Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 8 Tổng và hiệu của hai vectơ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 8 Tổng và hiệu của hai vectơ Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 8 Tổng và hiệu của hai vectơ Số câu15Quiz ID20645 Làm bài Câu 1 1. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ khác vectơ không. Điều kiện nào sau đây là sai khi nói về tổng và hiệu của hai vectơ? A A. $\vec{a} + \vec{b} = \vec{b} + \vec{a}$ B B. $\vec{a} - \vec{b} = \vec{b} - \vec{a}$ C C. $\vec{a} + \vec{0} = \vec{a}$ D D. $\vec{a} + (- \vec{a}) = \vec{0}$ Câu 2 2. Cho vectơ $\vec{u} = (1, -2)$ và $\vec{v} = (3, 4)$. Tìm vectơ $\vec{u} - \vec{v}$. A A. $(4, 2)$ B B. $(-2, -6)$ C C. $(2, 6)$ D D. $(4, -6)$ Câu 3 3. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$. Vectơ $\vec{a} - \vec{b}$ là vectơ nào? A A. Vectơ có cùng hướng với $\vec{a}$ và ngược hướng với $\vec{b}$. B B. Vectơ có điểm đầu là mút của $\vec{a}$ và điểm cuối là mút của $\vec{b}$ (khi hai vectơ chung gốc). C C. Vectơ có điểm đầu là mút của $\vec{b}$ và điểm cuối là mút của $\vec{a}$ (khi hai vectơ chung gốc). D D. Vectơ có cùng độ dài với $\vec{a}$ và $\vec{b}$. Câu 4 4. Trong không gian, cho ba vectơ $\vec{a}$, $\vec{b}$, $\vec{c}$. Phát biểu nào sau đây luôn đúng? A A. $(\vec{a} + \vec{b}) + \vec{c} = \vec{a} + (\vec{b} + \vec{c})$ B B. $\vec{a} + \vec{b} = \vec{a} - \vec{b}$ C C. $\vec{a} - \vec{b} = \vec{b} - \vec{a}$ D D. $\vec{a} + \vec{b} = \vec{c}$ thì $\vec{a} = \vec{c} - \vec{b}$ Câu 5 5. Cho điểm O và hai vectơ $\vec{a}$, $\vec{b}$. Nếu $\vec{a} = \overrightarrow{OA}$ và $\vec{b} = \overrightarrow{OB}$, thì $\vec{a} + \vec{b}$ bằng vectơ nào trong các trường hợp sau? A A. $\overrightarrow{AB}$ B B. $\overrightarrow{BA}$ C C. $\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB}$ D D. Vectơ có điểm đầu O và điểm cuối là điểm D sao cho OADB là hình bình hành. Câu 6 6. Cho hình vuông ABCD. Phát biểu nào sau đây là SAI về tổng và hiệu các vectơ cạnh? A A. $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}$ B B. $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}$ C C. $\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{DB}$ D D. $\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{CB} = \overrightarrow{AB}$ Câu 7 7. Cho điểm A, B, C. Vectơ $\overrightarrow{AC}$ bằng tổng của hai vectơ nào sau đây? A A. $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$ B B. $\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{CB}$ C C. $\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{CB}$ D D. $\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BC}$ Câu 8 8. Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Nếu $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \vec{0}$, điều khẳng định nào là đúng? A A. A là trung điểm của BC. B B. B là trung điểm của AC. C C. C là trung điểm của AB. D D. A, B, C thẳng hàng và AB = AC. Câu 9 9. Cho điểm O và các vectơ $\overrightarrow{OA}$, $\overrightarrow{OB}$. Tìm vectơ $\overrightarrow{OA} - \overrightarrow{OB}$. A A. $\overrightarrow{AB}$ B B. $\overrightarrow{BA}$ C C. $\overrightarrow{AO} + \overrightarrow{OB}$ D D. $\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{BO}$ Câu 10 10. Cho hình chữ nhật ABCD. Vectơ $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$ bằng vectơ nào? A A. $\overrightarrow{AC}$ B B. $\overrightarrow{AD}$ C C. $\overrightarrow{BD}$ D D. $\overrightarrow{CA}$ Câu 11 11. Cho hình bình hành ABCD. Vectơ $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}$ bằng vectơ nào? A A. $\overrightarrow{AC}$ B B. $\overrightarrow{BD}$ C C. $\overrightarrow{CB}$ D D. $\overrightarrow{DA}$ Câu 12 12. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ khác vectơ không. Phát biểu nào sau đây là đúng? A A. $\vec{a} - \vec{b} = \vec{a} + (-\vec{b})$ B B. $\vec{a} - \vec{b} = -(\vec{a} + \vec{b})$ C C. $\vec{a} - \vec{b} = \vec{b} - \vec{a}$ D D. $\vec{a} - \vec{b} = \vec{a} + \vec{b}$ Câu 13 13. Cho vectơ $\vec{u} = (1, -2)$ và $\vec{v} = (3, 4)$. Tìm vectơ $\vec{u} + \vec{v}$. A A. $(4, 2)$ B B. $(-2, -6)$ C C. $(2, 6)$ D D. $(4, -6)$ Câu 14 14. Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của BC. Vectơ $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}$ bằng: A A. $\overrightarrow{AI}$ B B. $2\overrightarrow{AI}$ C C. $\overrightarrow{BC}$ D D. $-\overrightarrow{AI}$ Câu 15 15. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ không cùng phương. Vectơ $\vec{a} + \vec{b}$ có đặc điểm gì? A A. Cùng phương với $\vec{a}$ và $\vec{b}$. B B. Không cùng phương với $\vec{a}$ và $\vec{b}$. C C. Cùng hướng với $\vec{a}$ hoặc $\vec{b}$. D D. Ngược hướng với $\vec{a}$ hoặc $\vec{b}$. Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối tri thức Ôn tập học kì I Trắc nghiệm Hoạt động trải nghiệm 10 Chân trời bản 1 chủ đề 9 Bảo vệ cảnh quan thiên nhiên và môi trường tự nhiên