Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài tập cuối chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài tập cuối chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài tập cuối chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Số câu15Quiz ID20665 Làm bài Câu 1 1. Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát: \(3x - y + 2 = 0\). Tìm tọa độ một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d. A A. \(\vec{n} = (-1; 3)\) B B. \(\vec{n} = (3; 1)\) C C. \(\vec{n} = (1; 3)\) D D. \(\vec{n} = (3; -1)\) Câu 2 2. Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát: \(3x - y + 2 = 0\). Tìm tọa độ một vectơ chỉ phương của đường thẳng d. A A. \(\vec{u} = (1; 3)\) B B. \(\vec{u} = (3; -1)\) C C. \(\vec{u} = (-1; -3)\) D D. \(\vec{u} = (3; 1)\) Câu 3 3. Cho vectơ \(\vec{v} = (4; -2)\). Tìm tọa độ của vectơ \(3\vec{v}\). A A. (12; -6) B B. (7; 1) C C. (12; -2) D D. (4; -6) Câu 4 4. Cho hai vectơ \(\vec{a} = (2; 1)\) và \(\vec{b} = (-3; 5)\). Tìm tọa độ vectơ \(\vec{a} + \vec{b}\). A A. (-1; 6) B B. (5; -4) C C. (-5; 4) D D. (1; -6) Câu 5 5. Cho hai đường thẳng \(d_1: x - 2y + 3 = 0\) và \(d_2: 2x + y - 1 = 0\). Hai đường thẳng này có vị trí tương đối như thế nào? A A. Song song B B. Trùng nhau C C. Cắt nhau D D. Vuông góc Câu 6 6. Cho hai điểm A(3; -2) và B(-1; 4). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB. A A. I(1; 1) B B. I(-2; 6) C C. I(2; -2) D D. I(1; -1) Câu 7 7. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn tâm O(0; 0) bán kính R = 3? A A. \(x^2 + y^2 = 9\) B B. \((x-3)^2 + (y-3)^2 = 9\) C C. \(x^2 + y^2 = 3\) D D. \((x+3)^2 + (y+3)^2 = 9\) Câu 8 8. Cho hai điểm A(1; 3) và B(4; -1). Tìm tọa độ vectơ \(\overrightarrow{AB}\). A A. (3; -4) B B. (-3; 4) C C. (5; 2) D D. (3; 4) Câu 9 9. Hai đường thẳng \(d_1: 2x + y - 5 = 0\) và \(d_2: 4x + 2y - 10 = 0\) có vị trí tương đối như thế nào? A A. Song song B B. Trùng nhau C C. Cắt nhau D D. Vuông góc Câu 10 10. Cho tam giác ABC với A(1; 2), B(3; 4), C(5; 1). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. A A. G(3; 2.33) B B. G(9; 7) C C. G(3; 7/3) D D. G(9/3; 7/3) Câu 11 11. Cho đường thẳng \(d_1: x - 2y + 1 = 0\) và \(d_2: 2x - y + 3 = 0\). Hai đường thẳng này có vị trí tương đối như thế nào? A A. Song song B B. Trùng nhau C C. Cắt nhau D D. Vuông góc Câu 12 12. Cho đường thẳng d có phương trình tham số: \(\begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 3 - t \end{cases}\). Tìm tọa độ một vectơ chỉ phương của đường thẳng d. A A. \(\vec{u} = (2; -1)\) B B. \(\vec{u} = (1; 3)\) C C. \(\vec{u} = (-1; 2)\) D D. \(\vec{u} = (2; 1)\) Câu 13 13. Cho đường tròn có phương trình \(x^2 + y^2 - 4x + 2y - 4 = 0\). Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn. A A. I(4; -2), R = 4 B B. I(-4; 2), R = 16 C C. I(2; -1), R = 3 D D. I(-2; 1), R = \(\sqrt{5}\) Câu 14 14. Cho hai đường thẳng \(d_1: 3x + 4y - 1 = 0\) và \(d_2: 6x + 8y + 5 = 0\). Hai đường thẳng này có vị trí tương đối như thế nào? A A. Song song B B. Trùng nhau C C. Cắt nhau D D. Vuông góc Câu 15 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng có phương trình \(2x + y - 1 = 0\)? A A. M(1; 1) B B. N(-1; 3) C C. P(0; 0) D D. Q(2; 3) Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối bài 5 Múa rối nước Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài tập cuối chương III: Hàm số bậc hai và độ thị