Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 7 Các khái niệm mở đầu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 7 Các khái niệm mở đầu Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 7 Các khái niệm mở đầu Số câu15Quiz ID20644 Làm bài Câu 1 1. Số \( \pi \) thuộc tập hợp nào? A A. Tập hợp các số vô tỉ \( \mathbb{R} \setminus \mathbb{Q} \). B B. Tập hợp các số hữu tỉ \( \mathbb{Q} \). C C. Tập hợp các số nguyên \( \mathbb{Z} \). D D. Tập hợp các số tự nhiên \( \mathbb{N} \). Câu 2 2. Tập hợp rỗng được ký hiệu như thế nào? A A. \( \emptyset \) hoặc \( \{\} \). B B. \( \{0\} \). C C. \( \mathbb{R} \). D D. \( \mathbb{N} \). Câu 3 3. Cho \( A = \{1, 2, 3, 4\} \). Số tập hợp con của \( A \) là bao nhiêu? A A. 16 B B. 8 C C. 4 D D. 32 Câu 4 4. Phần tử nào sau đây KHÔNG thuộc tập hợp các số nguyên \( \mathbb{Z} \)? A A. \( -5 \) B B. \( 0 \) C C. \( \frac{2}{3} \) D D. \( 100 \) Câu 5 5. Cho mệnh đề \( P \): Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. Mệnh đề \( P \) có tính chất gì? A A. Đúng. B B. Sai. C C. Vừa đúng vừa sai. D D. Không xác định được. Câu 6 6. Khái niệm bản chất của một đối tượng trong ngôn ngữ toán học thường được thể hiện qua? A A. Định nghĩa. B B. Ví dụ. C C. Tính chất. D D. Thuộc tính. Câu 7 7. Tập hợp các số tự nhiên \( \mathbb{N} \) là gì? A A. Tập hợp các số nguyên dương và số 0. B B. Tập hợp các số nguyên. C C. Tập hợp các số thực. D D. Tập hợp các số hữu tỉ. Câu 8 8. Tập hợp các số hữu tỉ, ký hiệu là \( \mathbb{Q} \), bao gồm các số có thể biểu diễn dưới dạng nào? A A. Tỷ số của hai số nguyên \( a \) và \( b \) với \( b \) khác 0, tức là \( \frac{a}{b} \) với \( a, b \in \mathbb{Z}, b \neq 0 \). B B. Số thập phân vô hạn không tuần hoàn. C C. Số căn bậc hai của một số nguyên không chính phương. D D. Số thập phân hữu hạn. Câu 9 9. Cho mệnh đề \( R \): Nếu một số tự nhiên chia hết cho 2 thì nó chia hết cho 4. Mệnh đề \( R \) có tính chất gì? A A. Sai. B B. Đúng. C C. Vừa đúng vừa sai. D D. Không xác định được. Câu 10 10. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A A. Hôm nay trời đẹp! B B. Bạn có khỏe không? C C. Số 5 là số nguyên tố. D D. Hãy làm bài tập này! Câu 11 11. Xét mệnh đề \( Q \): Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông. Mệnh đề \( Q \) có tính chất gì? A A. Sai. B B. Đúng. C C. Vừa đúng vừa sai. D D. Không xác định được. Câu 12 12. Cho tập hợp \( A = \{x \in \mathbb{Z} \mid -2 < x \le 3\} \). Hãy liệt kê các phần tử của \( A \). A A. \( \{-1, 0, 1, 2, 3\} \) B B. \( \{-2, -1, 0, 1, 2, 3\} \) C C. \( \{-1, 0, 1, 2\} \) D D. \( \{0, 1, 2, 3\} \) Câu 13 13. Cho hai tập hợp \( A = \{1, 2, 3\} \) và \( B = \{3, 4, 5\} \). Tập hợp \( A \cap B \) là gì? A A. \( \{3\} \) B B. \( \{1, 2, 3, 4, 5\} \) C C. \( \{1, 2\} \) D D. \( \emptyset \) Câu 14 14. Phát biểu nào sau đây là SAI về tập hợp con? A A. Mọi tập hợp đều là tập hợp con của chính nó. B B. Tập hợp rỗng là tập hợp con của mọi tập hợp. C C. Nếu \( A \subset B \) và \( B \subset A \) thì \( A = B \). D D. Nếu \( A \subset B \) thì \( B \subset A \). Câu 15 15. Cho hai tập hợp \( A = \{1, 2, 3\} \) và \( B = \{3, 4, 5\} \). Tập hợp \( A \cup B \) là gì? A A. \( \{1, 2, 3, 4, 5\} \) B B. \( \{3\} \) C C. \( \{1, 2, 4, 5\} \) D D. \( \{1, 2, 3, 3, 4, 5\} \) Trắc nghiệm Hóa học 11 Cánh diều bài 19 Carboxylic acid Trắc nghiệm Hoạt động trải nghiệm 10 Chân trời bản 1 chủ đề 8 Định hướng học tập và rèn luyện theo nhóm nghề lựa chọn