. Đồ thị hàm số $y = \log_a x$ với $a > 1$ có dạng nào sau đây? A A. Luôn đi qua $(0; 1)$ và đồng biến B B. Luôn đi qua $(1; 0)$ và nghịch biến C C. Luôn đi qua $(0; 1)$ và nghịch biến D D. Luôn đi qua $(1; 0)$ và đồng biến Câu 8 8. Giá trị của biểu thức $8^{\frac{2}{3}}$ bằng bao nhiêu? A A. 2 B B. 4 C C. 16 D D. 64 Câu 9 9. Đồ thị hàm số $y = a^x$ với $0 < a < 1$ có đặc điểm nào sau đây? A A. Đồng biến trên $\mathbb{R}$ và đi qua điểm $(0; 1)$ B B. Nghịch biến trên $\mathbb{R}$ và đi qua điểm $(1; 0)$ C C. Nghịch biến trên $\mathbb{R}$ và đi qua điểm $(0; 1)$ D D. Đồng biến trên $\mathbb{R}$ và đi qua điểm $(1; 0)$ Câu 10 10. Tính giá trị của $\log_4 16 - \log_4 1$. A A. 2 B B. 0 C C. 4 D D. 1 Câu 11 11. Tập xác định của hàm số $y = \log_{0.5} (x^2 - 4)$ là: A A. $(-2; 2)$ B B. $\mathbb{R} \setminus \{-2; 2\}$ C C. $(-\infty; -2) \cup (2; +\infty)$ D D. $\mathbb{R}$ Câu 12 12. Cho $a > 0$, $a \ne 1$. Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số mũ $y = a^x$? A A. Luôn đồng biến trên $\mathbb{R}$ B B. Luôn đi qua điểm $(1; 0)$ C C. Có tập giá trị là $\mathbb{R}$ D D. Luôn đi qua điểm $(0; 1)$ Câu 13 13. Cho $a > 1$. Hàm số $y = a^x$ đồng biến trên khoảng nào? A A. $(-\infty; 0)$ B B. $(0; +\infty)$ C C. $\mathbb{R}$ D D. $(1; +\infty)$ Câu 14 14. Tìm giá trị của $\log_3 81$. A A. 3 B B. 4 C C. 9 D D. 27 Câu 15 15. Cho $0 < a < 1$. Hàm số $y = a^x$ có tính chất gì? A A. Đồng biến trên $\mathbb{R}$ B B. Nghịch biến trên $\mathbb{R}$ C C. Tập giá trị là $(0; +\infty)$ D D. Cả hai đáp án 2 và 3 Trắc nghiệm Âm nhạc 12 cánh diều Bài 4: Hát đồng ca, hợp xướng Trắc nghiệm Công nghệ cơ khí 11 Cánh diều bài 16 Một số ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực