Trắc nghiệm toán 11 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 4 Phương trình lượng giác cơ bản Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 4 Phương trình lượng giác cơ bản Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 4 Phương trình lượng giác cơ bản Số câu15Quiz ID20556 Làm bài Câu 1 1. Phương trình $\cos(x) = m$ có nghiệm khi nào? A A. $m \in \mathbb{R}$ B B. $m \ge 1$ C C. $m \le -1$ D D. $-1 \le m \le 1$ Câu 2 2. Phương trình $\cot(x) = -\sqrt{3}$ có tập nghiệm là: A A. $x = \frac{5\pi}{6} + k\pi$ B B. $x = \frac{\pi}{6} + k\pi$ C C. $x = -\frac{\pi}{6} + k\pi$ D D. $x = \frac{2\pi}{3} + k\pi$ Câu 3 3. Tập xác định của hàm số $y = \cot(x)$ là: A A. $D = \mathbb{R} \setminus \{\frac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$ B B. $D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$ C C. $D = \mathbb{R}$ D D. $D = \mathbb{R} \setminus \{\pi + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$ Câu 4 4. Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình $\cos(x) = -\frac{\sqrt{3}}{2}$. A A. $\frac{\pi}{6}$ B B. $\frac{5\pi}{6}$ C C. $\frac{7\pi}{6}$ D D. $\frac{11\pi}{6}$ Câu 5 5. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình lượng giác cơ bản? A A. $\sin(x) = 2$ B B. $\cos(x) = \frac{1}{2}$ C C. $\tan(x) = \frac{x}{2}$ D D. $2\sin(x) + 3\cos(x) = 0$ Câu 6 6. Tập xác định của hàm số $y = \tan(x)$ là: A A. $D = \mathbb{R} \setminus \{\frac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$ B B. $D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$ C C. $D = \mathbb{R}$ D D. $D = \mathbb{R} \setminus \{\pi + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$ Câu 7 7. Số nghiệm của phương trình $\sin(x) = -1$ trong đoạn $[-\pi, \pi]$ là: A A. 1 B B. 2 C C. 0 D D. Vô số Câu 8 8. Phương trình $\sin(x) = \sin(\frac{\pi}{4})$ có tập nghiệm là: A A. $x = \frac{\pi}{4} + k2\pi$ hoặc $x = \frac{3\pi}{4} + k2\pi$ B B. $x = \frac{\pi}{4} + k2\pi$ hoặc $x = \pi - \frac{\pi}{4} + k2\pi$ C C. $x = \frac{\pi}{4} + k\pi$ D D. $x = \pm \frac{\pi}{4} + k2\pi$ Câu 9 9. Phương trình $\cos(x) = 0$ có tập nghiệm là: A A. $x = k\pi$ B B. $x = \frac{\pi}{2} + k\pi$ C C. $x = \frac{\pi}{2} + k2\pi$ D D. $x = k2\pi$ Câu 10 10. Số nghiệm của phương trình $\sin(x) = \frac{1}{3}$ trong đoạn $[0, 2\pi]$ là: A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 0 Câu 11 11. Tìm giá trị của $m$ để phương trình $\sin(x) = m$ có nghiệm. A A. $m > 1$ hoặc $m < -1$ B B. $m \le 1$ và $m \ge -1$ C C. $m = 1$ D D. $m = -1$ Câu 12 12. Cho phương trình $\sin(x) = m$. Nếu $m = \frac{\sqrt{3}}{2}$, tìm nghiệm của phương trình trong khoảng $(0, \pi)$. A A. $x = \frac{\pi}{3}$ B B. $x = \frac{2\pi}{3}$ C C. $x = \frac{\pi}{3}$ và $x = \frac{2\pi}{3}$ D D. Không có nghiệm trong khoảng đã cho Câu 13 13. Tập nghiệm của phương trình $\tan(x) = 1$ là: A A. $x = \frac{\pi}{4} + k\pi$ B B. $x = \frac{\pi}{4} + k2\pi$ C C. $x = \frac{3\pi}{4} + k\pi$ D D. $x = k\pi$ Câu 14 14. Tìm nghiệm của phương trình $\cos(x) = \frac{1}{2}$ trong khoảng $(-\pi, \pi)$. A A. $x = \frac{\pi}{3}$ B B. $x = -\frac{\pi}{3}$ C C. $x = \frac{\pi}{3}$ và $x = -\frac{\pi}{3}$ D D. $x = \frac{\pi}{3}$ và $x = \frac{5\pi}{3}$ Câu 15 15. Tập nghiệm của phương trình $\sin(x) = 1$ là: A A. $x = \frac{\pi}{2} + k2\pi$ B B. $x = k2\pi$ C C. $x = \pi + k2\pi$ D D. $x = \frac{\pi}{2} + k\pi$ Trắc nghiệm Ngữ văn 11 cánh diều bài 6 Đây mùa thu tới Trắc nghiệm TKCN 10 kết nối tri thức bài 9 Hình chiếu vuông góc