Trắc nghiệm toán 11 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 6 Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều. Thể tích của một số hình khối Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 6 Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều. Thể tích của một số hình khối Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 6 Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều. Thể tích của một số hình khối Số câu15Quiz ID20590 Làm bài Câu 1 1. Cho hình chóp tứ giác đều ABCD.S có cạnh đáy $a$ và chiều cao $SO = h$ (với O là tâm đáy). Thể tích của hình chóp là: A A. $V = \frac{1}{3} a^2 h$ B B. $V = a^2 h$ C C. $V = \frac{1}{2} a^2 h$ D D. $V = \frac{1}{3} a h$ Câu 2 2. Thể tích của một hình trụ có bán kính đáy $r$ và chiều cao $h$ là: A A. $V = \pi r^2 h$ B B. $V = 2\pi r h$ C C. $V = \frac{1}{3} \pi r^2 h$ D D. $V = \pi r h$ Câu 3 3. Một hình lăng trụ tam giác có diện tích đáy là $B$ và chiều cao là $h$. Thể tích của hình lăng trụ này là: A A. $V = Bh$ B B. $V = \frac{1}{3} Bh$ C C. $V = 3Bh$ D D. $V = \frac{1}{2} Bh$ Câu 4 4. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành với diện tích $B$ và chiều cao $h$. Thể tích của hình lăng trụ này là: A A. $V = Bh$ B B. $V = \frac{1}{3} Bh$ C C. $V = 2Bh$ D D. $V = \frac{1}{2} Bh$ Câu 5 5. Hình nào sau đây có thể được coi là hình lăng trụ đứng? A A. Hình chóp tam giác. B B. Hình hộp chữ nhật. C C. Hình chóp tứ giác. D D. Hình chóp đều. Câu 6 6. Đâu là công thức tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có ba kích thước $l, w, h$? A A. $S_{tp} = 2(lw + wh + hl)$ B B. $S_{tp} = lw + wh + hl$ C C. $S_{tp} = 2(lw + wh)$ D D. $S_{tp} = 4(l + w + h)$ Câu 7 7. Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước $l, w, h$. Thể tích của hình hộp chữ nhật này là: A A. $V = lwh$ B B. $V = lw + wh + hl$ C C. $V = 2(lw + wh + hl)$ D D. $V = l + w + h$ Câu 8 8. Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật với chiều dài $l$ và chiều rộng $w$, chiều cao của lăng trụ là $h$. Thể tích của hình lăng trụ này là: A A. $V = lwh$ B B. $V = \frac{1}{3} lwh$ C C. $V = 2(lw + wh + hl)$ D D. $V = lw$ Câu 9 9. Trong các hình sau, hình nào KHÔNG phải là hình chóp đều? A A. Hình chóp có đáy là tam giác đều và các mặt bên là tam giác cân. B B. Hình chóp có đáy là hình vuông và đỉnh nằm trên đường thẳng vuông góc với đáy tại tâm hình vuông. C C. Hình chóp có đáy là hình chữ nhật và các mặt bên bằng nhau. D D. Hình chóp có đáy là đa giác đều và đỉnh nằm trên đường thẳng vuông góc với đáy tại tâm đa giác đều. Câu 10 10. Cho hình lăng trụ đứng ABCD.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh $a$ và chiều cao $AA=a$. Thể tích của khối lăng trụ này là: A A. $V = a^3$ B B. $V = \frac{1}{3} a^3$ C C. $V = 2a^3$ D D. $V = \frac{2}{3} a^3$ Câu 11 11. Cho hình lăng trụ đứng tam giác đều ABC.ABC có cạnh đáy là $a$ và chiều cao $h$. Thể tích của hình lăng trụ là: A A. $V = \frac{\sqrt{3}}{4} a^2 h$ B B. $V = a^2 h$ C C. $V = \frac{1}{3} \frac{\sqrt{3}}{4} a^2 h$ D D. $V = \frac{1}{2} a^2 h$ Câu 12 12. Một hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh $a$ và chiều cao $h$. Thể tích của hình chóp này là: A A. $V = a^2 h$ B B. $V = \frac{1}{3} a^2 h$ C C. $V = \frac{1}{2} a^2 h$ D D. $V = \frac{2}{3} a^2 h$ Câu 13 13. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, $AB=AC=a$, $AA=h$. Thể tích của hình lăng trụ là: A A. $V = a^2 h$ B B. $V = \frac{1}{2} a^2 h$ C C. $V = \frac{1}{3} a^2 h$ D D. $V = 2a^2 h$ Câu 14 14. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.ABC có $AB=AC=BC=a$ và $AA=h$. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ là: A A. $3ah$ B B. $a^2$ C C. $\frac{1}{2} a^2$ D D. $2ah$ Câu 15 15. Một hình chóp có diện tích đáy là $12$ cm$^2$ và chiều cao là $5$ cm. Thể tích của hình chóp này là: A A. $V = 60$ cm$^3$ B B. $V = 20$ cm$^3$ C C. $V = 10$ cm$^3$ D D. $V = 30$ cm$^3$ Trắc nghiệm Ngữ văn 11 chân trời bài 2 Người trẻ và những hành trang vào thế kỉ XXI Trắc nghiệm KTPL 10 kết nối bài 20 Đặc điểm, nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam