Trắc nghiệm toán 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ Số câu15Quiz ID20764 Làm bài Câu 1 1. Hai đường thẳng $d_1: A_1x + B_1y + C_1 = 0$ và $d_2: A_2x + B_2y + C_2 = 0$ song song với nhau khi nào? A A. $\frac{A_1}{A_2} = \frac{B_1}{B_2} = \frac{C_1}{C_2}$ B B. $\frac{A_1}{A_2} = \frac{B_1}{B_2} \ne \frac{C_1}{C_2}$ C C. $\frac{A_1}{A_3} = \frac{B_1}{B_3}$ D D. $A_1A_2 + B_1B_2 = 0$ Câu 2 2. Đường thẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ O(0; 0)? A A. $x + y - 1 = 0$ B B. $2x - y + 3 = 0$ C C. $x - 2y = 0$ D D. $x + y + 1 = 0$ Câu 3 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 2) và B(3; 4). Vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là: A A. $\vec{u} = (1; 1)$ B B. $\vec{u} = (2; 2)$ C C. $\vec{u} = (-1; -1)$ D D. $\vec{u} = (3; 4)$ Câu 4 4. Cho đường thẳng $d$ có phương trình $3x - 4y + 5 = 0$. Vectơ chỉ phương của đường thẳng $d$ là: A A. $(3; 4)$ B B. $(4; 3)$ C C. $(4; -3)$ D D. $(-3; 4)$ Câu 5 5. Đường thẳng nào song song với đường thẳng $y = 2x + 1$? A A. $y = -2x + 3$ B B. $y = \frac{1}{2}x + 1$ C C. $y = 2x - 5$ D D. $y = -\frac{1}{2}x + 4$ Câu 6 6. Cho đường thẳng $d$ đi qua hai điểm $A(3; 1)$ và $B(3; 5)$. Phương trình tổng quát của đường thẳng $d$ là: A A. $x = 3$ B B. $y = 3$ C C. $x = 3y$ D D. $y = x - 2$ Câu 7 7. Cho đường thẳng $d$ có phương trình $x=t, y=2+t$. Tìm vectơ pháp tuyến của $d$. A A. $(1; 1)$ B B. $(1; -1)$ C C. $(2; 1)$ D D. $(-1; 1)$ Câu 8 8. Hai đường thẳng $d_1: 2x + 3y - 1 = 0$ và $d_2: 4x + 6y + 5 = 0$ có vị trí tương đối như thế nào? A A. Song song B B. Trùng nhau C C. Cắt nhau D D. Vuông góc Câu 9 9. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng $y = -2x + 1$? A A. $y = 2x + 5$ B B. $y = \frac{1}{2}x - 1$ C C. $y = -\frac{1}{2}x + 2$ D D. $y = \frac{1}{2}x + 3$ Câu 10 10. Cho ba điểm $A(1; 2), B(3; 4), C(5; 0)$. Ba điểm này có thẳng hàng không? A A. Có B B. Không C C. Chỉ khi A, B, C là trung điểm của nhau D D. Phụ thuộc vào hệ tọa độ Câu 11 11. Cho hai đường thẳng $d_1: x - 2y + 1 = 0$ và $d_2: 2x + y - 3 = 0$. Vị trí tương đối của hai đường thẳng là: A A. Song song B B. Trùng nhau C C. Cắt nhau tại một điểm D D. Vuông góc Câu 12 12. Tìm hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm $A(1; 2)$ và $B(3; 6)$. A A. 2 B B. -2 C C. 1/2 D D. -1/2 Câu 13 13. Cho hai điểm $A(2; 3)$ và $B(5; 3)$. Phương trình tham số của đường thẳng AB là: A A. $x = 2 + 3t, y = 3$ B B. $x = 2 + t, y = 3 + 3t$ C C. $x = 5 + 3t, y = 3$ D D. $x = 2 + 3t, y = 3 + t$ Câu 14 14. Đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0; 0) và có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (1; -2)$ có phương trình tham số là: A A. $x = 1 + t, y = -2t$ B B. $x = t, y = -2t$ C C. $x = 0 + t, y = 0 - 2t$ D D. $x = 1, y = -2$ Câu 15 15. Đường thẳng $d$ có phương trình $x = 1 + 2t, y = 3 - t$. Một vectơ chỉ phương của $d$ là: A A. $(2; 1)$ B B. $(2; -1)$ C C. $(-2; 1)$ D D. $(1; 2)$ Trắc nghiệm Vật lý 10 Kết nối bài 17 Trọng lực và lực căng Trắc nghiệm KTPL 10 cánh diều bài 6 Thuế