Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài tập cuối chương 1: Mệnh đề và tập hợp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài tập cuối chương 1: Mệnh đề và tập hợp Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài tập cuối chương 1: Mệnh đề và tập hợp Số câu15Quiz ID20637 Làm bài Câu 1 1. Mệnh đề nào sau đây là sai? A A. \forall x \in \mathbb{R}, x^2 \ge 0 B B. \exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 2 C C. \forall x \in \mathbb{N}, x \ge 1 D D. \exists x \in \mathbb{Z}, x > 0 Câu 2 2. Cho hai tập hợp A = {x | x là số nguyên tố nhỏ hơn 10} và B = {x | x là số chẵn nhỏ hơn 10}. Tìm A \cap B. A A. {2, 3, 5, 7} B B. {2, 4, 6, 8} C C. {2} D D. \(\emptyset\) Câu 3 3. Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4}. Tìm tập hợp \(A \setminus \{2, 4\}\). A A. {1, 3} B B. {1, 2, 3, 4} C C. {2, 4} D D. {1, 2, 3} Câu 4 4. Cho tập hợp A = {x \in \mathbb{N} | x \le 5} và B = {x \in \mathbb{N} | x > 2}. Tìm A \setminus B. A A. {1, 2, 3, 4, 5} B B. {3, 4, 5} C C. {1, 2} D D. {1, 2, 3} Câu 5 5. Phát biểu nào sau đây là đúng về tập hợp rỗng? A A. Tập hợp rỗng là tập hợp chứa tất cả các phần tử. B B. Tập hợp rỗng là tập hợp không chứa bất kỳ phần tử nào. C C. Tập hợp rỗng là tập hợp chỉ chứa duy nhất một phần tử. D D. Tập hợp rỗng là tập hợp chứa phần tử 0. Câu 6 6. Cho tập hợp A = {1, 2, 3}, B = {2, 3, 4}. Tìm A \cup B. A A. {1, 2, 3} B B. {2, 3, 4} C C. {1, 2, 3, 4} D D. {1, 4} Câu 7 7. Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5, 6}. Tìm số tập con của A có đúng 3 phần tử. A A. C(6, 3) B B. 6! C C. 3^6 D D. P(6, 3) Câu 8 8. Cho tập hợp M = {1, 2, 3, 4, 5}. Có bao nhiêu tập con của M chứa phần tử 1 và không chứa phần tử 2? A A. 4 B B. 6 C C. 8 D D. 16 Câu 9 9. Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề \(\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 = 0\)? A A. \(\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \ne 0\) B B. \(\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 = 0\) C C. \(\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \ne 0\) D D. \(\nexists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \ne 0\) Câu 10 10. Cho hai tập hợp A = [1, 5] và B = (3, 7]. Tìm A \cap B. A A. [1, 7] B B. (3, 5] C C. [3, 5] D D. (1, 7] Câu 11 11. Cho hai mệnh đề P: \(\forall x \in \mathbb{N}, x^2 - 1 \ge 0\) và Q: \(\exists x \in \mathbb{Z}, x^2 = 4\). Tìm giá trị chân lý của các mệnh đề P và Q. A A. P đúng, Q đúng B B. P sai, Q đúng C C. P đúng, Q sai D D. P sai, Q sai Câu 12 12. Cho mệnh đề \(P(x): x^2 - 4 = 0\) với \(x \in \mathbb{R}\). Tìm giá trị chân lý của các mệnh đề sau: \(\forall x P(x)\) và \(\exists x P(x)\). A A. \(\forall x P(x)\) đúng, \(\exists x P(x)\) đúng B B. \(\forall x P(x)\) sai, \(\exists x P(x)\) đúng C C. \(\forall x P(x)\) đúng, \(\exists x P(x)\) sai D D. \(\forall x P(x)\) sai, \(\exists x P(x)\) sai Câu 13 13. Cho tập hợp X = {x \in \mathbb{Z} | -2 \le x < 3}. Liệt kê các phần tử của tập hợp X. A A. {-2, -1, 0, 1, 2} B B. {-1, 0, 1, 2, 3} C C. {-2, -1, 0, 1, 2, 3} D D. {-2, -1, 0, 1} Câu 14 14. Cho tập hợp A = {a, b, c}. Số tập con của A là bao nhiêu? A A. 3 B B. 6 C C. 8 D D. 9 Câu 15 15. Cho hai tập hợp A = {x \in \mathbb{R} | x^2 - 3x + 2 = 0} và B = {x \in \mathbb{R} | x - 1 = 0}. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A A. A \subset B B B. B \subset A C C. A = B D D. A \cap B = \emptyset Trắc nghiệm Hóa học 11 Cánh diều bài 12 Alkane Trắc nghiệm Hoạt động trải nghiệm 10 Chân trời bản 1 chủ đề 1 Thể hiện phẩm chất tốt đẹp của người học sinh