Trắc nghiệm toán 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Tập hợp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Tập hợp Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Tập hợp Số câu15Quiz ID20732 Làm bài Câu 1 1. Tập hợp rỗng là tập hợp có bao nhiêu phần tử? A A. 1 B B. Vô số C C. 0 D D. 2 Câu 2 2. Cho tập hợp S = {x \in \mathbb{N} | x \text{ chia hết cho 2 và } x < 10}. Tìm S. A A. {2, 4, 6, 8, 10} B B. {2, 4, 6, 8} C C. {0, 2, 4, 6, 8} D D. {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9} Câu 3 3. Cho tập hợp U = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10} là tập hợp phổ dụng. Cho A = {1, 3, 5, 7, 9} và B = {2, 4, 6, 8, 10}. Tìm A \cup B. A A. {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10} B B. {1, 3, 5, 7, 9} C C. {2, 4, 6, 8, 10} D D. A \cap B Câu 4 4. Cho hai tập hợp X = {1, 2, 3, 4} và Y = {3, 4, 5, 6}. Tập hợp X \cap Y là gì? A A. {1, 2, 5, 6} B B. {3, 4} C C. {1, 2, 3, 4, 5, 6} D D. {1, 2} Câu 5 5. Cho tập hợp A = {x \in \mathbb{N} | x \text{ là số chẵn và } 10 \le x \le 20}. Tìm số phần tử của A. A A. 5 B B. 6 C C. 10 D D. 11 Câu 6 6. Cho tập hợp C = {x \in \mathbb{Z} | -2 < x < 3}. Tìm số phần tử của tập hợp C. A A. 4 B B. 5 C C. 6 D D. 3 Câu 7 7. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về tập hợp: A A. Mọi tập hợp đều có ít nhất một phần tử. B B. Tập hợp là một khái niệm cơ bản trong toán học, được định nghĩa là một sự thu thập các đối tượng phân biệt. C C. Thứ tự của các phần tử trong một tập hợp là quan trọng. D D. Hai tập hợp được coi là bằng nhau nếu chúng có cùng số lượng phần tử. Câu 8 8. Cho tập hợp P = {1, 3, 5} và tập hợp Q = {1, 2, 3, 4, 5}. Phát biểu nào sau đây là SAI? A A. P \subset Q B B. P \cup Q = Q C C. P \cap Q = P D D. Q \subset P Câu 9 9. Tập hợp nào sau đây KHÔNG phải là tập hợp con của tập hợp {a, b, c, d}? A A. {a, b} B B. {a, e} C C. {c} D D. {} Câu 10 10. Cho tập hợp E = {x \in \mathbb{R} | x^2 - 4 = 0}. Tìm các phần tử của E. A A. {-2} B B. {2} C C. {-2, 2} D D. {4} Câu 11 11. Nếu A \subset B và B \subset A thì điều gì xảy ra? A A. A là tập hợp rỗng. B B. B là tập hợp rỗng. C C. A = B. D D. A \cap B = \emptyset. Câu 12 12. Cho tập hợp A = {1, 3, 5, 7} và tập hợp B = {2, 3, 4, 5}. Tìm A \setminus B. A A. {1, 7} B B. {2, 4} C C. {1, 3, 5, 7} D D. {1, 3, 5, 7, 2, 4} Câu 13 13. Cho tập hợp M = {a, b, c}. Số tập hợp con của M là bao nhiêu? A A. 3 B B. 6 C C. 8 D D. 9 Câu 14 14. Cho hai tập hợp A = {x \in \mathbb{N} | x \le 5} và B = {x \in \mathbb{N} | x \text{ là số nguyên tố và } x \le 10}. Tìm tập hợp A \cup B. A A. {1, 2, 3, 4, 5, 7} B B. {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10} C C. {2, 3, 5, 7} D D. {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10} Câu 15 15. Cho hai tập hợp A và B. Phần bù của A trong U (ký hiệu C_U(A) hoặc A) là tập hợp các phần tử thuộc U nhưng KHÔNG thuộc A. Nếu A = {1, 2} và U = {1, 2, 3, 4, 5}, tìm A. A A. {1, 2} B B. {3, 4, 5} C C. {1, 2, 3, 4, 5} D D. {3, 4, 5, 6} Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 16 Hàm số bậc hai Trắc nghiệm TKCN 10 cánh diều bài 2 Hệ thống kĩ thuật