Trắc nghiệm toán 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài tập cuối chương 1: Mệnh đề và tập hợp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài tập cuối chương 1: Mệnh đề và tập hợp Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài tập cuối chương 1: Mệnh đề và tập hợp Số câu15Quiz ID20734 Làm bài Câu 1 1. Phát biểu nào sau đây là sai? A A. Nếu một mệnh đề là sai thì mệnh đề phủ định của nó là đúng. B B. Mệnh đề \exists x \in R, x^2 = 2 có mệnh đề phủ định là \forall x \in R, x^2 \neq 2. C C. Mệnh đề \forall x \in R, x < 5 có mệnh đề phủ định là \exists x \in R, x \ge 5. D D. Mệnh đề \forall x \in N, x là số chẵn có mệnh đề phủ định là \forall x \in N, x là số lẻ. Câu 2 2. Cho tập hợp A = {1, 2, 3}, B = {2, 3, 4}, C = {3, 4, 5}. Tìm A \cup B \cup C. A A. {1, 2, 3, 4} B B. {1, 2, 3, 4, 5} C C. {1, 2, 3} D D. {3, 4, 5} Câu 3 3. Cho hai tập hợp A = {1, 2, 3, 4} và B = {3, 4, 5, 6}. Tìm A \setminus B. A A. {1, 2} B B. {5, 6} C C. {1, 2, 3, 4, 5, 6} D D. {3, 4} Câu 4 4. Cho hai tập hợp A = {x \in R | x^2 - 3x + 2 = 0} và B = {x \in R | x - 1 = 0}. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A A. A \subset B B B. B \subset A C C. A \cup B = \emptyset D D. A \cap B = \emptyset Câu 5 5. Cho hai tập hợp A = {1, 3, 5} và B = {3, 5, 7}. Tìm A \cap B. A A. {1, 3, 5, 7} B B. {3, 5} C C. {1, 7} D D. {1, 3, 5} Câu 6 6. Cho tập hợp A = {x \in R | x < 2} và B = {x \in R | x \ge 1}. Tìm A \cap B. A A. [1, 2) B B. (1, 2] C C. [1, 2] D D. (1, 2) Câu 7 7. Cho tập hợp A = {x \in Z | -2 < x \le 3}. Tìm số phần tử của A. A A. 4 B B. 5 C C. 6 D D. 7 Câu 8 8. Tập hợp nào sau đây là tập con của mọi tập hợp? A A. Tập hợp rỗng B B. Tập hợp các số tự nhiên C C. Tập hợp các số thực D D. Tập hợp chứa chính nó Câu 9 9. Cho mệnh đề P: \text{2023 là số nguyên tố}. Mệnh đề phủ định của P là: A A. \text{2023 không phải là số nguyên tố} B B. \text{2023 là hợp số} C C. \text{Có số tự nhiên nhỏ hơn 2023 mà 2023 chia hết cho nó} D D. \text{2023 là số chẵn} Câu 10 10. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A A. Nếu a > b và b > c thì a > c. B B. Nếu a = b thì a^2 = b^2. C C. Nếu a^2 = b^2 thì a = b. D D. Nếu a + b > 0 và a - b > 0 thì a > 0. Câu 11 11. Tập hợp nào sau đây là tập hợp rỗng? A A. {x \in N | 1 < x < 2} B B. {x \in Z | x^2 = 4} C C. {x \in R | x^2 + 1 = 0} D D. {x \in N | x < 5} Câu 12 12. Cho tập hợp A = {x \in R | -1 \le x \le 3}. Biểu diễn A dưới dạng khoảng là: A A. (-1, 3) B B. [-1, 3] C C. (-1, 3] D D. [-1, 3) Câu 13 13. Cho tập hợp X = {1, 2, 3, 4, 5}. Tìm số tập con của X. A A. 16 B B. 32 C C. 25 D D. 10 Câu 14 14. Cho tập hợp A = {1, 2, 3}. Số các tập con có hai phần tử của A là: A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 15 15. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. \forall x \in R, x^2 > 0. B. \exists x \in R, x^2 = 1. C. \forall x \in R, x^2 \ge 0. D. \exists x \in R, x^2 < 0. A A. A B B. B C C. C D D. D Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 18 Phương trình quy về phương trình bậc hai Trắc nghiệm TKCN 10 cánh diều bài 4 Thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ