Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 1 Mệnh đề Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 1 Mệnh đề Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 1 Mệnh đề Số câu15Quiz ID20635 Làm bài Câu 1 1. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đảo của mệnh đề Nếu \(a+b\) là số chẵn thì \(a\) và \(b\) cùng chẵn hoặc cùng lẻ? A A. Nếu \(a\) và \(b\) cùng chẵn hoặc cùng lẻ thì \(a+b\) là số chẵn. B B. Nếu \(a+b\) không là số chẵn thì \(a\) và \(b\) không cùng chẵn hoặc không cùng lẻ. C C. Nếu \(a\) và \(b\) không cùng chẵn hoặc không cùng lẻ thì \(a+b\) không là số chẵn. D D. Nếu \(a\) và \(b\) cùng chẵn thì \(a+b\) là số chẵn. Câu 2 2. Cho mệnh đề P: Tứ giác ABCD là hình chữ nhật. Phát biểu nào sau đây là mệnh đề phủ định của P? A A. Tứ giác ABCD là hình vuông. B B. Tứ giác ABCD không phải là hình chữ nhật. C C. Tứ giác ABCD là hình bình hành. D D. Tứ giác ABCD là hình thang. Câu 3 3. Cho hai mệnh đề P và Q. Khi nào mệnh đề \(P \rightarrow Q\) là mệnh đề sai? A A. P đúng, Q sai. B B. P sai, Q đúng. C C. P sai, Q sai. D D. P đúng, Q đúng. Câu 4 4. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A A. Nếu \(a > b\) và \(b > c\) thì \(a > c\). B B. Nếu một số tự nhiên tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5. C C. Nếu một số tự nhiên chia hết cho 4 thì số đó chia hết cho 2. D D. Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì số đó chia hết cho 4. Câu 5 5. Mệnh đề nào sau đây KHÔNG phải là mệnh đề? A A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. B B. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. C C. Hôm nay thứ mấy? D D. \(2^3 = 8\) Câu 6 6. Cho mệnh đề \(Q: \text{ } \exists x \in \mathbb{N}, x^2 = 9 \text{}\). Mệnh đề này có giá trị chân lý là gì? A A. Đúng B B. Sai C C. Phụ thuộc vào \(x\) D D. Không xác định Câu 7 7. Cho mệnh đề P: \(x^2 \ge 0\) với \(x \in \mathbb{R}\). Phát biểu nào là đúng? A A. P là mệnh đề sai. B B. P là mệnh đề đúng. C C. P là mệnh đề chứa biến, không xác định được đúng sai. D D. P là mệnh đề đúng khi \(x \ne 0\), sai khi \(x = 0\). Câu 8 8. Xác định mệnh đề nào sau đây là sai? A A. Số 5 là số nguyên tố. B B. Số 7 là số chia hết cho 2. C C. \(\pi \approx 3.14\) D D. \(10 > 7\) Câu 9 9. Cho hai mệnh đề P: \(\sqrt{25} = 5\) và Q: \(3^2 = 9\). Mệnh đề \(P \land Q\) có giá trị chân lý như thế nào? A A. Đúng B B. Sai C C. Vừa đúng vừa sai D D. Không xác định Câu 10 10. Cho mệnh đề P: \(x \in \mathbb{N}\) và \(x \le 5\). Tìm các giá trị của \(x\) để P là mệnh đề đúng. A A. \({1, 2, 3, 4, 5}\) B B. \({0, 1, 2, 3, 4, 5}\) C C. \({1, 2, 3, 4}\) D D. \({x \in \mathbb{Z} | x \le 5}\) Câu 11 11. Cho mệnh đề \(P(x): \text{ } x^2 - 1 = 0 \text{}\). Tìm giá trị của \(x\) để \(P(x)\) là mệnh đề đúng. A A. \(x = 0\) B B. \(x = 1\) C C. \(x = 2\) D D. \(x = -2\) Câu 12 12. Cho mệnh đề \(P \Leftrightarrow Q\). Mệnh đề này đúng khi nào? A A. P đúng, Q sai. B B. P sai, Q đúng. C C. P và Q có cùng giá trị chân lý. D D. P đúng và Q đúng. Câu 13 13. Cho hai mệnh đề P: \(2+2=4\) và Q: \(10 < 5\). Mệnh đề \(P \lor Q\) có giá trị chân lý như thế nào? A A. Đúng B B. Sai C C. Vừa đúng vừa sai D D. Không xác định Câu 14 14. Phát biểu nào sau đây là mệnh đề logic? A A. Bạn có khỏe không? B B. 2 + 3 = 5 C C. Trời hôm nay đẹp quá! D D. Học đi! Câu 15 15. Xét mệnh đề \(P: \text{ } \forall x \in \mathbb{R}, x^2 > 0 \text{}\). Mệnh đề này có giá trị chân lý là gì? A A. Đúng B B. Sai C C. Phụ thuộc vào \(x\) D D. Không xác định Trắc nghiệm Hóa học 11 Cánh diều bài 10 Công thức phân tử hợp chất hữu cơ Trắc nghiệm HĐTNHN 10 chân trời sáng tạo bản 2 kì I