Trắc nghiệm toán 11 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 5 Khoảng cách Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 5 Khoảng cách Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 5 Khoảng cách Số câu15Quiz ID20589 Làm bài Câu 1 1. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD có AB = 3, AD = 4, AA = 5. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (ABCD) là: A A. 3 B B. 4 C C. 5 D D. $\sqrt{3^2+4^2}$ Câu 2 2. Cho mặt phẳng $(P)$ có phương trình $2x - y + 3z - 1 = 0$ và điểm M$(1; 2; -1)$. Khoảng cách từ M đến $(P)$ là: A A. $\frac{|2(1) - 2 + 3(-1) - 1|}{\sqrt{2^2 + (-1)^2 + 3^2}}$ B B. $\frac{|2(1) + 2 + 3(-1) - 1|}{\sqrt{2^2 + 1^2 + 3^2}}$ C C. $\frac{|2(1) - 2 - 3(-1) - 1|}{\sqrt{2^2 + (-1)^2 + 3^2}}$ D D. $\frac{2(1) - 2 + 3(-1) - 1}{\sqrt{2^2 + (-1)^2 + 3^2}}$ Câu 3 3. Cho hai điểm A$(x_A; y_A; z_A)$ và B$(x_B; y_B; z_B)$. Công thức tính khoảng cách giữa hai điểm A và B là: A A. $AB = \sqrt{(x_B-x_A)^2 + (y_B-y_A)^2}$ B B. $AB = \sqrt{(x_B-x_A)^2 + (y_B-y_A)^2 + (z_B-z_A)^2}$ C C. $AB = |x_B-x_A| + |y_B-y_A| + |z_B-z_A|$ D D. $AB = \sqrt{(x_B-x_A)^2 + (y_B-y_A)^2 + (z_B-z_A)^2 + 1}$ Câu 4 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh $a$, SA vuông góc với đáy và SA = $a$. Khoảng cách từ điểm S đến đường thẳng BC là: A A. $a$ B B. $a\sqrt{2}$ C C. $a\sqrt{3}$ D D. $\frac{a\sqrt{2}}{2}$ Câu 5 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A có tọa độ $(1; 2; 3)$. Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng Oxy là: A A. $(1; 2; 0)$ B B. $(0; 2; 3)$ C C. $(1; 0; 3)$ D D. $(1; 2; 3)$ Câu 6 6. Cho tam giác ABC vuông tại A. Tọa độ các đỉnh A$(0; 0; 0)$, B$(3; 0; 0)$, C$(0; 4; 0)$. Khoảng cách từ C đến đường thẳng AB là: A A. $3$ B B. $4$ C C. $5$ D D. $12$ Câu 7 7. Cho điểm A có tọa độ $(x_A; y_A; z_A)$. Khoảng cách từ điểm A đến gốc tọa độ O$(0; 0; 0)$ được tính bằng công thức nào sau đây? A A. $OA = \sqrt{x_A^2 + y_A^2}$ B B. $OA = \sqrt{x_A^2 + y_A^2 + z_A^2}$ C C. $OA = x_A + y_A + z_A$ D D. $OA = \sqrt{(x_A-0)^2 + (y_A-0)^2}$ Câu 8 8. Trong không gian, cho đường thẳng d và một điểm M không nằm trên d. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d là: A A. Độ dài đoạn thẳng nối M với hình chiếu của M lên d. B B. Độ dài đoạn thẳng nối M với một điểm bất kỳ trên d. C C. Khoảng cách từ M đến một mặt phẳng chứa d. D D. Độ dài đoạn thẳng mà d là trung trực. Câu 9 9. Cho hai điểm A$(2; 1; -1)$ và B$(4; -1; 1)$. Khoảng cách giữa A và B là: A A. $2\sqrt{2}$ B B. $2\sqrt{3}$ C C. $2\sqrt{5}$ D D. $4$ Câu 10 10. Cho mặt phẳng $(P)$ và một điểm M không thuộc $(P)$. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng $(P)$ là: A A. Độ dài đoạn thẳng nối M với hình chiếu của M lên $(P)$. B B. Độ dài đoạn thẳng nối M với một điểm bất kỳ trên $(P)$. C C. Khoảng cách từ M đến một đường thẳng bất kỳ trên $(P)$. D D. Độ dài đoạn thẳng mà $(P)$ là trung trực. Câu 11 11. Nếu hai mặt phẳng song song với nhau, khoảng cách giữa chúng là: A A. Bằng 0. B B. Không xác định được. C C. Bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia. D D. Bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên mặt phẳng này đến một đường thẳng bất kỳ trên mặt phẳng kia. Câu 12 12. Cho hai điểm phân biệt M và N trong không gian. Khoảng cách giữa hai điểm M và N được ký hiệu là: A A. $MN$ B B. $\vec{MN}$ C C. $d(M,N)$ D D. $|MN|$ Câu 13 13. Trong không gian, xét hai đường thẳng a và b. Nếu a và b cắt nhau, khoảng cách giữa chúng là: A A. Bằng 0. B B. Không xác định. C C. Bằng độ dài đoạn vuông góc chung. D D. Bằng khoảng cách từ một điểm trên a đến b. Câu 14 14. Cho mặt phẳng $(P): x - y + 2z - 3 = 0$. Khoảng cách từ gốc tọa độ O$(0; 0; 0)$ đến mặt phẳng $(P)$ là: A A. $\frac{3}{\sqrt{6}}$ B B. $\frac{3}{\sqrt{5}}$ C C. $\frac{-3}{\sqrt{6}}$ D D. $\frac{3}{6}$ Câu 15 15. Trong không gian, cho hai điểm A$(1; 1; 1)$ và B$(2; 3; 4)$. Khoảng cách giữa A và B là: A A. $\sqrt{1^2+2^2+3^2}$ B B. $\sqrt{1^2+2^2+3^2+1}$ C C. $\sqrt{(2-1)^2+(3-1)^2+(4-1)^2}$ D D. $\sqrt{(2+1)^2+(3+1)^2+(4+1)^2}$ Trắc nghiệm Ngữ văn 11 chân trời bài 2 Một cây bút và một quyển sách có thể thay đổi thế giới Trắc nghiệm KTPL 10 kết nối bài 19 Đặc điểm, cấu trúc và nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam