Trắc nghiệm toán 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 3 Các phép Toán học trên tập hợp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 3 Các phép Toán học trên tập hợp Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 3 Các phép Toán học trên tập hợp Số câu15Quiz ID20733 Làm bài Câu 1 1. Cho hai tập hợp A = {1, 2, 3, 4} và B = {3, 4, 5, 6}. Tìm tập hợp A \cup B. A A. {1, 2, 3, 4, 5, 6} B B. {3, 4} C C. {1, 2} D D. {5, 6} Câu 2 2. Cho hai tập hợp X = {a, b, c} và Y = {b, c, d}. Tìm tập hợp X \cup Y. A A. {a, b, c, d} B B. {b, c} C C. {a, d} D D. {a, b, c, b, c, d} Câu 3 3. Nếu một tập hợp có 4 phần tử, thì tập hợp lũy thừa của nó có bao nhiêu phần tử? A A. 4 B B. 8 C C. 16 D D. 2 Câu 4 4. Cho tập hợp C = {1, 2, 3, 4, 5}. Tìm số phần tử của tập hợp lũy thừa P(C). A A. 5 B B. 10 C C. 32 D D. 25 Câu 5 5. Cho tập hợp E = {x \in \mathbb{R} | x^2 - 4 = 0}. Tìm tập hợp E. A A. {-2, 2} B B. {2} C C. {-2} D D. {\sqrt{2}, -\sqrt{2}} Câu 6 6. Cho hai tập hợp A = {1, 2, 3} và B = {2, 3, 4}. Tìm tập hợp A \setminus B. A A. {1} B B. {2, 3} C C. {1, 2, 3, 4} D D. {4} Câu 7 7. Tập hợp nào sau đây là tập hợp rỗng? A A. {0} B B. {\emptyset} C C. {} D D. Tất cả các phương án trên Câu 8 8. Cho tập hợp G = {x \in \mathbb{Z} | x^2 \le 1}. Tìm tập hợp G. A A. {1} B B. {-1} C C. {0} D D. {-1, 0, 1} Câu 9 9. Cho tập hợp M = {3, 6, 9, 12}. Tìm tập hợp M \setminus {6, 12, 15}. A A. {3, 9} B B. {3, 6, 9, 12} C C. {6, 12} D D. {3, 9, 15} Câu 10 10. Cho hai tập hợp P = {1, 2, 3} và Q = {3, 4, 5}. Tìm tập hợp P \Delta Q (hiệu đối xứng). A A. {1, 2, 3, 4, 5} B B. {3} C C. {1, 2, 4, 5} D D. {1, 2} Câu 11 11. Cho tập hợp S = {x \in \mathbb{N} | 5 \le x < 10}. Tìm tập hợp S. A A. {5, 6, 7, 8, 9} B B. {5, 6, 7, 8, 9, 10} C C. {6, 7, 8, 9} D D. {5, 6, 7, 8} Câu 12 12. Cho hai tập hợp A = {x \in \mathbb{Z} | -2 < x \le 3} và B = {x \in \mathbb{Z} | x \ge 0}. Tìm tập hợp A \cap B. A A. {0, 1, 2, 3} B B. {-1, 0, 1, 2, 3} C C. {1, 2, 3} D D. {0, 1, 2} Câu 13 13. Cho tập hợp U = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10} và tập hợp A = {2, 4, 6, 8, 10}. Tìm phần bù của A trong U, ký hiệu là C_U(A) hoặc A^c. A A. {1, 3, 5, 7, 9} B B. {2, 4, 6, 8, 10} C C. {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10} D D. {\emptyset} Câu 14 14. Cho tập hợp K = {x \in \mathbb{N} | x là số chẵn và 10 < x \le 20}. Tìm tập hợp K. A A. {12, 14, 16, 18} B B. {10, 12, 14, 16, 18, 20} C C. {12, 14, 16, 18, 20} D D. {10, 12, 14, 16, 18} Câu 15 15. Cho hai tập hợp A = {1, 2, 3} và B = {3, 4, 5}. Tìm tập hợp A \cap B. A A. {1, 2, 3, 4, 5} B B. {3} C C. {1, 2} D D. {4, 5} Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 17 Dấu của tam thức bậc hai Trắc nghiệm TKCN 10 cánh diều bài 3 Một số công nghệ phổ biến